Xu Hướng 3/2023 # Tỷ Giá Euro Hôm Nay Vietinbank # Top 7 View | Nhatngukohi.edu.vn

Xu Hướng 3/2023 # Tỷ Giá Euro Hôm Nay Vietinbank # Top 7 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Hôm Nay Vietinbank mới nhất trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Hôm Nay Vietinbank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 22:48, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,650 370 23,310
EUR Euro 24,774 26,161 1,387 25,024
AUD Đô La Úc 15,282 15,934 652 15,436
CAD Đô La Canada 16,818 17,535 717 16,988
CHF France Thụy Sỹ 24,837 25,896 1,059 25,088
CNY Nhân Dân Tệ 3,338 3,481 143 3,372
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,479 3,350
GBP Bảng Anh 28,198 29,401 1,203 28,483
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,039 124 2,945
INR Rupee Ấn Độ 0 296 284
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,505 76,439
MYR Renggit Malaysia 0 5,390 5,274
NOK Krone Na Uy 0 2,309 2,215
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 322 291
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,485 6,235
SEK Krona Thụy Điển 0 2,313 2,218
SGD Đô La Singapore 17,212 17,946 734 17,386
THB Bạt Thái Lan 605 698 93 672

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:39 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,335 23,635 300 23,335
USD Đô La Mỹ 23,288 0 0
USD Đô La Mỹ 23,116 0 0
EUR Euro 24,960 26,157 1,197 25,027
AUD Đô La Úc 15,345 15,917 572 15,437
CAD Đô La Canada 16,894 17,526 632 16,996
CHF France Thụy Sỹ 24,936 25,887 951 25,086
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,465 3,353
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,469 3,357
GBP Bảng Anh 28,296 29,549 1,253 28,467
HKD Đô La Hồng Kông 2,929 3,035 106 2,949
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,983 5,476 493 0
NOK Krone Na Uy 0 2,299 2,224
NZD Đô La New Zealand 14,396 14,834 438 14,483
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 355 275
SEK Krona Thụy Điển 0 2,303 2,228
SGD Đô La Singapore 17,300 17,905 605 17,404
THB Bạt Thái Lan 647 714 67 653
TWD Đô La Đài Loan 697 793 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,660 360 23,330
EUR Euro 25,085 26,092 1,007 25,106
AUD Đô La Úc 15,440 15,975 535 15,502
CAD Đô La Canada 17,024 17,480 456 17,092
CHF France Thụy Sỹ 25,121 26,875 1,754 25,222
GBP Bảng Anh 28,486 29,311 825 28,658
HKD Đô La Hồng Kông 2,941 3,035 94 2,953
JPY Yên Nhật 176 183 7 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,944 14,461
SGD Đô La Singapore 17,431 17,902 471 17,501
THB Bạt Thái Lan 667 703 36 670

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:42 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,667 347 23,330
USD Đô La Mỹ 23,297 0 0
USD Đô La Mỹ 23,254 0 0
EUR Euro 24,844 26,178 1,334 25,146
AUD Đô La Úc 15,220 16,105 885 15,483
CAD Đô La Canada 16,746 17,634 888 17,016
CHF France Thụy Sỹ 24,902 25,887 985 25,255
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,180 29,472 1,292 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,064 2,862
JPY Yên Nhật 172 184 12 175
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
SGD Đô La Singapore 17,152 18,040 888 17,423
THB Bạt Thái Lan 600 716 116 663

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:37 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,690 430 23,270
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 24,642 25,942 1,300 24,652
EUR Euro 24,632 0 0
AUD Đô La Úc 15,352 16,072 720 15,372
CAD Đô La Canada 16,979 17,689 710 16,989
CHF France Thụy Sỹ 25,055 26,025 970 25,075
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,481 3,341
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,503 3,333
GBP Bảng Anh 28,443 29,623 1,180 28,453
HKD Đô La Hồng Kông 2,861 3,066 205 2,871
JPY Yên Nhật 174 183 9 174
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,299 2,179
NZD Đô La New Zealand 14,377 14,967 590 14,387
SEK Krona Thụy Điển 0 2,320 2,185
SGD Đô La Singapore 17,107 17,917 810 17,117
THB Bạt Thái Lan 634 702 68 674

