Word Formation Cấu Tạo Từ / Top 2 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 1/2023 # Top View | Nhatngukohi.edu.vn

20 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Từ Và Từ Loại Đáp Án Giải Chi Tiết (Word)

Tổng hợp 20 câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh chuyên đề cấu tạo từ và bài tập về từ loại có đáp án giải thích chi tiết giúp học sinh nắm nước cách làm một cách thành thạo.

Với dạng bài trắc nghiệm, học sinh cần xác định được vị trí của từ cần điền. Do đó, trước hết, học sinh phải nhận biết từ loại tiếng anh một cách chính xác nhất.

Đáp án bài tập luyện tập cấu tạo từ, từ lọai tiếng Anh

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Compete (v) cạnh tranh

Competitive (adj) mang tính cạnh tranh

Competition (n) cuộc thi

Competitor (n) người dự thi

Cấu trúc: How many + Danh từ đếm được số nhiều. Phương án A hợp nghĩa.

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu vận động viên tham gia SEA Games lần thứ 22?

Create (v) tạo ra

Creative (adj) sáng tạo

Creativity (N) sự sáng tạo

Cần 1 tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ “way”

Dịch nghĩa: Những bé trai thích làm mọi việc theo cách sáng tạo

Employment (n) công việc

Employee (n) nhân viên

Employer (n) nhà tuyển dụng

Unemployment (n) nạn thất nghiệp

Dịch nghĩa: Vấn đề về nạn thất nghiệp của những người trẻ là vấn đề rất khó có thể giải quyết

Achieve (v) đạt được

Achievement (n) thành tự

Achievable (adj) có thể đạt được

Dịch nghĩa: Những đứa trẻ đạt được điểm cao ở trường

Education (n) sự giáo dục

Educated (adj) có học

Educational (adj) thuộc về giáo dục

Có thể sử dụng danh từ đứng trước một danh từ để tạo thành danh từ ghép. Khi đó danh từ đứng trước sẽ có chức năng như tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau

Dịch nghĩa: Cô ấy là người đầu tiên trong gia đình thích đặc quyền của sự giáo dục đại học

Attract (v) hấp dẫn

Attraction (n) sự thu hút, sự hấp dẫn

Attractive (adj) hấp dẫn

Attractiveness (n) tính chất hấp dẫn

Có thể sử dụng danh từ đứng trước một danh từ để tạo thành danh từ ghép. Khi đó danh từ đứng trước sẽ có chức năng như tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.

tourist attraction: địa điểm thu hút khách du lịch

Dịch nghĩa: Cung điện Buckingham là nơi thu hút du khách lớn ở London

Cấu trúc: to be in danger of = có nguy cơ, đang bị nguy hiểm

Dangerous (adj) nguy hiểm

Endanger (v) gây nguy hiểm

Dịch nghĩa: Một vài loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ bị tuyệt chủng

Electron (n) điện

Electronic (adj) điện tử

Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ “produce”

Dịch nghĩa: Nhạc điện tử là loại nhạc mà âm thanh được tạo ra bằng điện tử

Act (v) diễn xuất

Active (adj) tích cực, chủ động

Action (n) hành động

Activity (n) hoạt động

Tính từ đứng sau động từ tobe

Dịch nghĩa: Bạn có chắc rằng con trai tích cực, chủ động hơn so với con gái?

Solve (v) giải quyết

Solvable (adj) có thể giải quyết

Solution (n) giải pháp

Solvability (n) sự có thể giải quyết

Cần 1 danh từ đứng sau tính từ (quick, easy).Về nghĩa chọn C

Dịch nghĩa: Những giải pháp nhanh gọn này có thể hiệu quả trước mắt, nhưng có những cái giá phải trả

Equal (adj) ngang băng

Equality (n) sự ngang bằng

Interviewer = người phỏng vấn

Interviewee = người được phỏng vấn

Interview (v) phỏng vấn

Danh từ đứng sau mạo từ a, an, the. Về nghĩa chọn phương án A

Dịch nghĩa: Đừng quên chào tạm biệt người phỏng vấn trước khi đi ra khỏi phòng.

