Xu Hướng 12/2022 # Tỷ Giá Đô Hôm Nay Mb / 2023 # Top 17 View | Nhatngukohi.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Tỷ Giá Đô Hôm Nay Mb / 2023 # Top 17 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Hôm Nay Mb / 2023 mới nhất trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Hôm Nay Mb / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 10:25, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:11 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:11 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:25 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,140 300 23,860
EUR Euro 24,670 25,772 1,102 24,719
AUD Đô La Úc 15,697 16,355 658 15,760
CAD Đô La Canada 17,299 17,779 480 17,368
CHF France Thụy Sỹ 25,000 25,802 802 25,100
GBP Bảng Anh 28,757 29,446 689 28,747
HKD Đô La Hồng Kông 3,024 3,132 108 3,036
JPY Yên Nhật 172 179 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,406 14,893
SGD Đô La Singapore 17,372 17,856 484 17,442
THB Bạt Thái Lan 661 703 42 664

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:09 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:16 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:11 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:37 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:51 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:11 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:25 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,786 25,456 670 24,786
AUD Đô La Úc 15,742 16,322 580 15,842
CAD Đô La Canada 17,156 17,894 738 17,256
CHF France Thụy Sỹ 25,107 25,807 700 25,207
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,471 3,395
GBP Bảng Anh 28,703 29,473 770 28,803
HKD Đô La Hồng Kông 3,024 3,124 100 3,054
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,285 17,905 620 17,385
THB Bạt Thái Lan 646 713 67 668
23,870 24,220 350 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:25 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,500 670 23,850
USD Đô La Mỹ 23,830 0 0
USD Đô La Mỹ 23,830 0 0
EUR Euro 24,660 25,936 1,276 24,760
AUD Đô La Úc 0 16,656 15,820
CAD Đô La Canada 0 0 17,322
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,136
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
GBP Bảng Anh 0 0 28,811
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,995
JPY Yên Nhật 171 182 11 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,884
SGD Đô La Singapore 0 0 17,375

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:09 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:09 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:25 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,680 23,950 270 23,710
USD Đô La Mỹ 23,610 0 0
USD Đô La Mỹ 23,530 0 0
EUR Euro 24,627 25,168 541 24,727
AUD Đô La Úc 15,679 16,133 454 15,799
CAD Đô La Canada 17,197 17,626 429 17,297
CHF France Thụy Sỹ 0 25,493 25,069
GBP Bảng Anh 0 29,162 28,702
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,088 3,035
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
NZD Đô La New Zealand 0 15,250 14,924
SGD Đô La Singapore 17,247 17,716 469 17,387
THB Bạt Thái Lan 0 699 662

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:16 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:16 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:16 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:16 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:11 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:25 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,550 24,160 610 23,705
EUR Euro 24,375 25,885 1,510 24,525
AUD Đô La Úc 15,464 16,433 969 15,664
CAD Đô La Canada 16,991 17,900 909 17,191
CHF France Thụy Sỹ 0 26,217 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,531 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,471 0
GBP Bảng Anh 28,182 29,660 1,478 28,532
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,174 0
INR Rupee Ấn Độ 0 299 0
JPY Yên Nhật 168 180 12 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,244 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,702 0
NOK Krone Na Uy 0 2,460 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,608 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 303 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,572 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,367 0
SGD Đô La Singapore 17,081 17,992 911 17,231
THB Bạt Thái Lan 0 703 0
TWD Đô La Đài Loan 0 809 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:09 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:09 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:51 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:25 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,020 340 23,705
USD Đô La Mỹ 23,660 0 0
USD Đô La Mỹ 23,660 0 0
EUR Euro 24,379 25,713 1,334 24,519
AUD Đô La Úc 15,596 16,443 847 15,696
CAD Đô La Canada 17,111 17,912 801 17,211
CHF France Thụy Sỹ 24,821 25,823 1,002 24,921
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,494 3,373
GBP Bảng Anh 28,365 29,542 1,177 28,465
HKD Đô La Hồng Kông 2,990 3,130 140 3,000
JPY Yên Nhật 169 180 11 170
KHR Riel Campuchia 0 24,015 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,743 15,489 746 14,843
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,193 18,013 820 17,293
THB Bạt Thái Lan 654 714 60 664

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:25 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,400 570 23,850
EUR Euro 24,797 25,637 840 24,897
AUD Đô La Úc 15,767 16,458 691 15,910
CAD Đô La Canada 17,283 17,944 661 17,422
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,079
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,319
GBP Bảng Anh 28,619 29,564 945 28,879
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,020
JPY Yên Nhật 172 177 5 173
NOK Krone Na Uy 0 0 2,285
SGD Đô La Singapore 17,171 18,003 832 17,327