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,670 380 23,370
USD Đô La Mỹ 23,190 23,670 480 23,370
USD Đô La Mỹ 22,703 23,670 967 23,370
EUR Euro 24,943 25,622 679 25,018
AUD Đô La Úc 15,382 15,816 434 15,428
CAD Đô La Canada 16,876 17,335 459 16,927
CHF France Thụy Sỹ 25,191 25,876 685 25,267
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,514 3,387
GBP Bảng Anh 28,349 29,121 772 28,434
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,032 532 2,961
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 14,349 14,783 434 14,421
SGD Đô La Singapore 17,389 17,862 473 17,441
THB Bạt Thái Lan 660 704 44 676

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:42 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,282 23,787 505 23,342
EUR Euro 25,233 25,748 515 25,283
AUD Đô La Úc 15,448 15,913 465 15,498
CAD Đô La Canada 17,057 17,512 455 17,107
CHF France Thụy Sỹ 25,321 25,788 467 25,371
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,368
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,188
GBP Bảng Anh 28,739 29,255 516 28,789
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,906
JPY Yên Nhật 176 181 5 176
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,194
NOK Krone Na Uy 0 0 2,321
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,434
PHP Peso Philippine 0 0 386
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,148
SGD Đô La Singapore 17,454 17,917 463 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 0 661
TWD Đô La Đài Loan 0 0 738

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:39 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,670 320 23,370
USD Đô La Mỹ 23,270 23,670 400 23,370
USD Đô La Mỹ 23,270 23,670 400 23,370
EUR Euro 24,912 25,673 761 24,983
AUD Đô La Úc 15,327 15,908 581 15,374
CAD Đô La Canada 16,836 17,359 523 16,902
CHF France Thụy Sỹ 25,175 25,962 787 25,242
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,561 3,352
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,532 3,341
GBP Bảng Anh 28,356 29,161 805 28,426
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,048 2,947
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,843 14,341
SEK Krona Thụy Điển 0 2,347 2,227
SGD Đô La Singapore 17,327 17,895 568 17,411
THB Bạt Thái Lan 669 705 36 672

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:42 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,800 500 23,320
EUR Euro 25,057 25,886 829 25,223
AUD Đô La Úc 15,470 16,070 600 15,573
CAD Đô La Canada 17,000 17,588 588 17,110
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,280
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,356
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,369
GBP Bảng Anh 28,493 29,407 914 28,687
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,963
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,231
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,547
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,409 18,001 592 17,512

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:43 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,750 420 0
USD Đô La Mỹ 22,503 23,750 1,247 0
EUR Euro 25,170 25,840 670 25,170
AUD Đô La Úc 15,396 15,976 580 15,496
CAD Đô La Canada 16,851 17,589 738 16,951
CHF France Thụy Sỹ 25,157 25,857 700 25,257
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,456 3,380
GBP Bảng Anh 28,566 29,336 770 28,666
HKD Đô La Hồng Kông 2,934 3,034 100 2,964
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,322 17,942 620 17,422
THB Bạt Thái Lan 649 716 67 671

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:48 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,910 600 23,330
USD Đô La Mỹ 23,310 0 0
USD Đô La Mỹ 23,310 0 0
EUR Euro 25,024 26,333 1,309 25,124
AUD Đô La Úc 0 16,333 15,484
CAD Đô La Canada 0 0 17,021
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,206
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,263
GBP Bảng Anh 0 0 28,668
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,902
JPY Yên Nhật 174 186 12 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,418
SGD Đô La Singapore 0 0 17,408

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:48 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,820 470 23,370
EUR Euro 24,779 26,356 1,577 25,029
AUD Đô La Úc 15,277 16,188 911 15,431
CAD Đô La Canada 16,823 17,680 857 16,983
CHF France Thụy Sỹ 24,842 25,991 1,149 25,093
GBP Bảng Anh 28,203 29,546 1,343 28,488
HKD Đô La Hồng Kông 2,910 3,044 134 2,940
JPY Yên Nhật 173 185 12 175
SGD Đô La Singapore 17,217 18,091 874 17,391
THB Bạt Thái Lan 600 703 103 667