Excellent (adj) tuyệt vời

Excellence (n) sự tuyệt vời

Excel (v) vượt trội, xuất sắc

Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ ‘perform’

Dịch nghĩa: Những vận đông viên của Việt Nam đã thể hiện xuất sắc và giành được rất nhiều huy chương vàng

Develop (v) phát triển

Developing (adj) đang phát triển

Development (n) sự phát triển

Cần 1 danh từ đứng sau tính từ ‘medical’

Dịch nghĩa: Hoạt động chủ yếu của WHO là thực hiện những nghiên cứu nhằm phát triển y học và nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe toàn cầu

Nature (n) tự nhiên

Natural (adj) thuộc về tự nhiên

Cần 1 tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ ‘habitat’

Dịch nghĩa: Môi trường sống tự nhiên của gấu trúc là rừng trúc

Marry (v) cưới

Married (adj) đã kết hôn

Marriage (n) cuộc hôn nhân, tình trạng hôn nhân

Cấu trúc song song với liên từ ‘and’ cần 1 danh từ.

Dịch nghĩa: Đối với người Mỹ, sẽ là bất lịch sự khi hỏi ai đó về tuổi tác, tình trạng hôn nhân hay lương bổng

Peaceful (adj) yên bình

Peace (n) hòa bình

Peacefulness (n) sự yên bình

Tính từ đứng sau động từ tobe.

Dịch nghĩa: Cuộc sống ở đây rất yên bình

Fertile (adj) phì nhiêu

Fertility (n) sự năng suất, phì nhiêu

Fertilize (v) làm cho phì nhiêu

Fertilizer (n) phân bón

Cần 1 danh từ, về nghĩa chọn D

Dịch nghĩa: Nông dân có thể làm giàu chất màu cho đất bằng cách sử dụng phân bón

Injection (n) sự tiêm chủng

Inject (v) tiêm

Ta cần một phân từ II ở chỗ trống với nghĩa bị động, ta chọn phương án D

Dịch nghĩa: Ngày nay, hóa chất được tiêm vào hoa quả để giảm sâu mọt

Nation (n) quốc gia

National (adj) thuộc về quốc gia

Nationality (n) quốc tịch

International (adj) quốc tế

Sau tính từ sở hữu cần 1 danh từ, về nghĩa chọn C

Dịch nghĩa: Quốc tịch của bạn là gì? Tôi là người Việt Nam.

Tạo Autotext Trong Word 2013

Bạn đã bao giờ tạo AutoText trong Word 2013, đây là công cụ giúp bạn soạn văn bản siêu tốc, tiết kiệm thời gian khi phải sử dụng Word nhiều cũng như gõ các đoạn văn bản dài nhiều trang.

Nếu như bạn chưa từng tạo AutoText trong Word 2013 thì từ trước đến giờ bạn sử dụng cách gõ tắt nào để soạn thảo văn bản, hay là bạn chưa từng gõ tắt ? Nếu đó là sự thật thì quả thực bạn đã lãng phí quá nhiều thời gian mà không biết đến công cụ gõ tắt cực kỳ hiệu quả là tạo AutoText trong Word 2013.

Về cá nhân tôi người viết bài để soạn thảo nhanh hơn tôi thường sử dụng gõ tắt trong Unikey, bởi lẽ phần mềm này hỗ trợ chúng ta gõ tắt rất tốt và có thể sao lưu dễ dàng. Nhưng nếu bạn biết cách tạo AutoText trong Word 2013 và kết hợp nó với gõ tắt trong Unikey sẽ giúp bạn tăng hiệu suất công việc lên rất nhiều lần.

Hướng dẫn tạo AutoText trong Word 2013

Trong bài viết này chúng tôi sẽ sử dụng phiên bản Word 2016 để thực hiện việc tạo AutoText trong Word 2013, bởi lẽ giao diện cũng như tính năng của Word 2016 và 2013 giống nhau đến 99%, bao gồm AutoText.

Bước 2: Tại đây để có thể tạo AutoText trong Word 2013 thành công chúng ta chú ý những điểm sau:

Kết quả hệ thống sẽ tự động hiển thị chữ gõ viết tắt đã thiết lập vừa nãy thay cho kí tự T1 kia.

