Viết Lại Câu Với Cấu Trúc Đảo Ngữ / 2023 / Top 16 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | Nhatngukohi.edu.vn

Viết Lại Câu Với Cấu Trúc But For / 2023

Bạn đã từng bắt gặp cấu trúc but for nhưng không hiểu ý nghĩa và cách dùng của cấu trúc này?

Đừng lo! Trong bài viết này, vuihoctienganh sẽ giúp bạn làm rõ ý nghĩa và cách dùng của cấu trúc but for trong tiếng Anh.

➟ Ví dụ:

But for his girlfriend, everyone knows he is preparing to propose to her.

(= Ngoại trừ bạn gái của anh ấy, tất cả mọi người đều biết anh ấy đang chuẩn bị cầu hôn cô ấy.)

You could have everything you want but for this house.

(= Bạn có thể có tất cả những thứ bạn muốn, ngoại trừ căn nhà này.)

Hẳn bạn đã từng bắt gặp cấu trúc but for trong câu điều kiện loại 2 hoặc loại 3 phải không nào?

Đây là một cấu trúc khó và nâng cao trong tiếng Anh, thường bắt gặp ở những chủ điểm ngữ pháp về câu điều kiện nhưng sẽ ở một level cao hơn.

Trong câu điều kiện, Cấu trúc but for thường được dùng ở vế có chứa “if”, hay còn gọi là vế điều kiện. Mang ý nghĩa tương tự như If not – ” Nếu điều này không xảy ra”, “Nếu không có điều đó cản trở thì…”.

➤ But for trong câu điều kiện loại II

➤ But for trong câu điều kiện loại III

But for forgetting to bring my umbrella, I wouldn’t get wet.

➟ Ví dụ:

(= Nếu tôi không quên mang theo dù, tôi đã không bị ướt.)

(= If I hadn’t forgotten to bring my umbrella, I wouldn’t get wet.)

Leo would certainly have been included in the team, but for his recent injury.

(= Leo chắc chắn đã được ở trong đội hình, nếu anh ấy không có chấn thương.)

(= Leo would certainly have been included in the team, if he hadn’t been injured.)

➤ But for trong câu điều kiện loại II

➤ But for trong câu điều kiện loại III

My friend could come here but for the fact that she was sick.

(= Bạn tôi có thể đến đây nếu cô ấy không bị ốm.)

➟ Ví dụ:

But for the fact that Ben helped us, we couldn’t have done this project.

(= Nếu Ben không giúp đỡ, chúng tôi đã không thể hoàn thành dự án này.)

Viết lại câu với But for trong câu điều kiện

Chúc mừng bạn!

Đơn giản thôi! Bạn chỉ cần thay thế but for bởi cấu trúc if it weren’t for hoặc if it hadn’t been for trong câu điều kiện. Như vậy, nghĩa của câu sẽ được bảo toàn khi sử dụng cấu trúc này thay thế cho nhau.

➤ Viết lại câu điều kiện loại II với but for

If it weren’t for + N/ V-ing, S + would/ could/ might… + VIf it weren’t for the fact that + S + V-ed, S + would/ could/ might… + V= But for + N/ V-ing, S + would/ could/ might… + V

But for my ignorance, I would not be late.

➟ Ví dụ:

(Nếu không phải vì sự đãng trí của tôi, tôi đã không đến muộn).

= If it weren’t for my ignorance, I would not forget be late.

= If it weren’t for the fact that I was paid more attention, I would not be late.

➤ Viết lại câu điều kiện loại III với but for

If it hadn’t been for + N/ V-ing, S + would/ could/ might… + have PIIIf it hadn’t been for the fact that + S + had PII, S + would/ could/ might… + have PII= But for + N/ V-ing, S + would/ could/ might… + have PII

But for my father’s guidance, I could have gone the wrong way.

➟ Ví dụ:

(= Nếu không có sự chỉ dẫn của bố, tôi đã đi sai đường.)