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:43 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,312 23,657 345 23,322
EUR Euro 25,145 25,824 679 24,989
AUD Đô La Úc 15,481 16,049 568 15,484
CAD Đô La Canada 17,014 17,580 566 17,035
CHF France Thụy Sỹ 25,293 25,831 538 25,298
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,317
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,297
GBP Bảng Anh 28,656 29,330 674 28,527
HKD Đô La Hồng Kông 2,869 3,115 246 2,929
JPY Yên Nhật 176 183 7 174
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,803 5,726 923 4,813
NOK Krone Na Uy 0 0 2,194
NZD Đô La New Zealand 14,511 15,027 516 14,516
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,223
SGD Đô La Singapore 17,367 17,995 628 17,356
THB Bạt Thái Lan 646 733 87 669
TWD Đô La Đài Loan 689 854 165 702

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,370 23,570 200 23,400
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
EUR Euro 24,905 25,878 973 25,005
AUD Đô La Úc 15,279 15,905 626 15,399
CAD Đô La Canada 16,910 17,511 601 17,010
CHF France Thụy Sỹ 0 25,873 25,171
GBP Bảng Anh 0 29,298 28,545
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,074 2,909
JPY Yên Nhật 173 181 8 175
NZD Đô La New Zealand 0 14,829 14,462
SGD Đô La Singapore 17,247 17,932 685 17,387
THB Bạt Thái Lan 0 711 661

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,650 320 23,350
USD Đô La Mỹ 23,310 23,650 340 23,350
EUR Euro 24,964 26,118 1,154 25,065
AUD Đô La Úc 15,398 16,122 724 15,460
CAD Đô La Canada 16,889 17,674 785 17,008
CHF France Thụy Sỹ 0 25,979 25,117
GBP Bảng Anh 28,391 29,562 1,171 28,505
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,041 2,948
JPY Yên Nhật 174 184 10 174
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,071 14,439
SGD Đô La Singapore 0 17,992 17,411

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:37 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,630 310 23,340
USD Đô La Mỹ 23,310 23,630 320 23,340
USD Đô La Mỹ 23,300 23,630 330 23,340
EUR Euro 24,975 25,782 807 25,085
AUD Đô La Úc 15,334 15,936 602 15,434
CAD Đô La Canada 16,907 17,514 607 17,007
CHF France Thụy Sỹ 25,096 25,756 660 25,226
GBP Bảng Anh 28,553 29,243 690 28,673
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 14 20 6 16
SGD Đô La Singapore 17,193 17,928 735 17,414
THB Bạt Thái Lan 599 701 102 669

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 23,630 375 23,305
USD Đô La Mỹ 23,155 23,630 475 23,305
USD Đô La Mỹ 22,855 23,630 775 23,305
EUR Euro 25,022 25,635 613 25,172
AUD Đô La Úc 15,376 15,823 447 15,496
CAD Đô La Canada 16,927 17,422 495 17,057
CHF France Thụy Sỹ 24,982 25,696 714 25,162
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,231 3,512 281 3,311
GBP Bảng Anh 28,369 29,184 815 28,589
HKD Đô La Hồng Kông 2,823 3,088 265 2,893
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 17,324 17,834 510 17,464

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:43 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,650 320 23,380
USD Đô La Mỹ 23,320 0 0
USD Đô La Mỹ 23,310 0 0
EUR Euro 24,936 25,786 850 25,207
AUD Đô La Úc 15,402 16,345 943 15,577
CAD Đô La Canada 0 17,801 16,835
CHF France Thụy Sỹ 0 26,459 24,703
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,717 3,390
GBP Bảng Anh 28,365 29,361 996 28,671
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 2,923
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
SGD Đô La Singapore 17,322 17,908 586 17,516
THB Bạt Thái Lan 0 714 681
TWD Đô La Đài Loan 0 803 767

