Cấu Trúc It Is Adj Of Sb / Top 4 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 2/2023 # Top View | Nhatngukohi.edu.vn

Cấu Trúc Make Sb Và Các Cấu Trúc Liên Quan Của Make

Cấu trúc make sb là một trong những chủ điểm thông dụng nhưng vô cùng đơn giản.

Make trong tiếng anh nghĩa là “làm”, “khiến”.

Negative moods will make things worse.Tâm trạng tiêu cực sẽ khiến mọi thứ tồi tệ hơn.

He made her cry.Anh ấy đã làm cô ấy khóc.

2. Các cấu trúc make sb trong tiếng Anh

Cấu trúc make sb trong tiếng Anh được sử dụng rộng rãi ở cả giao tiếp hàng ngày và trong những bài thi trên trường lớp.

Cấu trúc make sb này được sử dụng nhiều trong các bìa thi với ý nghĩa bắt/khiến ai đó làm gì.

Ai/cái gì bắt/khiến ai làm gì

Một số cấu trúc tương đồng với cấu trúc make sb do sth

Cấu trúc make to V là cấu trúc có nghĩa là “bị bắt”, “bị buộc”. Cấu trúc này thường là dạng bị động của cấu trúc make sb bên trên.

Ai bị buộc/bắt làm gì

My mom make me wake up at 5 o’clock → I was made to wake up at 5 a.m. Tôi bị buộc phải thức dậy lúc 5 giờ sáng.

My sister made me finish my homework before I went out. I was made to finish my homework before I went out. Tôi phải hoàn thành bài tập về nhà rồi mới được đi chơi

3. Cấu trúc make possible/impossible

Nhắc đến cấu trúc make sb thì bên cạnh đó chúng ta sẽ nhớ ngay đến cấu trúc make possible/impossible.

Khiến điều gì đó thuận lợi, dễ dàng, nhanh hơn.

Khi theo sau possible là một động từ nguyên mẫu có to chúng ta sử dụng “it” phía trước nó.

Cấu trúc make possible/impossible N/ cụm N

Theo sau possible là một danh từ hoặc một cụm danh từ thì chúng ta không dùng “it” như ở cấu trúc trên.

4. Bài tập về cấu trúc make somebody

Áp dụng cấu trúc make sb đã học trong bài trên chuyển các câu sau từ tiếng Việt sang tiếng Anh.

Mẹ tôi bắt tôi đi chợ mỗi ngày.

Anh ấy khiến cô ấy đến trường.

Vụ tai nạn đã khiến anh ta mất đi một cánh tay.

Hành động nhỏ của bạn khiến tôi vô cùng ấm áp.

Anh ấy luôn khiến mọi người lo lắng.

Chiếc bánh kem lớn khiến lũ trẻ vô dùng thích thú.

My mother made me go to the market every day.

He made her go to school.

The accident made him lose an arm.

Your little action makes me extremely warm.

He always makes people worry.

The large cake makes the children who are not using it amused.

Cách Dùng Remind Và Phân Biệt Remind Sb To Do Sth, Remind Sb Of Sth/Sb, Remind Sb About Sth, Remind That

1. Cách dùng Remind

Remind (v): nhắc, làm nhớ lại

Cấu trúc: S + remind + O + to V(inf)

Remind kết hợp cùng động từ nguyên thể có To.

Nghĩa là: Nhắc nhở ai phải làm gì. Nhắc nhở người nào đó làm một việc, mà trong quá khứ vô tình khiến họ lãng quên.

Ví dụ:

Remind me to stop at the bank to withdraw some money for shopping.(= Nhớ nhắc tôi ghé ngân hàng rút ít tiền ra để đi mua đồ)

Please remind her to lock the door. (= Làm ơn nhắc nhở cô ấy khóa cửa).

Please remind him to do his homework. (= Làm ơn nhắc nhở anh ấy làm bài tập về nhà).

Trong câu gián tiếp, trực tiếp chúng ta cũng áp dựng công thức tương tự như trên, cụ thể:

Cấu trúc: S + remind(ed) + someboby + to Infinitive verb.

Ví dụ:

Mom said: “Don’t forget to wash your hands.”

➜ Mom reminded me to wash my hands

Dạng 2: Remind kết hợp với mệnh đề

Cấu trúc: S + remind + that + S + V

Cấu trúc Remind lúc này trong câu dùng để nói về một sự thật.

Ví dụ:

Huyen reminded that he hasn’t gone to school the last day. (= Huyên đã nhắc nhở rằng anh ấy đã không đi học ngày hôm qua).