= If it hadn’t been for my father’s guidance, I could have gone the wrong way.

= If it hadn’t been for being guidance by my father, I could have gone the wrong way.

Bài 1: Viết lại câu sau với cấu trúc But for

→ ………………………………………………………………….

1. If you did not call me, I wouldn’t arrive on time.

→ ……………………………………………………….

2. She encouraged him and he succeeded.

→ ……………………………………………………………………………………………

3. If it weren’t for the fact that you called me, I’d have missed the test.

→ ……………………………………………………………………………………………………………………..

4. Dad might have gone to the school to pick you up, if it hadn’t been for his broken car.

→ ………………………………………………………………………………………….

5. If I were to know where Lily was, I would contact you immediately.

But for your call, I wouldn’t arrive on time.

But for her encouragement, he wouldn’t have succeeded.

But for your call, I’d have missed the test.

But for dad’s broken car, he might have gone to the school to pick you up.

But for not knowing where Lily was, I couldn’t contact you.

➤ Đáp án:

Bài 2: Điền từ đúng vào chỗ trống

But for (nếu không có)

But for (ngoại trừ)

hadn’t been for

could not have

could not

Cấu Trúc But For, Viết Lại Câu Với But For Trong Tiếng Anh / 2023

But for: nếu không có thì,…

– But for dùng để diễn tả một sự ngoại trừ một vấn đề nào đó.

– But for dùng để nói về một điều gì sẽ xảy ra nếu điều đó không bị một người hoặc vật nào ngăn chặn.

– But for dùng để rút ngắn mệnh đề trong câu.

– But for được dùng trong văn phong mang nghĩa lịch sự.

Form: But for + Noun Phrases/Ving, S + V…

Ex: But for his help, I would have been difficult in this project.

(Nếu không có sự giúp đỡ của anh ấy, tôi sẽ gặp khó khăn trong dự án này).

Viết lại câu với cấu trúc But for

1. Viết lại câu của But for với câu điều kiện loại 2. But for + Noun Phrases/Ving, S + could/would + Vinf…

➔ If I were (not) + for + Noun Phrase, S + could/would + Vinf…

If I + Ved/c2 + …, S + could/would + Vinf…

Ex: But for the difficult view, that would be a lovely room.

(Nếu không vì tầm nhìn khó khăn, kia sẽ là một căn phòng đáng yêu).

➔ If weren’t for the difficult view, that would be a lovely room.

(Nếu không vì tâm nhìn khó khăn, kia sẽ là một căn phòng đáng yêu).

2. Viết lại câu của But for với câu điều kiện loại 3. But for + Noun Phrases/Ving, S + could/would + have + Ved/PII… ➔ If it hadn’t been + for + N, S + could/would + have + Ved/PII…

Ex: But for the rain, they would have had a good picnic.

(Nếu không vì trời mưa, họ đã có một chuyến dã ngoại tuyệt vời).

➔ If it hadn’t rained, they would have had a good picnic.

(Nếu trời không mưa, họ đã có một chuyến dã ngoại tuyệt vời).

*Note: Trong câu, có thể thay thế But for = Without.

Cách dùng cấu trúc But for vừa được đề cập bên trên, bạn cần làm thêm các bài tập để thành thục hơn khi áp dụng vào thực tế. Sau câu hỏi là phần đáp án chi tiết ngay bên dưới cùng.

1.If Minh Anh hadn’t encouraged me, I would have give up it.

2. But for Lim, Jim couldn’t go out yesterday.

3. If it hadn’t been for our parents, Kim wouldn’t have never been successful.

4. If it hadn’t been for Van Lam, Vietnam would have lost.

5. But for my best friends, Hung would die.

Đáp án:

1.But for that Minh Anh hadn’t encouraged me, I would have give up it.