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:43 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,650 375 23,310
EUR Euro 24,769 25,953 1,184 25,019
AUD Đô La Úc 15,277 16,001 724 15,431
CAD Đô La Canada 16,813 17,596 783 16,983
CHF France Thụy Sỹ 24,832 26,011 1,179 25,083
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,356
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,346
GBP Bảng Anh 28,193 29,485 1,292 28,478
HKD Đô La Hồng Kông 2,912 3,042 130 2,942
JPY Yên Nhật 173 184 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,269
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,328
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,212
SGD Đô La Singapore 17,207 18,007 800 17,381
THB Bạt Thái Lan 602 701 99 664

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,800 450 23,360
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 24,988 25,732 744 25,240
AUD Đô La Úc 0 0 15,579
CAD Đô La Canada 0 0 17,120
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,296
GBP Bảng Anh 0 0 28,708
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 17,527
THB Bạt Thái Lan 0 0 629

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:37 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,244 23,757 513 23,315
EUR Euro 24,897 26,285 1,388 25,025
AUD Đô La Úc 15,191 16,111 920 15,437
CAD Đô La Canada 16,824 17,683 859 16,989
CHF France Thụy Sỹ 0 26,535 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,529 0
GBP Bảng Anh 28,345 29,590 1,245 28,484
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,090 0
INR Rupee Ấn Độ 0 295 0
JPY Yên Nhật 172 184 12 175
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,550 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,580 0
NOK Krone Na Uy 0 2,338 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,204 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,460 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,342 0
SGD Đô La Singapore 17,210 18,074 864 17,386
THB Bạt Thái Lan 0 708 0
TWD Đô La Đài Loan 0 802 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:39 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,392 23,604 212 23,392
EUR Euro 24,977 25,946 969 25,028
AUD Đô La Úc 15,350 16,027 677 15,460
CAD Đô La Canada 16,860 17,569 709 17,015
CHF France Thụy Sỹ 25,123 25,941 818 25,123
GBP Bảng Anh 28,258 29,447 1,189 28,519
HKD Đô La Hồng Kông 2,919 3,042 123 2,946
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
NZD Đô La New Zealand 14,473 14,944 471 14,473
SGD Đô La Singapore 17,260 17,986 726 17,420
THB Bạt Thái Lan 662 711 49 662

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:37 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,315 23,660 345 23,320
EUR Euro 25,005 26,209 1,204 25,073
AUD Đô La Úc 15,393 15,964 571 15,486
CAD Đô La Canada 16,922 17,554 632 17,024
CHF France Thụy Sỹ 24,995 25,940 945 25,146
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,477 3,365
GBP Bảng Anh 28,350 29,595 1,245 28,521
HKD Đô La Hồng Kông 2,930 3,037 107 2,950
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,307 2,231
RUB Ruble Liên Bang Nga 238 312 74 278
SEK Krona Thụy Điển 0 2,308 2,232
SGD Đô La Singapore 17,333 17,944 611 17,438
THB Bạt Thái Lan 0 716 655

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,355 23,630 275 23,365
USD Đô La Mỹ 23,353 0 0
USD Đô La Mỹ 23,351 0 0
EUR Euro 0 25,715 25,218
AUD Đô La Úc 0 15,937 15,555
CAD Đô La Canada 0 17,548 17,079
GBP Bảng Anh 0 29,229 28,700
JPY Yên Nhật 0 180 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,886 17,484

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:48 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,800 450 23,350
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
EUR Euro 25,086 25,788 702 25,187
AUD Đô La Úc 15,375 15,909 534 15,475
CAD Đô La Canada 16,985 17,496 511 17,088
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,260
GBP Bảng Anh 0 0 28,645
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,071
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,354 17,885 531 17,467
THB Bạt Thái Lan 0 0 674
TWD Đô La Đài Loan 0 0 795

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:37 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,640 330 23,360
EUR Euro 0 25,757 25,245
AUD Đô La Úc 0 15,918 15,608
CAD Đô La Canada 0 17,476 17,111
CHF France Thụy Sỹ 0 25,967 25,139
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,494 3,367
GBP Bảng Anh 0 29,296 28,711
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,057 2,947
JPY Yên Nhật 0 181 177
NOK Krone Na Uy 0 2,318 2,231
SGD Đô La Singapore 0 17,889 17,529
THB Bạt Thái Lan 0 700 674

