Các Từ Viết Tắt Trong Cấu Trúc Tiếng Anh / TOP #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top View | Nhatngukohi.edu.vn

Cách Đọc Các Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh

Danh Sách Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Cơ Bản

Tổng Hợp Tất Cả Các Từ Viết Tắt Thông Dụng Trong Tiếng Anh

Tổng Hợp Các Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

Viết Tắt V N Adj Adv O S Là Gì Trong Tiếng Anh

Phỏng Vấn Sâu (Depth Interview) Là Gì? Đặc Trưng Của Phương Pháp Phỏng Vấn Sâu

Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Anh cũng có những từ đọc và viết tắt phổ biến mà bạn cần biết Và để biết cách đọc các từ viết tắt trong tiếng Anh các bạn cần hiểu rõ hơn về nó.

Những điều cần biết về cách nói tắt trong tiếng Anh

Các trợ động từ trong Tiếng Anh thường được viết tắt ở dạng phủ định, ví dụ: chúng ta có thể nói “it isn’t raining” hoặc “it’s not raining”. Tuy nhiên, chúng ta không thể nói “it’sn’t raining” bởi lẽ trong mệnh đề phủ định chỉ được phép dùng một cách viết tắt chứ không dùng cả hai.

Dạng viết tắt của not là n’t thường được dùng cách nói/viết thu gọn của động từ tobe, các trợ động từ như do hoặc have. Hình thức viết tắt n’t cũng được sử dụng phổ biến đối với các động từ quyết thiếu như can’t, couldn’t, mustn’t, shouldn’t, won’t và wouldn’t ngoại trừ từ may.

Câu hỏi láy đuôi là câu hỏi ngắn kết thúc bằng dạng phủ định ở cuối câu. Đặc điểm của câu hỏi hỏi láy đuôi là bao gồm dạng viết tắt của tất cả các dạng động từ như tobe, quyết thiếu hay trợ động từ. Ví dụ “It’s a tag question, isn’t it?”

Lối nói và viết tắt thường bắt gặp trong giao tiếp tiếng Anh thân mật, bạn bè, suồng sã hoặc đôi khi bắt gặp ở các ca từ của một số bài hát… Benative xin giới thiệu một số cách nói và viết tắt thường được sử dụng trong tiếng Anh để bạn tham khảo.

– Gonna = is/am going to (do something)

“I’m gonna call him now.”

(Tôi sẽ gọi cho anh ta ngay)

“I wanna speak to you.”

(Tôi muốn nói chuyện với anh)

– Gotta = have/ has got to (or have/has got)

“I gotta go!”

(Tôi phải đi rồi)

“It’s cold, innit?”

(Trời có lạnh không?)

– Ain’t = isn’t / haven’t / hasn’t

“He ain’t finished yet.”

(Anh ta vẫn chưa hoàn thành)

“I ain’t seen him today.”

(Hôm nay tôi chưa gặp anh ta)

“Do ya know what I mean?”

(Bạn có hiểu ý tôi không vậy?)

“Lemme see … tomorrow’s a good time.”

(Để tôi xem nào…ngày mai đẹp đấy)

“Whadd’ya mean, you don’t want to watch the movie?”

(Ý cậu là gì vậy, cậu không muốn xem phim à?)

– Dunno = don’t / doesn’t know

“I dunno. Whadd’ya think?”

(Tôi không biết. Bạn nghĩ gì vậy?)

– CU L8r = see you later (gặp lại cậu sau)

– msg = message (tin nhắn)

– pls = please (vui lòng, làm ơn)

– vgd = very good (rất tốt)

– asap = as soon as possible (càng sớm càng tốt/ sớm nhất có thể)

– tks = thanks

– LOL = laugh out loud(cười lớn)/lots of love

Tổng hợp một số từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh

Danh Từ Trong Tiếng Anh

Unit 7: Câu Hỏi Why/ How/ What

Bạn Bao Nhiêu Tuổi Thế? (How Old Are You?)

