84 Cấu Trúc Tiếng Anh Bạn Cần Biết / 2023 / Top 12 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 12/2022 # Top View | Nhatngukohi.edu.vn

84 Cấu Trúc Tiếng Anh Phải Biết – Full / 2023

Có quá nhiều cấu trúc Tiếng Anh?

Bạn không tài nào nhớ nổi tất cả?

Học không có hệ thống khiến bạn bị loạn?

“84 cấu trúc Tiếng Anh” là gì?

84 cấu trúc Tiếng Anh được EduTrip tổng hợp là những mẫu câu ngữ pháp thường xuyên xuất hiện trong các bài thi tại lớp hoặc chuyển cấp. Ngoài ra, đây còn là một cẩm nang quý giá giúp bạn linh hoạt hơn trong kĩ năng Nói Tiếng Anh. Sở hữu “84 cấu trúc Tiếng Anh” này trong tay, bạn sẽ không còn lo sợ việc “nhớ nhớ quên quên” các cấu trúc hoặc các mẫu câu trong Tiếng Anh nữa rồi.

Ưu điểm:

– Cấu trúc đi kèm với ví dụ giúp bạn dễ dàng hình dung và thực hành theo.

– Nền tảng tốt cho người học Tiếng Anh giao tiếp, bởi 84 mẫu câu trên đều dễ ứng dụng trong đời sống thường ngày.

– Nâng cao khả năng Viết Tiếng Anh theo chuẩn ngữ pháp và cấu trúc.

– Tài liệu dễ hiểu, dễ học, dễ thực hành.

Đối tượng nên học:

– Học sinh vẫn đang trong giai đoạn ôn luyện thi tại lớp, thi chuyển cấp hoặc thi Đại học.

– Người đi làm cần nền tảng để giao tiếp hiệu quả.

→ “84 cấu trúc Tiếng Anh ” phù hợp với tất cả những ai đang trong quá trình học Tiếng Anh nói chung.

Học thế nào cho hiệu quả?

Với “84 cấu trúc Tiếng Anh”, bạn nên thực hiện 4 bước sau để việc học tài liệu này trở nên hiệu quả nhất có thể!

✅ Bước 1: Chỉ học 5 cấu trúc mỗi ngày.

✅ Bước 2: Tiến hành đặt câu theo 5 cấu trúc vừa học.

✅ Bước 4: Ôn luyện lại thường xuyên để tránh tình trạng quên bài.

e.g. This structure is too easy for you to remember.

e.g. He ran too fast for me to follow.

e.g. This box is so heavy that I cannot take it.

e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)

e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.

e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

e.g. She is old enough to get married.

e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.

5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

e.g. I had my hair cut yesterday.

e.g. I’d like to have my shoes repaired.

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

e.g. It is time you had a shower.

e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì… mất bao nhiêu thời gian… học tiếng Anh)

e.g. It takes me 5 minutes to get to school.

e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..)

e.g. He prevented us from parking our car here.

9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy … để làm gì…)

e.g. I find it very difficult to learn about English.

e.g. They found it easy to overcome that problem.

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)

e.g. I prefer dogs to cats.

e.g. I prefer reading books to watching TV.

11. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive): (thích làm gì hơn làm gì)

e.g. She would play games than read books.

e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

12. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)

e.g. I am used to eating with chopsticks.

13. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa)

e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.

e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.

14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về….

e.g. I was amazed at his big beautiful villa.

15. To be angry at + N/V-ing: tức giận về

e.g. Her mother was very angry at her bad marks.

16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…

e.g. I am good at swimming.

e.g. He is very bad at English.

e.g. I met her in Paris by chance last week.

18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…

e.g. My mother was tired of doing too much housework every day.

19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì…

e.g. She can’t stand laughing at her little dog.

20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing: thích làm gì đó…

e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls.

21. to be interested in + N/V-ing: Quan tâm đến…

e.g. Mrs. Brown is interested in going shopping on Sundays.

22. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì

e.g. He always wastes time playing computer games each day.

e.g. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.

23. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..

e.g. I spend 2 hours reading books a day.

e.g. Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year.

24. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì…

e.g. My mother often spends 2 hours on housework everyday.

e.g. She spent all of her money on clothes.

25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì…

e.g. You should give up smoking as soon as possible.

26. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì…

e.g. I would like to go to the cinema with you tonight.

27. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm

e.g. I have many things to do this week.