2. If it weren’t for Lim, Jim couldn’t go out yesterday.

3. But for our parents, Kim wouldn’t have never been successful.

4. But for Van Lam, Vietnam would have lost.

5. If it weren’t for my best friend, Hung would die.

Đừng quên chia sẻ kiến thức ngữ pháp này đến người khác nếu bạn thấy thông tin bên trên bổ ích. Chúc mọi người học tốt.

Chuyên Đề 21. Viết Lại Câu. Một Số Cấu Trúc Viết Lại Câu / 2023

Các Trường Hợp Viết Lại Câu

Dùng 1 cấu trúc nào đó trong Tiếng Anh

Dùng dạng khác của từ

Chuyển từ chủ động sang bị động

Chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp

Các trường hợp về đảo ngữ…

Chú ý khi viết lại câu

Chú ý về thì: câu được viết lại phải cùng thì với câu đã

Chú ý về ngữ pháp: câu được viết lại phải đúng về ngữ pháp.

Chú ý về nghĩa của câu sau khi viết phải không đổi so với câu ban đầu.

Phương pháp học dạng bài này

Phương pháp: sưu tập và làm càng nhiều mẫu câu càng tốt, sau đó đọc đi đọc lại nhiều lần cho thuộc lòng.

Một số dạng bài cơ bản 1.It takes sb khoảng thời gian to do sth = sb spend khoảng thời gian doing sth

VD: It took her 3 hours to get to the city centre.

= She spent 3 hours getting to the city centre.

2.Understand = tobe aware of

VD: Do you understand the grammar structure?

= Are you aware of the grammar structure?

3.Like = tobe interested in = enjoy = keen on

VD: She likes politics

= She is interested in politics

VD: He can’t move because his leg was broken.

= He can’t move because of his broken leg.

Although + clause = despite + N = in spite of + N

VD: Although she is old, she can compute very fast

= Despite / In spite of her old age, she can compute very fast

Succeed in doing sth = manage to do sth

VD: We succeeded in digging the Panama cannel

= We managed to dig the Panama cannel

Cấu trúc: …. too + adj (for sb) to do sth: quá để làm gì VD: She is so beautiful that everybody loves

= It is such a beautiful girl that everybody loves her.

Adj/ Adv + enough (for sb) to do sth: đủ để làm gì VD: This car is safe enough for him to drive.

The policeman ran quickly enough to catch the robber.

Cấu trúc: prefer sb to do sth = would rather sb Vpast sth: thích, muốn ai làm gì VD: I’prefer you (not) to smoke here

= I’d rather you (not) smoked here

Prefer doing sth to doing sth: thích làm gì hơn làm gì

Would rather do sth than do sth

VD: She prefers staying at home to going out

= She’d rather stay at home than go out

Can = tobe able to = tobe possible

Harly + had +S + Vpp when S + Vpast: ngay sau khi… thì…

No sooner + had +S + Vpp than S + Vpast

VD: As soon as I left the house, he appeared

= Harly had I left the house when he appeared

= No sooner had I left the house than he appeared

Not………..any more : không còn nữa No longer + dạng đảo ngữ S no more V

VD: I don’t live in the countryside anymore

= No longer do I live in the countryside

= I no more live in the countryside

At no time + dạng đảo ngữ: không khi nào, chẳng khi nào VD: I don’t think she loves me

= At no time do I think she loves me

Tobe not worth = there is no point in doing sth: không đáng làm gì

Tobe not worth doing sth = there is no point in doing sth: không đáng, vô ích làm gì VD: It’s not worth making him get up early

There is no point in making him getting early

It seems that = it appears that = it is likely that =it look as if/ as though: dường như rằng VD: It seems that he will come late

= It appears that / it is likely he will come late

= He is likely to come late.

= It look as if he will come late

Although + clause = Despite + Nound/gerund

S + V + N = S + be + adj

S + be + adj = S + V + O

S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N

S + often + V = S + be used to +Ving /N

VD: Nana often cried when she meets with difficulties.

= Nana is used to crying when she meets with difficulties

This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N

VD: This is the first time I have seen so many people crying at the end of the movie.