Giải Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4: How Old Are You?

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4

Các Cấu Trúc Viết Lại Câu Cơ Bản Trong Tiếng Anh

168 Bài Tập Viết Lại Câu Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao Có Đáp Án Chi Tiết

Bộ Sưu Tập Những Bài Viết Lại Câu Tiếng Anh Hay Và Khó Có Đáp Án

50 Câu Viết Lại Câu Môn Tiếng Anh Lớp 6

Bài Tập Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Thí Điểm

Các Cấu Trúc Viết Lại Câu Thông Dụng Nhất

Do you understand the grammar structure? = Are you aware of the grammar structure?

Bạn có hiểu cấu trúc ngữ pháp không

I like collecting stamps = I am interested in collecting stamps = I bcollecting stamps = I am keen on collecting stamps = I’m fond ofcollecting stamps.

Tôi yêu thích việc sưu tầm tem.

He can’t move because his leg was broken = He can’t move because of his broken leg

Anh ấy không thể di chuyển vì chân anh ấy bị gãy = Anh ấy không thể di chuyển vì cái chân gãy.

bshe is old, she can compute very fast = Despite/In spite of her old age, she can compute very fast.

Mặc dù đã nhiều tuổi, nhưng bà ấy có thể tính toán rất nhanh

We succeeded in digging the Panama canal = We managed to dig the Panama canal

Chúng tôi đã thành công trong việc đào kênh Panama

It’s not worth making him get up early = There is no point in makinghim getting early

Gọi anh ấy dậy sớm không có ích gì đâu

It seems that he will come late = It appears that / it is likely he will come late = He is likely to come late = It looks as if he will come late

Có vẻ như anh ấy sẽ đến muộn * Prefer doing sth to doing sth = Would rather do sth than do sth = S + like sth/doing sth better than sth/doing sth

She pfers staying at home to going out = She’d rather stay at homethan go out = She like staying at home better than going out.

Cô ấy thích ở nhà hơn là ra ngoài đường.

Lan often cried when she meets with difficulties = Nana is used to crying when she meets with difficulties = Lan is accustomed to cryingwhen she meets with difficulties.

Lan thường khóc mỗi khi cô ấy gặp khó khăn

Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao

Tổng Hợp Cấu Trúc Viết Lại Câu Tiếng Anh Và Bài Tập Có Đáp Án 2022

Tổng Hợp Các Dạng Bài Tập Viết Lại Câu Tiếng Anh 10

Tổng Hợp Cấu Trúc Viết Lại Câu Phổ Biến Trong Tiếng Anh

Bản Chất Và Kết Cấu Của Ý Thức

Các Cấu Trúc Và Công Thức Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc Câu Chẻ Cleft Sentences Trong Tiếng Anh + Bài Tập

Mẫu Câu Chúc Mừng Bằng Tiếng Anh

Những Câu Chúc Mừng Năm Mới Bằng Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất

Những Câu Chúc Tết Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa

Các Cấu Trúc Viết Lại Câu Thường Gặp Trong Tiếng Anh

Các trường hợp viết lại câu trong tiếng anh bao gồm :

– Dùng 1 cấu trúc công thức nào đó trong Tiếng Anh

– Dùng dạng khác của từ ngữ trong câu

– Chuyển từ dạng chủ động sang dạng bị động

– Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp

– Các trường hợp về đảo ngữ trong câu tiếng anh

Những lưu ý các bạn cần quan tâm khi viết lại câu :

– Chú ý về thì: câu được viết lại phải cùng thì với câu đã cho trước đó

– Chú ý về ngữ pháp: câu được viết lại phải đúng về mặt ngữ pháp

– Cần chú ý về nghĩa của câu, sau khi viết lại phải không được đổi so với câu ban đầu

(Các trường hợp viết lại câu)

2. Một số cấu trúc và công thức viết lại câu trong tiếng anh

It takes sb (khoảng thời gian) to do sth = sb spend (khoảng thời gian) doing sth

Ex : It took her 2 hours to get to the city centre = She spent 2 hours getting to the city centre

Understand = tobe aware of

Ex : Do you understand the grammar structure? = Are you aware of the grammar structure?