Dạng 3: Remind sb about sth

Cấu trúc: S + remind + about + V-ing

Nghĩa là: Nhắc nhở ai về việc gì (= remind that). Remind dùng để diễn tả việc làm chưa xảy ra, nhiệm vụ hay hoạt động mà đối tượng cần phải làm.

Ví dụ:

Should I remind him about the party next week? (= Tôi có nên nhắc cho ông ta nhớ buổi tiệc tuần tới không?)

She reminded me that her birthday was coming up. (= Cô ta nhắc cho tôi biết là sắp tới sinh nhật của cô.)

Lin did not remind me about the drinks in the car. (= Lin đã không nhắc nhở tôi về đồ uống ở trên xe).

Her father reminds him about doing his homework. (= Bố anh ấy nhắc nhở anh ấy về việc làm bài tập về nhà).

Dạng 4: Remind kết hợp với giới từ Of

Cấu trúc: S + remind + of + N/V-ing

Cấu trúc remind trong câu này được dùng để nói về việc khiến người nói hay người nghe hồi tưởng lại chuyện xảy ra trong quá khứ, hoặc nhớ lại về những điều vô tình lãng quên trong hiện tại. Cấu trúc Remind kết hợp với giới từ Of có nghĩa chỉ sự giống nhau hay sự tương đồng với ai/ cái gì. Nghĩa là: Gợi nhớ, liên tưởng tới điều gì.

Ví dụ:

He reminds me of his father. (= Anh ấy liên tưởng tôi giống bố của anh ấy).

Please remind me of your address. (= Làm ơn nhắc tôi địa chỉ của bạn).

Lin reminded me of my girlfriend. (= Lin liên tưởng tôi giống bạn gái của tôi).

That song always reminds me of my first date. (= Bài hát đó bao giờ cũng làm tôi nhớ đến lần đầu hẹn với người yêu.)

Phân biệt remind sb to do sth, remind sb of sth/sb, remind sb about sth, remind that.

Dạng 5: Remind dùng để nhắc nhở

Cấu trúc: May I remind + …

Remind được dùng để nhắc nhở người nào đó một cách lịch sự, trang trọng. Áp dụng cấu trúc remind này trong trường hợp với người lạ lần đầu gặp mặt, một nhóm người hoặc dành cho các dịch vụ phục vụ khách hàng. Trong câu sau, remind được chia theo chủ ngữ và chia theo thì động từ trong câu văn.

Ví dụ: May I remind all passengers that the flight will be landed. (= Nhắc nhở tất cả các hành khách rằng chuyến bay sắp được hạ cánh).

2. Chức năng remind trong câu

French Translation Of ‘To Take Sb Somewhere’

transitive verb

Word forms:

past tense

took

[

ˈtʊk

]

,

past participle

taken

[

ˈteɪkən

]

1. 

(

take hold of

)

prendre

She held out the apple and he took it.

Elle lui tendit la pomme et il la prit.

Let me take your coat.

Laissez-moi prendre votre manteau.

She took her in her arms.

Elle la prit dans ses bras.

to take sb’s hand

prendre la main de qn

He took her hand and kissed it.

Il prit sa main et y déposa un baiser.

to take sb by the hand

prendre qn par la main

2. 

(

remove

)

prendre

Someone’s taken my pen.

Quelqu’un a pris mon stylo.

The burglars took everything they could carry.

Les cambrioleurs ont pris tout ce qu’ils pouvaient emporter.

4. 

(

bring, carry

)

[

bag, camera, passport, umbrella

]

prendre

Are you taking your new camera?

Tu prends ton nouvel appareil photo ?

to take sth with one

emporter qch

Don’t take anything valuable with you.

N’emportez pas d’objets de valeur.

to take sth somewhere

emporter qch quelque part

Do you take your exercise books home?

Vous emportez vos cahiers chez vous ?

to take clothes to the cleaner’s

donner des vêtements à nettoyer

I’m going to take my coat to the cleaner’s.

Je vais donner mon manteau à nettoyer.

5. 

[

person

]

emmener

He goes to London every week, but he never takes me.

Il va à Londres toutes les semaines, mais il ne m’emmène jamais.

to take sb somewhere

emmener qn quelque part

She took me to a Mexican restaurant.

Elle m’a emmené dans un restaurant mexicain.

She was taken to hospital.

On l’a emmenée à l’hôpital.

A bus takes them to school.

Un bus les emmène à l’école.

to take sb home

ramener qn

He offered to take her home in a taxi.

Il a proposé de la ramener en taxi.

to take the dog for a walk

sortir le chien

It’s your turn to take the dog for a walk.