= I was not used to seeing so many people crying at the end of the movie.

S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

S + like sth/doing sth better than sth/doing sth = S + would rather + V + than + V = S + prefer sth/doing sth to sth/doing ..

VD: I prefer going shoping to playing volleyball.

= I would rather go shoping than play volleyball.

S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + be + PII

Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + do sth

S + like sth = S + be + fond of + sth

VD: I like do collecting stamps.

= I’m fond of collecting stamps.

I + let + O + do sth = S + allow + S.O + to do Sth

VD: My boss let him be on leave for wedding.

= My boss allow him to be on leave for wedding.

S + once + past verb = S + would to + do

S + present verb (negative) any more = S + would to + do

S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive

VD: She studies hard because she wants to pass the final examination.

= She studies hard to pass the final examination.

S + V + so that/ in order that+ S + V = S + V + to + infinitive

To infinitive or gerund + be + adj = It + be + adj + to + V

S + V + and + S + V = S + V + both … and

S + V + not only … + but also = S + V + both … and

S + V + both … and … = S + V + not only … but ..

VD: He translated fast and correctly.

= He translated not only fast but also correctly.

S1+simple present+and+S2+simple futher =If+S1 + simple present + S2 + simple

S1+didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause

Various facts given = Mệnh đề if thể hiện điều trái ngược thực tế.

S1 + V1 + if + S2 + V2(phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 + V2 (khẳng định)

S + V + O = S + be + noun + when + adj

S + V + O = S + be + noun + where + adj

S + V + O = S + be + noun + whom + adj

S + V + O = S + be + noun + which + adj

S + V + O = S + be + noun + that + adj

S + V + if + S + V (phu dinh) = S + V + unless + S + V (khẳng dinh)

S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth

Let’s + V = S + suggest + that + S + present subjunctive

In my opinion = S + suggest + that + S + present subjunctive (quan điểm của tôi)

Why don’t you do sth? = S + suggest + that + S + present subjunctive

S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

VD: She gets him to spend more time with her.

= She have him spend more time with her.

S + aks + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

VD: Police asked him to identify the other man in the next room.

= Police have him identify the other man in the next room.

S + request + sb + to do sth= S + have + sb + do sth

VD: The teacher request students to learn by heart this poem.

= The teacher have students learn by heart this poem.

S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

VD: I want her to lend me

= I have her lend me.

VD: She always speaks no care.

= She is always careless about her words.

S + be + adj + that + S + V = S + be + adj + to + V

VD: Study is necessary that you will get a good life in the future.

= Study is necessary to get a good life in the future.

VD: My students are very good at Mathematics.

= My students study Mathematics well.

S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

VD: I remember to have a Maths test tomorrow = I don’t forget to have a Maths test tomorrow.

VD: It was an interesting film.

= What an interesting film!

VD: She washes clothes quickly.

= How quick she is to wash clothes.

VD: She have learned English for 5 years.

= It takes her 5 year to learn English.

S + be + too + adj + (for s.o) + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

VD: The water is too hot for Peter to drink.

= The water is so hot that Peter can’t drink

S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V

VD: He speaks so soft that we can’t hear anything.

= He does not speak softly.

80.Because + clause = Because of + noun/gerund

VD: Because she is absent from school.

= Because of her absence from school.

: 90 Cấu Trúc Viết Lại Câu Thường Gặp / 2023

Một trong số những loại bài tập ngữ pháp thường gặp trong tiếng Anh phải kể đến kiểu bài viết lại câu.

Để làm được những bài này yêu cầu các bạn phải nắm được nhiều cấu trúc câu đa dạng để có thể viết lại câu mang nghĩa tương tự. Trong bài này chúng tôi sẽ giới thiệu cho các bạn những cấu trúc viết lại câu thường gặp nhất trong tiếng Anh.