Và như vậy chúng ta đã hoàn tất việc tạo AutoText trong Word 2013 rồi đấy.

Bước 5: Tại đây bạn có 3 chức năng bạn có thể làm được bao gồm:

– Edit Properties: Cho phép bạn chỉnh sửa lại AutoText.

– Delete: Xóa AutoText.

– Insert: Chèn AutoText bạn chọn vào ngay văn bản.

Còn trong phần chỉnh sửa Edit Properties sẽ có giao diện quen thuộc như lúc bạn tạo AutoText vậy.

Qua bài viết tạo autotext trong Word 2013 trên bạn có thể thấy được rằng công cụ AutoText khá hữu dụng phải không. Mặc dù nó tồn tại một vài khuyết điểm như không tự động hiển thị AutoText mà phải sử dụng thông qua một phím nhấn nữa và giao diện của AutoText cũng khá rối với người mới sử dụng. Hy vọng trong các phiên bản sắp tới sẽ tốt hơn cách tạo autotext trong Word 2013 này.

https://thuthuat.taimienphi.vn/meo-tao-autotext-trong-word-2013-soan-van-ban-sieu-toc-13016n.aspx Nhưng dù sao bạn cũng đã biết thêm được cách thêm Autotext vào Word rồi phải không nào, và không chỉ thêm Autotext vào Word 2016, 2013 mà ngay cả các phiên bản 2010 với 2007 bạn cũng có thể làm tương tự được nữa.

Tạo Autotext Trong Word, Cách Thêm Autotext

Cài đặt hay thêm Autotext vào Word giúp người dùng tăng tốc độ nhập liệu, thay vì phải gõ các từ hay cụm từ dài, thường xuyên được lại trong nội dung thì người dùng có thể sử dụng tính năng Autotext để hỗ trợ, chi tiết về cách chèn Autotext vào Word sẽ được Taimienphi chia sẻ trong nội dung bên dưới.

Khi soạn thảo văn bản trong Word, bạn thường gặp các cụm từ dài được lặp lại nhiều lần, và mỗi lần gõ cụm từ đó thật không dễ dàng. Trong Word có tích hợp chức năng Autotext giúp bạn giải quyết khó khăn này.

Thủ thuật chèn Autotext vào Word giúp người dùng:– Soạn thảo nhanh chóng và chính xác hơn.– Tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu suất nhập liệu.

Hướng dẫn cách tạo Autotext vào Word 2003 đến Word 2019

Cách thêm Autotext vào Word

Đối với Word 2019Bước 1: Bôi đen cụm từ, đoạn văn bản mà bạn muốn gõ tắt, như ảnh dưới tôi chọn đường liên kết tới Trang chủ của Taimienphi.Bước 2: Trên thanh công cụ của Word 2019, nhấn vào tab Insert, chọn Quick Parts.

Bước 3: Trong các tùy chọn hiển thị, bạn hãy nhấn AutoText, rồi chọn Save Selection to AutoText Gallery.

Bước 4: Tại cửa sổ Create New Building Block, bạn cần lưu ý vào phần Name. Đây là nơi bạn nhập từ khóa, đặt ký tự viết tắt cho cụm từ mà mình cần. Trong ví dụ này, tôi đặt là TMP.Bước 5: Nhấn OK để lưu lại thay đổi.

Bước 6: Quay lại cửa sổ nhập văn bản, bạn hãy nhập từ khóa “tmp”, sau đó nhấn phím F3 sẽ được kết quả như hình bên dưới.

Đối với Word 2003Bước 1: Để tạo autotext trước tiên chúng ta cần bôi đen phần văn bản cần định nghĩa, sau đó vào menu Insert chọn AutoText/ AutoText…

Bước 2: Khi hộp thoại AutoCorrect hiện ra, nhập tên ngắn gọn và dễ nhớ cho phần văn bản được chọn tại mục Enter AutoText entries here, sau đó nhấn Add để lưu autotext vừa tạo và nhấn OK để hoàn thành.

Từ bây giờ mỗi khi cần gõ đoạn văn bản trên ta chỉ việc mở cửa sổ AutoCorrect lên và gõ từ viết tắt đã định nghĩa trước đó (ở đây là từ ch) rồi nhấn Insert.