Like = keen on = tobe interested in = enjoy

Ex : He likes politics = He is interested in politics

Because + clause = because of + N

Ex: He can’t move because his leg was broken = He can’t move because of his broken leg

Although + clause = despite + N = in spite of + N

Ex: Although she is old, she can compute very fast = Despite/ In spite of her old age, she can compute very fast

Viết lại câu trong tiếng anh với công thức : Succeed in doing sth = manage to do sth

Ex : We succeeded in digging the Panama cannel = We managed to dig the Panama cannel

Cấu trúc: chúng tôi + adj (for sb) to do sth (quá để làm gì) = It is such a/ an N that (quá đến nỗi mà)

Ex : She is so beautiful that everybody loves her = It is such a beautiful girl that everybody loves her

Adj/ Adv + enough (for sb) to do sth: đủ để làm gì

Ex : The policeman ran quickly enough to catch the robber

This car is safe enough for him to drive

(Các cấu trúc viết lại câu)

Cấu trúc câu : pfer sb to do sth = would rather sb Vpast sth: thích, muốn ai làm gì

Ex : I’pfer you (not) to smoke here = I’d rather you (not) smoked here

Prefer doing sth to doing sth (thích làm gì hơn làm gì) = Would rather do sth than do sth

Ex : She pfers staying at home to going out = She’d rather stay at home than go out

Viết lại câu trong tiếng anh với nhiều cấu trúc khác nhau :

Harly + had +S + Vpp when S + Vpast (ngay sau khi… thì…) = No sooner + had +S + Vpp than S + Vpast

Ex : As soon as I left the house, he appeared = Harly had I left the house when he appeared = No sooner had I left the house than he appeared

No longer + dạng đảo ngữ = S no more V = chúng tôi more (không còn nữa)

Ex : I don’t live in the courtryside anymore = No longer do I live in the coutryside = I no more live in the coutryside

At no time + dạng đảo ngữ (không khi nào, chẳng khi nào)

Ex : I don’t think she loves me = At no time do I think she loves me

Tobe not worth = there is no point in doing sth : không đáng làm gì, không đáng, vô ích làm gì

Ex : It’s not worth making him get up early = There is no point in making him getting early

It seems that = it appears that = it is likely that =it look as if/as though: đề có nghĩa là dường như rằng

Ex : It seems that he will come late = It appears that/ it is likely he will come late = He is likely to come late = It look as if he will come late

S + be used to +Ving/ N = S + often + V

Ex: Nana often cried when she meets with difficulties= Nana is used to crying when she meets with difficulties

(Viết lại câu với các công thức đơn giản)

Viết lại câu trong tiếng anh công thức đơn giản này:

This is the first time + S + have + PII có thể viết lại theo công thức : S+be + not used to + Ving/ N

Ex: This is the first time I have seen so many people crying at the end of the movie= I was not used to seeing so many people crying at the end of the movie

S + like sth/doing sth better than sth/doing sth = S + would rather + V + than + V = S + pfer sth/ doing sth to sth/ doing sth…

Ex: I pfer going shoping to playing volleyball= I would rather go shoping than play volleyball

S + like sth = S + be + fond of + sth

Ex : I like do collecting stamps = I’m fond of collecting stamps.

S + allow + SO + to do Sth = I + let + O + do sth

Ex : My boss let him be on leave for wedding = My boss allow him to be on leave for wedding

S + V + to + infinitive = S + V + because + S + V

Ex : She studies hard because she wants to pass the final examination = She studies hard to pass the final examination

S + V + both… and… = S + V + not only… but also…

Ex : He translated fast and correctly = He translated not only fast but also correctly

Tuyền Trần

Tài liệu trên website được xây dựng theo nền tảng từ cơ bản đến nâng cao giúp người học căn bản có thể có lộ trình học hiệu quả. Đây xứng đáng là phần mềm học tiếng anh tốt nhất hiện nay.