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:43 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,315 23,652 337 23,315
USD Đô La Mỹ 23,318 0 0
USD Đô La Mỹ 23,310 0 0
EUR Euro 24,923 26,182 1,259 25,083
AUD Đô La Úc 15,321 16,090 769 15,421
CAD Đô La Canada 16,926 17,669 743 17,026
CHF France Thụy Sỹ 25,097 26,046 949 25,197
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,484 3,368
GBP Bảng Anh 28,420 29,532 1,112 28,520
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,143 225 2,928
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
KHR Riel Campuchia 0 23,502 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,290 15,006 716 14,390
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,311 18,068 757 17,411
THB Bạt Thái Lan 659 718 59 669

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,293 23,643 350 23,343
EUR Euro 24,845 25,978 1,133 24,895
AUD Đô La Úc 15,301 16,080 779 15,301
CAD Đô La Canada 16,875 17,644 769 16,875
CHF France Thụy Sỹ 25,128 25,810 682 25,228
GBP Bảng Anh 28,504 29,386 882 28,504
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
SGD Đô La Singapore 17,279 18,050 771 17,279

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:37 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,730 400 23,350
EUR Euro 24,981 25,855 874 25,081
AUD Đô La Úc 15,325 16,023 698 15,464
CAD Đô La Canada 16,823 17,494 671 16,959
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,201
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,335
GBP Bảng Anh 28,271 29,242 971 28,528
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,929
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
NOK Krone Na Uy 0 0 2,137
SGD Đô La Singapore 17,220 18,079 859 17,376

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:39 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,450 24,000 550 23,450
USD Đô La Mỹ 23,420 24,000 580 23,450
USD Đô La Mỹ 23,380 24,000 620 23,450
EUR Euro 25,140 26,480 1,340 25,220
AUD Đô La Úc 15,360 16,520 1,160 15,450
CAD Đô La Canada 17,020 18,120 1,100 17,120
GBP Bảng Anh 28,680 30,060 1,380 28,740
JPY Yên Nhật 176 186 10 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,450
SGD Đô La Singapore 17,480 18,640 1,160 17,550

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:37 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,340 0 23,350
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,350
USD Đô La Mỹ 22,990 0 23,350
EUR Euro 25,120 0 25,221
AUD Đô La Úc 15,447 0 15,548
CAD Đô La Canada 0 0 17,090
GBP Bảng Anh 0 0 28,677
JPY Yên Nhật 176 0 177
SGD Đô La Singapore 17,388 0 17,502

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,660 340 23,340
USD Đô La Mỹ 23,310 0 0
USD Đô La Mỹ 23,310 0 0
EUR Euro 25,082 25,774 692 25,220
AUD Đô La Úc 15,335 16,010 675 15,480
GBP Bảng Anh 28,463 29,284 821 28,716
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
MYR Renggit Malaysia 0 5,393 5,309
SGD Đô La Singapore 17,401 17,870 469 17,544

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:37 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,317 23,850 533 23,367
USD Đô La Mỹ 23,317 23,850 533 23,367
USD Đô La Mỹ 23,317 23,850 533 23,367
EUR Euro 25,104 26,619 1,515 25,254
AUD Đô La Úc 15,368 16,780 1,412 15,518
CAD Đô La Canada 16,779 18,387 1,608 16,879
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,261
GBP Bảng Anh 28,491 29,413 922 28,641
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,371 17,980 609 17,521
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,325 0 23,345
USD Đô La Mỹ 23,305 0 23,345
USD Đô La Mỹ 23,305 0 23,345
EUR Euro 24,861 0 25,127
AUD Đô La Úc 0 0 15,454
CAD Đô La Canada 0 0 17,027
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,158
GBP Bảng Anh 0 0 28,592
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,435
THB Bạt Thái Lan 0 0 671