C’est ton tour de sortir le chien.

6. 

(

cause to go

)

amener

My work takes me abroad a lot.

Mon travail m’amène souvent à l’étranger.

A combination of talent and hard work have taken her to the top.

Le talent et le travail combinés l’ont amenée au sommet.

7. 

(

get

)

[

bus, train, plane

]

prendre

She took the train to New York.

Elle prit le train pour New York.

8. 

(

travel along

)

[

road, route

]

prendre

Take the first street on the left.

Prenez la première à gauche.

9. 

(

have

)

[

shower, bath, holiday, break, drink

]

prendre

You need to take a holiday.

Tu as besoin de prendre des vacances.

She was too tired to take a shower.

Elle était trop fatiguée pour prendre une douche.

“I’ll take the grilled tuna,” Mary Ann told the waiter.

« Je vais prendre le thon grillé » dit Mary Ann au serveur.

I used to take the Guardian.

J’avais l’habitude de prendre le Guardian.

to take a rest

prendre du repos

to take a look

jeter un coup d’œil

to take five

(

mainly

US

) (

informal

)

(

have a break

)

prendre cinq minutes

10. 

(

make

)

[

decision, photograph

]

prendre

11. 

(

adopt

)

[

attitude, approach, role

]

avoir

12. 

(

require

)

[

effort, courage

]

demander

That takes a lot of courage.

Cela demande beaucoup de courage.

It takes a lot of money to do that.

Il faut beaucoup d’argent pour faire ça.

Cela demande beaucoup d’argent de faire ça.

13. 

[

time

]

prendre

It takes about an hour.

Ça prend environ une heure.

The sauce takes about ten minutes to make.

La sauce prend à peu près dix minutes à faire.

It won’t take long.

Ça ne prendra pas longtemps.

It took him twenty hours to reach the house.

Cela lui a pris vingt heures pour arriver à la maison.

14. 

(

accept

)

[

job, offer

]

accepter

[

responsibility

]

prendre

[

blame

]

assumer

She’s reluctant to take all the credit.

Elle rechigne à s’attribuer tout le mérite.

17. 

(

also:

take on

)

[

clients, patients, students

]

prendre

Dr Albright isn’t taking any more patients.

Dr Albright ne prend plus de patient.

Some universities would have to take more students than they wanted.

Certaines universités devraient alors prendre plus d’étudiants qu’elles ne le veulent.

18. 

take it from me

(

believe me

)

croyez-moi

croyez-en mon expérience

19. 

(

capture

)

[

town, position, prisoners

]

prendre

[

prisoners

]

faire

20. 

(

gain

)

[

prize, medal

]

remporter

21. 

(

derive

)

[

pleasure, comfort, delight

]

tirer

to take pride in sth

s’enorgueillir de qch

to take great pride in sth

tirer grande fierté de qch

s’enorgueillir de qch

They take great pride in their heritage.

Ils tirent grande fierté de leur héritage culturel.

Ils s’enorgueillissent de leur héritage culturel.

to take great comfort in sth

tirer un grand réconfort de qch

22. 

[

exam, test

]

passer

Have you taken your driving test yet?

Est-ce que tu as déjà passé ton permis de conduire ?

23. 

(

study

)

faire

I decided to take French instead of German.

J’ai décidé de faire du français au lieu de l’allemand.

24. 

(

consume

)

[

sugar, milk, tablets, pills, medicine

]

prendre

Do you take sugar in your tea?

Vous prenez du sucre dans votre thé ?

25. 

(

write

)

[

notes

]

prendre

26. 

(

measure

)

[

temperature, pulse, blood pressure, measurements

]

prendre

27. 

(

tolerate

)

supporter

He can’t take being criticized.

Il ne supporte pas d’être critiqué.

I can’t take any more.

Je n’en supporterai pas davantage.

28. 

(

hold

)

[

spectators

]

contenir

29. 

(

wear

)

[

size

]

faire

What size do you take?

(

in clothes

)

Quelle taille faites-vous ?

;

(

in shoes

)

Quelle pointure faites-vous ?

30. 

(

assume

)

supposer

I take it that …

Je suppose que …

to take sb for sth

(

mistake

)

prendre qn pour qch

I took him for a doctor.

Je l’ai pris pour un docteur.

31. 

(

react to

)

prendre

How did he take the news?

Comment a-t-il pris la nouvelle ?

to take sth seriously

prendre qch au sérieux

to take sth badly

mal prendre qch

Her husband took the news badly.

Son mari a mal pris la nouvelle.

32. 