Bài Tập Ngữ Pháp Chuyển Đổi Câu Bị Động Tiếng Anh Lớp 7 Unit 6

Công Thức Và Cấu Trúc Câu Bị Động Trong Tiếng Anh (Passive Voice)

Bài Tập Câu Điều Kiện: Viết Lại Câu Điều Kiện, Chuyển Câu Điều Kiện

Xem Ngay Cách Viết Lại Câu Điều Kiện Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc Với Without Đầy Đủ

Tổng Hợp Tất Cả Các Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh

“tất Tần Tật” Cấu Trúc Viết Lại Câu Cực Kì Hữu Ích

Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh: Các Dạng Thông Dụng & Bài Tập Áp Dụng

18 Cấu Trúc Viết Lại Câu Không Thay Đổi Nghĩa Trong Tiếng Anh

Những Cấu Trúc Viết Lại Câu Cần Biết Nếu Muốn Làm Bài Tập Tiếng Anh

Học Tiếng Trung Với Cấu Trúc 再Zài… (也)(Yě)不Bú 过Guò”

100 cấu trúc viết lại câu cực kì hữu ích

Bài tập viết lại câu trong Tiếng Anh là một dạng đề phổ biến trong tất cả các bài thi, bài kiểm tra Tiếng Anh THPT, nếu nắm vững được kiến thức ngữ pháp tiếng Anh về những cấu trúc viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi trong Tiếng Anh, các bạn học sinh sẽ chủ động và làm bài tập, bài thi, bài kiểm tra Tiếng Anh linh hoạt hơn. Mời các bạn tham khảo tài liệu “Tất cả cấu trúc viết lại câu trong Tiếng Anh”, tài liệu đưa ra lý thuyết về các dạng câu từ cơ bản đến nâng cao, giúp các bạn ôn tập hiệu quả.

100 cấu trúc viết lại câu quan trọng trong Tiếng Anh

I. Các trường hợp viết lại câu trong tiếng Anh

Dùng 1 cấu trúc nào đó trong Tiếng Anh

Dùng dạng khác của từ

Chuyển từ chủ động sang bị động

Chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp

Các trường hợp về đảo ngữ…

II. Chú ý quan trọng khi viết lại câu tiếng Anh

Chú ý về thì: câu được viết lại phải cùng thì với câu đã cho.

Chú ý về ngữ pháp: câu được viết lại phải đúng về ngữ pháp.

Chú ý về nghĩa của câu sau khi viết phải không đổi so với câu ban đầu.

III. Phương pháp học dạng bài này

Phương pháp: sưu tập và làm càng nhiều mẫu câu càng tốt, sau đó đọc đi đọc lại nhiều lần cho thuộc lòng các cấu trúc.

IV. Một số dạng cấu trúc viết lại câu cơ bản

1. It takes sb khoảng thời gian to do sth= sb spend khoảng thời gian doing sth

VD: It took her 3 hours to get to the city centre.

= She spent 3 hours getting to the city centre.

2. Understand = tobe aware of

VD: Do you understand the grammar structure?

= Are you aware of the grammar structure?

3. Like = tobe interested in = enjoy = keen on

VD: She likes politics

= She is interested in politics

4. Because + clause = because of + N

VD: He can’t move because his leg was broken

= He can’t move because of his broken leg

5. Although + clause = despite + N = in spite of + N

VD: Although she is old, she can compute very fast

= Despite/ In spite of her old age, she can compute very fast

6. Succeed in doing sth = manage to do sth

VD: We succeeded in digging the Panama cannel

= We managed to dig the Panama cannel

7. Cấu trúc: chúng tôi + adj (for sb) to do sth: quá để làm gì

VD: My father is too old to drive.