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,640 340 23,300
USD Đô La Mỹ 23,280 23,640 360 23,300
USD Đô La Mỹ 23,210 23,640 430 23,300
EUR Euro 24,999 26,139 1,140 25,049
AUD Đô La Úc 15,412 16,112 700 15,502
CAD Đô La Canada 16,930 17,680 750 17,010
CHF France Thụy Sỹ 25,073 25,833 760 25,223
GBP Bảng Anh 28,421 29,701 1,280 28,671
HKD Đô La Hồng Kông 2,512 3,182 670 2,812
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 17,386 18,096 710 17,486
THB Bạt Thái Lan 632 719 87 652

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:43 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,680 400 23,320
EUR Euro 24,709 26,009 1,300 24,964
AUD Đô La Úc 15,269 16,074 805 15,426
CAD Đô La Canada 16,762 17,643 881 16,934
CHF France Thụy Sỹ 24,745 26,049 1,304 25,000
GBP Bảng Anh 28,104 29,582 1,478 28,394
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,055 153 2,932
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
NZD Đô La New Zealand 14,197 15,137 940 14,297
SGD Đô La Singapore 17,156 18,059 903 17,333
THB Bạt Thái Lan 651 704 53 668

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:43 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,680 400 23,320
EUR Euro 24,709 26,009 1,300 24,964
AUD Đô La Úc 15,269 16,074 805 15,426
CAD Đô La Canada 16,762 17,643 881 16,934
CHF France Thụy Sỹ 24,745 26,049 1,304 25,000
GBP Bảng Anh 28,104 29,582 1,478 28,394
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,055 153 2,932
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
NZD Đô La New Zealand 14,197 15,137 940 14,297
SGD Đô La Singapore 17,156 18,059 903 17,333
THB Bạt Thái Lan 651 704 53 668

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,680 330 23,350
EUR Euro 25,130 25,790 660 25,240
AUD Đô La Úc 15,430 15,870 440 15,520
CAD Đô La Canada 17,010 17,490 480 17,110
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,330
GBP Bảng Anh 28,580 29,320 740 28,710
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 173 181 8 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,510
SGD Đô La Singapore 17,360 17,870 510 17,510
THB Bạt Thái Lan 620 700 80 670

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 22:48 ngày 29/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:48 - 29/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,660 390 23,320
EUR Euro 25,004 25,761 757 25,199
AUD Đô La Úc 15,374 15,969 595 15,559
CAD Đô La Canada 16,894 17,468 574 17,094
CHF France Thụy Sỹ 24,884 25,923 1,039 25,154
GBP Bảng Anh 28,215 29,418 1,203 28,540
HKD Đô La Hồng Kông 2,916 3,076 160 2,916
JPY Yên Nhật 174 181 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 17
SGD Đô La Singapore 17,336 17,884 548 17,506

Trong khi đó, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,43%, xuống mốc 102,43.

Đồng USD đã giảm phiên thứ hai liên tiếp khi những lo ngại về khủng hoảng ngân hàng giảm bớt, góp phần thúc đẩy “khẩu vị” rủi ro của các nhà đầu tư đối với các loại tiền tệ rủi ro hơn.

Theo đó, Ngân hàng First Citizens, công ty con của First Citizens BancShares, mới đây đã ký một thỏa thuận mua và nhận nợ đối với tất cả khoản tiền gửi cũng như tiền vay tại SVB. Đặc biệt, trong đó bao gồm cả việc mua lại khoảng 72 tỷ USD tài sản với mức chiết khấu 16,5 tỷ USD. Điều này đã giúp xoa dịu tâm lý lo ngại của các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, dữ liệu mới công bố hôm 28-3 vừa qua cho thấy, thâm hụt thương mại hàng hóa của Mỹ tăng nhẹ trong tháng 2, trong khi xuất khẩu giảm, biến thương mại trở thành lực cản đối với tăng trưởng kinh tế Mỹ trong quý đầu tiên.