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:11 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:09 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:25 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,140 300 23,860
USD Đô La Mỹ 23,830 0 0
USD Đô La Mỹ 23,830 0 0
EUR Euro 24,747 25,451 704 24,885
AUD Đô La Úc 15,709 16,390 681 15,854
GBP Bảng Anh 28,695 29,531 836 28,948
JPY Yên Nhật 172 176 4 173
MYR Renggit Malaysia 0 5,514 5,418
SGD Đô La Singapore 17,367 17,834 467 17,510

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:09 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:37 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:37 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:37 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:11 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 10:25 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá USD hôm nay (7-12): Đồng USD tiếp đà tăng nhẹ khi kỳ vọng thị trường tăng

Đồng USD tăng nhẹ so với đồng Euro và đồng yên Nhật vào phiên giao dịch vừa qua, trong bối cảnh các nhà đầu tư đang cố gắng dự đoán về đợt tăng lãi suất trong cuộc họp chính sách tiếp theo của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) vào tuần tới.

Biến động của đồng USD cũng trầm lắng hơn sau khi tăng mạnh vào phiên trước đó, khi dữ liệu cho thấy hoạt động của ngành dịch vụ Mỹ bất ngờ tăng trong tháng 11, điều này khiến các nhà đầu tư kỳ vọng rằng, Fed có thể nâng lãi suất mạnh hơn so với dự kiến.

Marc Chandler, Giám đốc chiến lược thị trường tại Bannockburn Global Forex (New York, Mỹ) cho biết, “Thị trường đã có rất nhiều biến động vào ngày hôm qua”, nhưng trọng tâm chính là cuộc họp của Fed vào tuần tới. Ngoài ra, trong tuần tới, Mỹ cũng sẽ công bố dữ liệu chỉ số giá tiêu dùng tháng 11. Nhìn chung, tính từ đầu năm tới thời điểm hiện tại, Chỉ số DXY vẫn tăng khoảng 10%.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,2% so với đồng USD, ở mức 1,0465 USD, trong khi đồng USD tăng 0,1% so với đồng yên Nhật.

Nhà hoạch định chính sách của Ngân hàng Trung ương châu Âu Constantinos Herodotou hôm 6-12 cho biết, lãi suất sẽ tăng trở lại nhưng hiện đang ở “rất gần” mức trung lập.

Đồng USD cũng tăng 0,5% so với đồng CAD trước quyết định lãi suất của Ngân hàng Trung ương Canada (BoC) vào hôm nay 7-12. Các nhà kinh tế đang định giá 73,3% khả năng BoC sẽ tăng lãi suất 25 điểm cơ bản, mặc dù phần lớn các nhà kinh tế đều mong đợi mức tăng lãi suất 50 điểm cơ bản.

Đồng AUD cuối cùng đã giảm 0,1% ở mức 0,6687 USD. Trước đó, đồng AUD được hưởng lợi sau khi Ngân hàng Dự trữ Úc (RBA) tăng lãi suất lần thứ tám trong nhiều tháng.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 6-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giữ nguyên ở mức: 23.658 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.900 đồng – 24.180 đồng

VietinBank: 23.815 đồng - 24.215 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.615 đồng – 26.100 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.787 đồng - 25.912 đồng

VietinBank: 24.289 đồng - 25.579 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (6-12): Đồng USD tăng trở lại trong phiên đầu tuần

Đồng USD đã tăng trở lại so với đồng yên Nhật, đồng Euro và đồng bảng Anh vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi dữ liệu mới công bố cho thấy hoạt động của ngành dịch vụ Mỹ bất ngờ tăng trong tháng 11, làm dấy lên suy đoán Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) có thể nâng lãi suất nhiều hơn so với dự kiến.

Viện Quản lý Cung ứng (ISM) cho biết Chỉ số PMI phi sản xuất đã tăng vượt kỳ vọng, từ mức 54,4 vào tháng 10, lên mức 56,5 vào tháng 11, cho thấy lĩnh vực dịch vụ, chiếm hơn 2/3 hoạt động kinh tế của Mỹ, vẫn trụ vững trước sự gia tăng lãi suất. Trong cuộc khảo sát của Reuters, các nhà kinh tế đã dự báo PMI phi sản xuất giảm xuống 53,1. Cuộc khảo sát được thực hiện ngay sau khi Mỹ công bố dữ liệu tăng trưởng lương và việc làm trong tháng 11 vượt dự kiến vào ngày 2-12 vừa qua. Chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ cũng tăng tốc trong tháng 10.