= It is such a/ an N that: quá đến nỗi mà

VD: She is so beautiful that everybody loves her.

= It is such a beautiful girl that everybody loves her.

Adj/ Adv + enough (for sb) to do sth: đủ để làm gì

VD: This car is safe enough for him to drive

VD: The policeman ran quickly enough to catch the robber

8. Cấu trúc: pfer sb to do sth = would rather sb Vpast sth: thích, muốn ai làm gì

VD: I’pfer you (not) to smoke here

= I’d rather you (not) smoked here

9. Prefer doing sth to doing sth: thích làm gì hơn làm gì Would rather do sth than do sth

VD: She pfers staying at home to going out

= She’d rather stay at home than go out

10. Can = tobe able to = tobe possible 11. Harly + had +S + Vpp when S + Vpast: ngay sau khi… thì… No sooner + had +S + Vpp than S + Vpast

VD: As soon as I left the house, he appeared

= Harly had I left the house when he appeared

= No sooner had I left the house than he appeared

12. chúng tôi more: không còn nữa No longer + dạng đảo ngữ S no more V

VD: I don’t live in the courtryside anymore

= No longer do I live in the coutryside

= I no more live in the coutryside

13. At no time + dạng đảo ngữ: không khi nào, chẳng khi nào

VD: I don’t think she loves me

= At no time do I think she loves me

14. Tobe not worth = there is no point in doing sth: không đáng làm gì 15. Tobe not worth doing sth = there is no point in doing sth: không đáng, vô ích làm gì

VD: It’s not worth making him get up early

= There is no point in making him getting early

16. It seems that = it appears that = it is likely that =it look as if/ as though: dường như rằng VD: It seems that he will come late

= It appears that/ it is likely he will come late

= He is likely to come late.

= It look as if he will come late

17. Although + clause = Despite + Nound/ gerund

18. S + V + N = S + be + adj

19. S + be + adj = S + V + O

20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving/ N

21. S + often + V = S + be used to +Ving/ N

VD: Nana often cried when she meets with difficulties.

= Nana is used to crying when she meets with difficulties

22. This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/ N

VD: This is the first time I have seen so many people crying at the end of the movie.

= I was not used to seeing so many people crying at the end of the movie.

23. S + would pfer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

24. S + like sth/ doing sth better than sth/ doing sth = S + would rather + V + than + V = S + pfer sth/ doing sth to sth/ doing sth…

VD: I pfer going shoping to playing volleyball.

= I would rather go shoping than play volleyball.

26. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

27. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

28. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

29. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + be + PII

30. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + do sth

31. S + like sth = S + be + fond of + sth

VD: I like do collecting stamps.

= I’m fond of collecting stamps.

32. I + let + O + do sth = S + allow + S. O + to do Sth

VD: My boss let him be on leave for wedding.

= My boss allow him to be on leave for wedding.

33. S + once + past verb = S + would to + do sth.

34. S + psent verb (negative) any more = S + would to + do sth.

35. S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive

VD: She studies hard because she wants to pass the final examination.

= She studies hard to pass the final examination.

36. S + V + so that/ in order that+ S + V = S + V + to + infinitive

38. To infinitive or gerund + be + adj = It + be + adj + to + V

39. S + V + and + S + V = S + V + both… and

40. S + V + not only… + but also = S + V + both… and

41. S + V + both… and… = S + V + not only… but also…

VD: He translated fast and correctly.

= He translated not only fast but also correctly.