28. It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà…

e.g. It is Tom who got the best marks in my class.

e.g. It is the villa that he had to spend a lot of money last year.

29. Had better + V(infinitive): nên làm gì….

e.g. You had better go to see the doctor.

30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing

e.g. I always practise speaking English everyday.

31. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt

VD: It is difficult for old people to learn English.( Người có tuổi  học tiếng Anh thì khó )

32. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )

VD: We are interested in reading books on history.( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

33. To be bored with ( Chán làm cái gì )

VD: We are bored with doing the same things everyday.( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )

34. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )

VD: It’s the first time we have visited this place.( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )

35. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )

VD: I don’t have enough time to study.( Tôi không có đủ thời gian để học )

36. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )

VD: I’m not rich enough to buy a car.( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )

37. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )

VD: I’m to young to get married.( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

38. To want smb to do smt = To want to have smt + PII( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )

VD: She wants someone to make her a dress.( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy )= She wants to have a dress made.( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )

39. It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )

VD: It’s time we went home.( Đã đến lúc tôi phải về nhà )

40. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt( Ai không cần thiết phải làm gì ) = doesn’t have to do smt

VD: It is not necessary for you to do this exercise.( Bạn không cần phải làm bài tập này )

41. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )

VD: We are looking forward to going on holiday.( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )

42. To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )

VD: Can you provide us with some books in history?( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)

43. To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì )To stop

VD: The rain stopped us from going for a walk.( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )

44. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì)

VD: We failed to do this exercise.(Chúng tôi không thể làm bài tập này )

45. To succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)

VD: We succeeded  in passing the exam.(Chúng tôi đã thi đỗ )

46. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai)

VD: She borrowed this book from the liblary.( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

47. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì)

VD: Can you lend me some money?( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

48. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)

VD: The teacher made us do a lot of homework.( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )

49. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.( Đến mức mà ) CN + động từ + so + trạng từ

VD 1. The exercise is so difficult that noone can do it.( Bài tập khó đến mức không ai làm được )

VD 2 . He spoke so quickly that I couldn’t understand him.( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )

50. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.

VD: It is such a difficult exercise that noone can do it. ( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )

51. It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì)

VD: It is very kind of you to help me.( Bạn thật tốt vì đã giúp tôi )

52. To find it + tính từ + to do smt

VD: We find it difficult to learn English. ( Chúng tôi thấyhọc tiếng Anh khó )

53. To make sure of smt ( Bảo đảm điều gì )that + CN + động từ

VD: 1. I have to make sure of that information.( Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó )2. You have to make sure that you’ll pass the exam.( Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ )

54. It takes ( smb ) + thời gian + to do smt ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)

VD: It took me an hour to do this exercise.( Tôi mất một tiếng để làm bài này )

55. To spend + time / money + on smt ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gìdoing smt làm gì )

VD: We spend a lot of time on TV.watching TV.( Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV )

56. To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không biết về cái gì )

VD: I have no idea of this word = I don’t know this word.( TÔI không biết từ này )

58. To plan to do smt ( Dự định / có kế hoạch làm gì ) intend

VD: We planed to go for a picnic.intended( Chúng tôi dự định đi dã ngoại )

59. To invite smb to do smt ( Mời ai làm gì )

VD: They invited me to go to the cinema.( Họ mời tôi đi xem phim )

60. To offer smb smt ( Mời / đề nghị ai cái gì )

VD: He offered me a job in his company.( Anh ta mời tôi làm việc cho công ty anh ta )

61. To rely on smb ( tin cậy, dựa dẫm vào ai )

VD: You can rely on him.( Bạn có thể tin anh ấy )

62. To keep promise ( Giữ lời hứa )

VD: He always keeps promises.

63. To be able to do smt = To be capable of + V_ing ( Có khả năng làm gì )

VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English.( Tôi có thể nói tiếng Anh )

64. To be good at ( + V_ing ) smt ( Giỏi ( làm ) cái gì )

VD: I’m good at ( playing ) tennis.( Tôi chơi quần vợt giỏi)

65. To prefer smt to smt ( Thích cái gì hơn cái gì )doing smt to doing smt làm gì hơn làm gì

VD: We prefer spending money than earning money.( Chúng tôi thích tiêu tiền hơn kiếm tiền )

66. To apologize for doing smt ( Xin lỗi ai vì đã làm gì )

VD: I want to apologize for being rude to you. ( Tôi muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với bạn )

67. Had ( ‘d ) better do smt ( Nên làm gì )not do smt ( Không nên làm gì )

VD: 1. You’d better learn hard.( Bạn nên học chăm chỉ )2. You’d better not go out.( Bạn không nên đi ra ngoài )

68. Would ( ‘d ) rather do smt Thà làm gìnot do smt đừng làm gì

VD: I’d rather stay at home.I’d rather not say at home.