Gần đây, đồng bạc xanh đã bị bán tháo quá mức, sụt giảm hơn 3% so với mức cao nhất trong tháng 3 so với các loại tiền tệ khác. Brown của TraderX cho rằng, thị trường có vẻ đã quá vội vã trong việc định giá lại triển vọng của FOMC theo hướng ôn hòa, đặc biệt khi các nhà hoạch định chính sách kiên quyết rằng việc cắt giảm lãi suất sẽ không xảy ra trong năm nay.

“Nếu cuộc khủng hoảng ngân hàng lắng xuống, điều này sẽ khuyến khích Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) duy trì lập trường diều hâu của họ, thúc đẩy đồng USD”, ông nhấn mạnh.

Tuần trước, Fed đã tăng lãi suất lên 25 điểm cơ bản như dự kiến, nhưng đưa ra quan điểm thận trọng về triển vọng lãi suất do tình trạng hỗn loạn của ngành ngân hàng. Tuy nhiên, Chủ tịch Fed Jerome Powell vẫn để ngỏ khả năng tăng lãi suất thêm nếu cần thiết.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng lên mức cao nhất trong 5 ngày so với đồng bạc xanh khi lợi suất trái phiếu chính phủ khu vực đồng Euro tăng vào hôm 28-3 vừa qua. Trong khi đó, đồng USD giảm xuống mức thấp nhất là 130,415 yên và cuối cùng giảm 0,60% ở mức 130,795 khi đồng tiền Nhật Bản tăng giá.

Đồng bảng Anh tăng 0,4%, dao động quanh mức cao nhất trong 2 tháng khi Ngân hàng Anh cho biết, nước Anh không gặp căng thẳng liên quan đến sự sụp đổ của Ngân hàng Thung lũng Silicon và Credit Suisse.

Tỷ giá USD trong nước hôm nay

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 28-3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng 3 đồng, đạt mức: 23.605 đồng.

* Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

* Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.255 đồng – 26.808 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

MINH ANH

Trong khi đó, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,28%, xuống mốc 102,84.

Đồng USD đã quay đầu giảm nhẹ trong phiên giao dịch vừa qua, tuy nhiên lại đạt mức cao nhất trong 5 ngày so với đồng yên Nhật khi mọi nỗ lực của chính quyền đã giúp xoa dịu tâm lý của các nhà đầu tư.

Shaun Osborne, Chiến lược gia tiền tệ trưởng tại Scotiabank lưu ý: “Đồng USD bị xáo trộn trong phạm vi hẹp và có thể tiếp tục dao động trong ngắn hạn.

Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) hôm 22-3 vừa rồi đã tăng lãi suất thêm 25 điểm cơ bản như dự kiến, nhưng đưa ra quan điểm thận trọng về triển vọng chính sách tiề tệ trong thời gian tới, do tình trạng hỗn loạn của ngành ngân hàng. Tuy nhiên, Chủ tịch Fed Jerome Powell vẫn để ngỏ khả năng tăng lãi suất hơn nữa nếu cần thiết. Các thị trường đang định giá khoảng 55% khả năng Fed sẽ giữ nguyên lãi suất trong cuộc họp tiếp theo vào tháng 5 và dự đoán sẽ cắt giảm lãi suất sớm nhất là vào tháng 7.

Các cổ phiếu ngân hàng toàn cầu, vốn đã bị vùi dập trong tháng này sau sự sụp đổ đột ngột của Ngân hàng Thung lũng Silicon và Ngân hàng Signature, đã phục hồi nhẹ sau khi Công ty Bảo hiểm Tiền gửi Liên bang cho biết First Citizens BancShares Inc (FCNA.O) sẽ mua lại toàn bộ Ngân hàng Thung lũng Silicon (SIVB.O) từ cơ quan quản lý. 

Nỗi lo giảm bớt đã giúp đồng bạc xanh tăng 0,77%, đạt mức 131,75 yên.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng hơn 0,3%, ở mức 1,0794 USD, sau khi dữ liệu mới công bố cho thấy tinh thần kinh doanh trong tháng 3 ở Đức bất ngờ được cải thiện, bất chấp tình trạng hỗn loạn của ngành ngân hàng.