44. S1+simple psent+and+S2+simple futher =If+S1 + simple psent + S2 + simple futher.

45. S1+didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause

46. Various facts given = Mệnh đề if thể hiện điều trái ngược thực tế.

47. S1 + V1 + if + S2 + V2(phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 + V2 (khẳng định)

48. S + V + O = S + be + noun + when + adj clause.

49. S + V + O = S + be + noun + where + adj clause.

50. S + V + O = S + be + noun + whom + adj clause.

51. S + V + O = S + be + noun + which + adj clause.

52. S + V + O = S + be + noun + that + adj clause.

56. S + V + if + S + V (phu dinh) = S + V + unless + S + V (khẳng dinh)

57. S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth

58. Let’s + V = S + suggest + that + S + psent subjunctive

59. In my opinion = S + suggest + that + S + psent subjunctive (quan điểm của tôi)

61. Why don’t you do sth? = S + suggest + that + S + psent subjunctive

62. S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

VD: She gets him to spend more time with her.

= She have him spend more time with her.

63. S + aks + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

VD: Police asked him to identify the other man in the next room.

= Police have him identify the other man in the next room.

64. S + request + sb + to do sth= S + have + sb + do sth

VD: The teacher request students to learn by heart this poem.

= The teacher have students learn by heart this poem.

65. S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

VD: I want her to lend me

= I have her lend me.

66. S + V + no + N = S + be + N-less

VD: She always speaks no care.

= She is always careless about her words.

67. S + be + adj + that + S + V = S + be + adj + to + V

VD: Study is necessary that you will get a good life in the future.

= Study is necessary to get a good life in the future.

VD: My students are very good at Mathematics.

= My students study Mathematics well.

69. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

VD: I remember to have a Maths test tomorrow = I don’t forget to have a Maths test tomorrow.

70. It + be + adj = What + a + adj + N!

VD: It was an interesting film.

= What an interesting film!

VD: She washes clothes quickly.

= How quick she is to wash clothes.

72. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

73. S + V = S + be + ed-adj

74. S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

VD: She have learned English for 5 years.

= It takes her 5 year to learn English.

75. S + be + too + adj + (for s. o) + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

VD: The water is too hot for Peter to drink.

= The water is so hot that Peter can’t drink

77. S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

78. S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V

VD: He speaks so soft that we can’t hear anything.

= He does not speak softly.

80. Because + clause = Because of + noun/ gerund

VD: Because she is absent from school.

= Because of her absence from school.

81. to look at (v)= to have a look at (n): nhìn vào

82. to think about = to give thought to: nghĩ về

83. to be determined to = to have a determination to: dự định

84. to know (about) = to have knowledge of: biết

85. to be not worth doing sth = there is no point in doing sth: không đáng, vô ích làm gì

86. to tend to = to have a tendency to: có khuynh hướng

87. to intend to +inf = to have intention of + V_ing: dự định

88. to desire to = have a desire to: khao khát, mong muốn

89 . to wish = to have a wish / to expss a wish: ao ước

90. to visit Sb = to pay a visit to Sb / to pay Sb a visit: thăm viếng

92. to decide to = to make a decision to: quyết định

93. to talk to = to have a talk with: nói chuyện

94. to explain Sth = to give an explanation for: giải thích

95. to call Sb = to give Sb a call : gọi điện cho…

96. to be interested in = to have interest in : thích

97. to drink = to have a drink : uống

98. to photograph = to have a photograph of : chụp hình

99. to cry = to give a cry : khóc kêu

100. to laugh at = to give a laugh at : cười nhạo

V. Đề thi THPT Quốc Gia 2022 các môn được tải nhiều

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Toán

Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2022 môn Văn

Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2022 môn Anh

Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2022 môn Lý

Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2022 môn Hóa

Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2022 môn Sinh

Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2022 môn Sử

Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2022 môn Địa

Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2022 môn GDCD

As If Và As Though

So Sánh Hơn/bằng Với Cấu Trúc Than/as + Đại Từ + Trợ Động Từ Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc As If/as Though/would Rather/it’s High Time

Tổng Hợp Về Cấu Trúc As If/as Though: Cách Dùng, Ví Dụ

Cấu Trúc Và Cách Dùng As Though Trong Tiếng Anh

🌟 Home
🌟 Top