Đối với Word 2007Bước 1: Mặc định trong Word 2007 thì chưa hiển thị nút AutoText trên thanh công cụ. Do đó trước hết ta phải đưa nó ra bằng cách: Nhấp vào nút Office Button ở góc trên trái, sau đó chọn Word Options. Khi cửa sổ xuất hiện chọn tiếp mục Customize.

Bạn cũng có thể mở cửa sổ này bằng tổ hợp phím tắt Alt + F3.Bước 3: Sau đó điền tên ngắn gọn cho AutoText của bạn ở mục Name, chọn Gallery là AutoText, nhấn OK để hoàn thành!

Để chèn AutoText, bạn chỉ cần gõ chính xác tên và nhấn F3 (trong ví dụ này tên là vidu). Hoặc bấm vào biểu tượng AutoText và chọn phần văn bản muốn chèn (đối với trường hợp nhiều AutoText mà bạn không nhớ hết tên).

Ngoài ra, bạn cũng có thể chỉnh sửa hoặc xóa AutoText bằng cách nhấp phải lên đoạn văn bản xổ xuống ở nút AutoText và chọn EditProperties… hoặc Organize and Delete…

https://thuthuat.taimienphi.vn/them-autotext-vao-word-727n.aspx

Cách Tắt Autotext Trong Word, Xóa Từ Viết Tắt Trong Word 2022, 2013, 2

Tắt autotext trong Word 2016, 2013, 2010, 2007, 2003 khi bạn cảm thấy tính năng này quá phiền phức và gây nhiều rắc rối cho bạn, với hướng dẫn sau đây sẽ giúp bạn tắt autotext trong Word 2016, 2013, 2010, 2007, 2003.

Làm thế nào để tắt autotext trong Word ? Autotext là tính năng thay thế từ bằng một từ viết tắt trong Word. Tính năng này cho phép bạn viết tắt những từ mà trên bàn phím không thể gõ được hoặc gõ rất mất thời gian. Tính năng gõ tắt trong Word rất hữu ích tuy nhiên việc gõ tắt trong Word cũng gây nhiều phiền phức bởi đôi khi nó tự thay thế các từ, ký tự vô tình bị trùng.

Chó dù bạn có thích tính năng này hay không, muốn tắt autotext trong Word hay không hãy cứ theo dõi bài viết này bởi bạn đã biết thêm được ít nhất một tính năng hay trong Word. Nếu như không thích sử dụng bạn cũng có thể thiết lập lại tính năng này cũng là một giải pháp khác thay vì tắt autotext trong Word.

Cách tắt autotext trong Word 2016, 2013, 2010, 2007, 2003 1. Tắt autotext trong Word 2016, 2013

Bước 1: Để tắt autotext trong Word 2016, 2013 bạn vào File trên thanh menu.

Bước 2: Tại đây bạn chỉ cần nhấn vào phần Options ở dưới cùng.

Bước 3: Tại đây bạn vào Proofing rồi lựa chọn AutoCorrect Options.

2. Tắt autotext trong Word 2010, 2007

Bước 1: Để tắt autotext trong Word 2010, 2007 bạn vào File trên thanh menu.

Bước 2: Tại đây bạn chỉ cần nhấn vào phần Options ở dưới cùng.

Bước 3: Tại đây bạn vào Proofing rồi lựa chọn AutoCorrect Options.

Bước 4: Tại đây bạn chỉ cần chọn chữ cần xóa rồi nhấn Delete để tắt autotext trong Word 2010, 2007.

Bước 2: Tại đây bạn tắt Replace text as you type hoặc xóa từ mà bạn không muốn sử dụng tắt.

https://thuthuat.taimienphi.vn/cach-tat-autotext-trong-word-xoa-tu-viet-tat-32738n.aspx Chẳng hạn như cách gõ tắt trong Unikey chẳng hạn, công cụ gõ tiếng Việt này được gọi là bậc thầy về gõ tắt bỏi tính năng gõ tắt trong Unikey rất tuyệt vời và được đông đảo người sử dụng.