(

consider

)

prendre

Take this office, for example …

Prenons ce bureau, par exemple …

Taken in isolation these statements can be dangerous fallacies.

Prises séparément, ces affirmations peuvent être de dangereuses contre-vérités.

Let’s take one thing at a time.

Une chose à la fois.

33. 

(

understand

)

comprendre

I take your point.

Je comprends votre point de vue.

if you take my meaning

si vous voyez ce que je veux dire

34. 

(

mainly

Britain

) (

earn

)

[

business, restaurant, shop, theatre

]

faire

The firm took £100,000 in bookings.

La firme a fait 100 000 livres en réservations.

35. 

(

mainly

Britain

) (

teach

)

enseigner

to take sb for sth

enseigner qch à qn

The teacher that took us for economics was Miss Humphrey.

Le professeur qui nous enseignait l’économie était Miss Humprey.

36. 

(

preside over

)

[

meeting

]

présider

37. 

(

deduct

)

to take sth from sth

ôter qch de qch

Take 7 from 12 and you’re left with 5.

7 ôté de 12, il vous reste 5.

Cách Dùng Wait On Là Gì – Phân Biệt Wait In Và Wait On Sb

/weit/

Hình thái từ

Thông dụng

Danh từ

Sự chờ đợi; thời gian chờwe had a long wait for the buschúng tôi mất một thời gian chờ xe búyt khá lâu Sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phụcto lie in wait fornằm rình, mai phụcto lay wait forbố trí mai phục; đặt bẫy

Nội động từ

Chờ, đợito wait until (till)….. đợi đến khi…please wait a bit (moment, minute)xin đợi một látto wait about (around)đứng chờ lâu một chỗto wait for somebodychờ aito keep a person waitingbắt ai chờ đợi Dừng xe một lát ở bên lề đườngno waitingkhông dừng xe (biển báo (giao thông)) ( + about/around) đứng ngồi không yên (vì bồn chồn, lo lắng..) ( + behind) ở lại sau ( + in) ở nhà, đợi ở nhà (nhất là vì chờ ai)

Ngoại động từ

Chờ, đợito wait ordersđợi lệnhto wait one”s turnđợi lượt mình Hoãn lại, lùi lại Don”t wait dinner for me Cứ ăn trước đừng đợi tôi (từ cổ,nghĩa cổ) theo hầu

Cấu trúc từ

to wait on (upon) hầu hạ, phục dịchĐến thăm (người trên mình) (thể dục,thể thao) bám sát (địch thủ) to wait up for someone (thông tục) thức đợi ai to keep somebody waiting làm cho ai phải đợi, làm cho ai bị chậm trễ (do mình không đúng hẹn..) to wait and see chờ xem (đợi để (xem) điều gì sẽ xảy ra trước khi hành động); kiên nhẫn to wait at table; wait on table hầu bàn (cho ai) wait for the cat to jump/to see which way the cat jumps (thông tục) đợi gió xoay chiều (không vội vàng hành động hoặc quyết định cho đến khi rõ các sự kiện chuyển biến thế nào) wait for it (thông tục) đợi đấy (dùng (như) lời cảnh cáo ai không được hành động, không được nói…) play a waiting game dùng cách hoãn binh to wait on somebody hand and foot hầu hạ từ đầu đến chân what are we waiting for? (thông tục) còn chờ gì nữa? what are you waiting for? (thông tục) anh còn chờ gì nữa? (just) you wait liệu hồn đấy (dùng khi đe doạ ai..) to wait on somebody hầu hạ, phục dịchThăm viếng to wait up (for somebody) thức chờ (ai)

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

chờ đợi

Từ đồng nghĩa

noundown , downtime * , halt , hold * , hold-up , interim , interval , on hold , rest , stay , time wasted , waiting verbabide , anticipate , await , bide , bide one’s time , cool it , dally , delay , expect , fill time , foresee , hang * , hang around * , hang onto your hat , hang out , hold back , hold everything , hold on , hold the phone , hole up * , keep shirt on , lie in wait , lie low , linger , look for , look forward to , mark time * , put on hold , remain , save it , sit tight * , sit up for , stall , stand by , stay , stay up for , stick around * , sweat it , tarry , watch , bargain for , count on , depend on , adjourn , hold off , hold up , postpone , remit , shelve , suspend , table , waive , (colloq.) delay , ambush , attend , cater , court , defer , halt , hesitate , interim , loiter , pause , procrastinate , rest , serve , stop , tend phrasal verbattend , do for , minister to

Từ trái nghĩa

nounact , continuation , doing verbcarry out , do , forge , forward , go , go ahead