1- to look at(v)= to have a look at (n): (nhìn vào)

2- to think about = to give thought to : nghĩ về

3- to be determined to= to have a determination to : dự định

4- to know (about) = to have knowledge of: biết

5- to tend to = to have a tendency to : có khuynh hướng

6- to intend to +inf = to have intention of + V_ing : dự định

7- to desire to = have a desire to : Ao ước

8- to wish = to have a wish / to express a wish : ao ước

9- to visit Sb = to pay a visit to Sb / to pay Sb a visit : thăm viếng

11- to decide to = to make a decision to : quyết định

12- to talk to = to have a talk with : nói chuyện

13- to explain Sth = to give an explanation for : giải thích

14- to call Sb = to give Sb a call : gọi điện cho ai

15- to be interested in = to have interest in : thích

16- to drink = to have a drink : uống

17- to photograph = to have a photograph of : chụp hình

18- to cry = to give a cry : khóc kêu

19- to laugh at = to give a laugh at : cười nhạo

20- to welcome Sb = to give Sb a welcome : chào đón

21- to kiss Sb = to give Sb a kiss : hôn

22- to ring Sb = to give Sb a ring : gọi điện

23- to warn = to give warning : báo động, cảnh báo

24- to try to (+inf) = to make an effort to/ to make an attempt to : cố gắng

25- to meet Sb = to have a meeting with Sb : gặp ai

28- S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

29- S + be + adj = What + a + adj + N!

32- S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

33- S + V = S + be + ed-adj

34- S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

35- S + be + too + adj + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

37- S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

38- S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V

40- Because + clause = Because of + noun/gerund

41- Although + clause = In spite of + Nound/gerund

42- Although + clause = Despite + Nound/gerund

43- S + V + N = S + be + adj

44- S + be + adj = S + V + O

45- S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N

46- S + often + V = S + be used to +Ving /N

47- This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N

48- S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

49- S + like … better than … = S + would … than …

50- S + prefer = S + would rather + V

51- S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

52- It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

53- S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

54- Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + be + PII

55- Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + do sth

56- I like sth = S + be + fond of + sth

57- I + let + O + do sth = S + allow + S.O + to do Sth

58- S + once + past verb = S + would to + do sth.

59- S + present verb (negative) any more = S + would to + do sth.

60- S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive.

61- S + V + so that + S + V = S + V + to + infinitive

62- S + V+ in order that+ S+ V = S + V + to + infinitive

63- To infinitive or gerund + be + adj = It + be + adj + to + V

64- S + V + and + S + V = S + V + both … and

65- S + V + not only … + but also = S + V + both … and

66- S + V + both … and … = S + V + not only … but also…

67- S + V + O/C and O/C = S + V + not only … but also…

68- S + V + and + S + V = S + V + not only … but also…

69- S1+simple present+and+S2+simple future =If+S1 + simple present + S2 + simple future

70- S1+didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause

71- S1 + V1 + if + S2 + V2(phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 + V2 (khẳng định)

72- S + V + O = S + be + noun + when + adj clause.

73- S + V + O = S + be + noun + where + adj clause.

74- S + V + O = S + be + noun + whom + adj clause.

75- S + V + O = S + be + noun + which + adj clause.

76- S + V + O = S + be + noun + that + adj clause.

77- S + V + and then + S + V = S + V + when + S + V

78- S + V + and + S + V + there = S + V + where + S + V

79- S + V + and + S + V = S + V + if + S + V

80- S + be + adj + that clause = S + be + adj + to + V

81- S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth

82- Let’s + V = S + suggest + that + S + present subjunctive

83- In my opinion = S + suggest + that + S + present subjunctive (quan điểm của tôi)

85- Why don’t you do sth? = S + suggest + that + S + present subjunctive

86- S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

87- S + aks + sb + to do sth = S + have + sb + do sth = S + request + sb + to do sth

88- S + V + O = S + be + N + V + er/or

89- S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

90- S + V + no + N = S + be + N-less.