Một loạt dữ liệu kinh tế lạc quan đã củng cố niềm tin của thị trường rằng, nền kinh tế có thể tránh được suy thoái vào năm tới, đồng thời thúc đẩy đồn đoán về mức độ tăng lãi suất của Fed. Priscilla Thiagamoorthy, nhà kinh tế tại BMO Capital Markets, cho biết: “Chỉ số PMI đã chứng minh sức mạnh của nền kinh tế Mỹ, bất chấp các điều kiện tài chính thắt chặt”.

Chủ tịch Fed Jerome Powell tuần trước cho biết, Ngân hàng trung ương Mỹ có thể giảm tốc độ tăng lãi suất “ngay trong tháng 12”.

Chỉ số DXY đã giảm 1,4% trong tuần trước và 5% trong tháng 11, trải qua tháng giao dịch tồi tệ nhất kể từ năm 2010.

Trong khi đó, đồng Euro giảm 0,42% so với đồng bạc xanh, xuống mức 1,0494 USD, sau khi tăng lên 1,0585 USD, mức cao nhất kể từ ngày 28-6.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 5-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.658 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.790 đồng – 24.070 đồng

VietinBank: 23.800 đồng - 24.200 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.698 đồng – 26.192 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.823 đồng - 25.950 đồng

VietinBank: 24.338 đồng - 25.628 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (5-12): Đồng USD sẽ tiếp tục giảm?

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,22%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh giảm mạnh về mốc thấp nhất trong vòng 16 tuần, với mức giảm 0,81%, xuống mốc 104,51%.

Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell trong một bài phát biểu vào tuần trước đã chỉ ra rằng, tốc độ tăng lãi suất có thể chậm lại trong thời gian tới. Điều đó đã kéo chỉ số DXY giảm mạnh từ mức cao 107,19 vào tuần trước. Mặc dù chỉ số này đã tăng mạnh sau khi dữ liệu việc làm được công bố vào hôm 2-12, tuy nhiên đà tăng đó không thể duy trì được lâu và nhanh chóng giảm, chốt phiên tuần ở mốc 104,54.

Chỉ số DXY có thể tiếp tục giảm

Xu hướng giảm của chỉ số DXY vẫn còn nguyên vẹn. Trong tuần này, có khả năng chỉ số DXY sẽ giảm sâu hơn về mức 103 và thậm chí 102,50-102 so với mức hiện tại. 103-102 được coi là vùng hỗ trợ quan trọng đối với chỉ số DXY trong tuần này. Tuy nhiên, khả năng cao là chỉ số DXY sẽ chứng kiến sự đảo chiều từ vùng hỗ trợ 103-102 trong những tuần tới.

Trong tuần này, không có dữ liệu kinh tế Mỹ nào được công bố. Tuy nhiên, vào tuần sau, kết quả cuộc họp chính sách của Fed sẽ được công bố vào thứ Tư (14-12), thị trường gần như đặt cược hoàn toàn đối với mức tăng lãi suất 50 điểm cơ bản trong cuộc họp chính sách tháng 12 của Fed.

Động thái tăng trở lại sau nhiều phiên điều chỉnh có thể đưa Chỉ số DXY lên tới mức 104-105 ban đầu và sau đó thậm chí còn tăng cao hơn. Tuy nhiên, xét về xu hướng chung, đồng USD có thể tiếp tục duy trì đà giảm. Như vậy, các mức tăng dự kiến từ vùng 103-102 sẽ chỉ là một động thái điều chỉnh.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro đã tăng mạnh, chốt phiên tuần ở mốc 1,0535 và đã tăng 1,35% trong tuần. Triển vọng trong thời gian tới đối với đồng Euro là tăng. Tuy nhiên, ngưỡng kháng cự mạnh đang hình thành tại mốc 1,0630. Đồng Euro có thể điều chỉnh giảm sau khi chạm mốc kháng cự này. Vùng hỗ trợ mạnh đó là 1,0350-1,03. Như vậy, nó có thể sẽ tiếp tục chứng kiến một đợt tăng giá mới từ vùng hỗ trợ 1,0350-1,03, và có thể chạm mức 1,095-1,10, thậm chí cao hơn trong trung hạn.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 2-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.660 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.960 đồng – 24.240 đồng

VietinBank: 23.950 đồng - 24.350 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.626 đồng – 26.112 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.945 đồng - 26.077 đồng

VietinBank: 24.604 đồng - 25.894 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,550 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,680 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,924 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,680 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,920 VND
  • Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,400 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,063 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,159 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,073 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,957 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,159 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,187 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,502 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,386 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,448 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,104 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,108 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,448 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,147 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,368 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,770 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 176 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,054 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,274 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,264 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Hôm Nay Mb / 2023 trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!