Trong khi đó, đồng bảng Anh tăng so với đồng bạc xanh, sau khi Thống đốc Ngân hàng Trung ương Anh Andrew Bailey hôm 27-3 phát đi tín hiệu rằng, các nhà hoạch định lãi suất sẽ tập trung vào việc chống lạm phát. Theo đó, đồng bảng Anh tăng 0,45%, đạt mức 1,2283 USD.

Tỷ giá USD trong nước hôm nay

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 27-3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng 2 đồng, đạt mức: 23.602 đồng.

* Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

* Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.135 đồng – 26.675 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

MINH ANH

Chỉ số USD Index (DXY), đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt đứng ở mức 103,12, giảm 0,57%.

Đồng USD kéo dài đà giảm vào tuần trước theo đúng như dự đoán. Chỉ số DXY rớt về mốc 102 sau đó chạm mức thấp nhất là 101,92, và tăng trở lại từ mức đó. Chỉ số này chốt phiên tuần ở mức 103,12, giảm 0,57%. Sự sụt giảm diễn ra sau cuộc họp của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) vào hôm 22-3, khi Fed tiến hành tăng lãi suất thêm 25 điểm cơ bản trong bối cảnh thị trường kỳ vọng Ngân hàng trung ương sẽ giữ nguyên lãi suất do cuộc khủng hoảng ngân hàng đang diễn ra tại Mỹ.

Dự báo tăng trưởng kinh tế của Mỹ năm 2024 được dự đoán thấp hơn. Fed dự báo nền kinh tế Mỹ sẽ tăng trưởng với tốc độ 1,2% vào năm 2024. Trước đó, vào tháng 12 năm ngoái, Ngân hàng trung ương đã dự báo mức tăng trưởng là 1,6%. Chủ tịch Fed Jerome Powell trong cuộc họp báo đã nhấn mạnh rằng, hiện vẫn chưa rõ tác động thực sự của cuộc khủng hoảng ngân hàng đối với nền kinh tế nước này.

Chỉ số DXY đã chứng kiến sự phục hồi từ mức thấp 101,92. Nếu chỉ số này duy trì đà phục hồi, nó có thể tăng trở lại mức 104 trong tuần này. Nhìn chung, Chỉ số DXY sẽ duy trì giao dịch trong khoảng 102-104 trong thời gian tới. Sự đột phá ở hai bên của phạm vi này sẽ xác định rõ ràng các bước đi tiếp theo đối với đồng bạc xanh.

Trong khi đó, sự phục hồi của chỉ số DXY vào phiên cuối tuần vừa rồi đã kéo đồng Euro rớt khỏi mức cao của tuần trước. Đồng tiền này đạt mức cao nhất là 1,093 và đã giảm mạnh từ đó. Trong tuần này, đồng Euro cần phải duy trì trên mốc 1,07 để tránh việc tiếp tục sụt giá xuống mốc 1,06, hay thậm chí 1,05.

Tỷ giá USD trong nước hôm nay

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 24-3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm 15 đồng, xuống mức: 23.600 đồng.

* Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

* Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.285 đồng – 26.842 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,244 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,290 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,392 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,392 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,290 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,500 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,820 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,670 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,104 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,238 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,739 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,789 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,238 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,155 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,060 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,960 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,709 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,823 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,233 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,283 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,823 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,669 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,619 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,380 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,191 VND
  • Ngân hàng VPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,301 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,482 VND
  • Ngân hàng PGBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,608 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng VPBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,301 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,830 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,780 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,420 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,746 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,835 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,057 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,120 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,835 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,387 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,387 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,020 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,107 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,117 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,480 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,550 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,117 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,850 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,640 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,440 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 186 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,197 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,297 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,511 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,547 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,297 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,839 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,204 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,370 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,812 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,941 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,071 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,812 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,182 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,172 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,703 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,321 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,371 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,703 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,733 VND
  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,875 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,046 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 599 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 629 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 669 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 681 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 629 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 690 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 733 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 747 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,338 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,338 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,390 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,484 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,717 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,563 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 238 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 275 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 238 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 291 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 275 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 355 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 689 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 702 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 697 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 795 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 702 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 795 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 854 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 884 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Hôm Nay Vietinbank trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!