69. Would ( ‘d ) rather somebody did something ( Muốn ai làm gì )

VD: I’d rather you (he/she) stayed at home today. ( Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay )

70. To suggest somebody ( should ) do something ( Gợi ý ai làm gì )

VD: I suggested she ( should ) buy this house.

71. To suggest doing something ( Gợi ý làm gì )

VD: I suggested going for a walk.

72. Try to do ( Cố làm gì )

VD: We tried to learn hard.( Chúng tôi đã cố học chăm chỉ )

73. Try doing smt ( Thử làm gì )

VD: We tried cooking this food.( Chúng tôi đã thử nấu món ăn này )

74. To need to do smt ( Cần làm gì )

VD: You need to work harder.( Bạn cần làm việc tích cực hơn )

75. To need doing ( Cần được làm )

VD: This car needs repairing.( Chiếc ôtô này cần được sửa )

76. To remember doing ( Nhớ đã làm gì )

VD: I remember seeing this film.( Tôi nhớ là đã xem bộ phim này )

77. To remember to do ( Nhớ làm gì ) ( chưa làm cái này )

VD: Remember to do your homework.( Hãy nhớ làm bài tập về nhà )

78. To have smt + PII ( Có cái gì được làm )

VD: I’m going to have my house repainted.(Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy )= To have smb do smt ( Thuê ai làm gì )

VD: I’m going to have the garage repair my car.= I’m going to have my car repaired.

79. To be busy doing smt ( Bận rộn làm gì )

VD: We are busy preparing for our exam.( Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi )

80. To mind doing smt ( Phiền làm gì )

VD: Do / Would you mind closing the door for me?( Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không? )

81. To be used to doing smt ( Quen với việc làm gì )

VD: We are used to getting up early.( Chúng tôi đã quen dậy sớm )

82. To stop to do smt ( Dừng lại để làm gì )

VD: We stopped to buy some petrol.( Chúng tôi đã dừng lại để mua xăng )

83. To stop doing smt ( Thôi không làm gì nữa )

VD: We stopped going out late.( Chúng tôi thôi không đi chơi khuya nữa )

84. Let smb do smt ( Để ai làm gì )

VD: Let him come in.( Để anh ta vào )

Lưu ý: Bạn có thể học nhiều hơn 5 cấu trúc mỗi ngày nếu có thể. Tuy nhiên, hãy đảm bảo là bạn thực hiện tuần tự 4 bước nêu trên. Lời khuyên là bạn không nên ôm đồm quá nhiều cấu trúc trong 1 ngày vì rất dễ bị loạn.

84 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh Thông Dụng Nhất / 2023

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản – Học cấu trúc câu tiếng Anh online hiệu quả. Các bạn nên nắm thật chắc 84 cấu trúc sau để hoàn toàn làm chủ trong tiếng Anh. 

e.g. This structure is too easy for you to remember.

e.g. He ran too fast for me to follow.

e.g. This box is so heavy that I cannot take it.

e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)

e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.

e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

e.g. She is old enough to get married.

e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.

5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

e.g. I had my hair cut yesterday.e.g. I’d like to have my shoes repaired.

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

e.g. It is time you had a shower.

e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì… mất bao nhiêu thời gian… hoc tieng anh)

e.g. It takes me 5 minutes to get to school.

e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday. 

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..)

e.g. He prevented us from parking our car here.

9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy … để làm gì…)

e.g. I find it very difficult to learn about English.

e.g. They found it easy to overcome that problem.

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)

e.g. I prefer dog to cat.

e.g. I prefer reading books to watching TV.

11. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì)

e.g. She would play games than read books.

e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

12. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)

e.g. I am used to eating with chopsticks.

13. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa)

e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.

e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.

14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về….

e.g. I was amazed at his big beautiful villa.

15. To be angry at + N/V-ing: tức giận về

e.g. Her mother was very angry at her bad marks.

16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…

e.g. I am good at swimming.

e.g. He is very bad at English.

e.g. I met her in Paris by chance last week.

18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…

e.g. My mother was tired of doing too much housework everyday.

19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì…

e.g. She can’t stand laughing at her little dog.

20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó…

e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls.

21. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến…

e.g. Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays.

22. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì

e.g. He always wastes time playing computer games each day.

e.g. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.

23. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..

e.g. I spend 2 hours reading books a day.

e.g. Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year.

24. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì…

e.g. My mother often spends 2 hours on housework everyday.

e.g. She spent all of her money on clothes.

25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì…

e.g. You should give up smoking as soon as possible.

26. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì…

e.g. I would like to go to the cinema with you tonight.

27. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm

e.g. I have many things to do this week.

28. It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà…

e.g. It is Tom who got the best marks in my class.

e.g. It is the villa that he had to spend a lot of money last year.

29. Had better + V(infinitive): nên làm gì….

e.g. You had better go to see the doctor.

30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing

e.g. I always practise speaking English everyday.

31. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt

VD: It is difficult for old people to learn English.( Người có tuổi  học tiếng Anh thì khó )

32. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )

VD: We are interested in reading books on history.( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

33. To be bored with ( Chán làm cái gì )

VD: We are bored with doing the same things everyday.( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại ) 

34. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )

VD: It’s the first time we have visited this place.( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )

35. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )

VD: I don’t have enough time to study.( Tôi không có đủ thời gian để học )

36. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )

VD: I’m not rich enough to buy a car.( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )

37. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )

VD: I’m to young to get married.( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

38. To want smb to do smt = To want to have smt + PII( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )

VD: She wants someone to make her a dress.( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy )= She wants to have a dress made.( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )

39. It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )

VD: It’s time we went home.( Đã đến lúc tôi phải về nhà )

40. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt( Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smt

VD: It is not necessary for you to do this exercise.( Bạn không cần phải làm bài tập này )

41. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )

VD: We are looking forward to going on holiday.( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )

42. To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )

VD: Can you provide us with some books in history?( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)

43. To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì )To stop

VD: The rain stopped us from going for a walk.( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )

44. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì)

VD: We failed to do this exercise.(Chúng tôi không thể làm bài tập này )

45. To succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)

VD: We succeeded  in passing the exam.(Chúng tôi đã thi đỗ )

46. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai)

VD: She borrowed this book from the liblary.( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

47. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì)

VD: Can you lend me some money?( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

48. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)

VD: The teacher made us do a lot of homework.( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )

49. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.( Đến mức mà )CN + động từ + so + trạng từ

eg. The exercise is so difficult that noone can do it.( Bài tập khó đến mức không ai làm được )

eg. He spoke so quickly that I couldn’t understand him.( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )

50. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.

VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )

51. It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì)

VD: It is very kind of you to help me.( Bạn thật tốt vì đã giúp tôi )

52. To find it + tính từ + to do smt

VD: We find it difficult to learn English. ( Chúng tôi thấyhọc tiếng Anh khó )

53. To make sure of smt ( Bảo đảm điều gì )that + CN + động từ

VD: I have to make sure of that information.( Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó )

VD: You have to make sure that you’ll pass the exam.( Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ )

54. It takes ( smb ) + thời gian + to do smt ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)

VD: It took me an hour to do this exercise.( Tôi mất một tiếng để làm bài này )

55. To spend + time / money + on smt ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gìdoing smt làm gì )

VD: We spend a lot of time on TV.watching TV.( Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV )

56. To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không biết về cái gì )

VD: I have no idea of this word = I don’t know this word.( TÔI không biết từ này )

58. To plan to do smt ( Dự định / có kế hoạch làm gì )intend

VD: We planed to go for a picnic.intended( Chúng tôi dự định đi dã ngoại )

59. To invite smb to do smt ( Mời ai làm gì )

VD: They invited me to go to the cinema.( Họ mời tôi đi xem phim )

60. To offer smb smt ( Mời / đề nghị ai cái gì )

VD: He offered me a job in his company.( Anh ta mời tôi làm việc cho công ty anh ta )

61. To rely on smb ( tin cậy, dựa dẫm vào ai )

VD: You can rely on him.( Bạn có thể tin anh ấy )

62. To keep promise ( Gĩư lời hứa )

VD: He always keeps promises.

63. To be able to do smt = To be capable of + V_ing ( Có khả năng làm gì )

VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English.( Tôi có thể nói tiếng Anh )

64. To be good at ( + V_ing ) smt ( Giỏi ( làm ) cái gì )

VD: I’m good at ( playing ) tennis.( Tôi chơi quần vợt giỏi)

65. To prefer smt to smt ( Thích cái gì hơn cái gì )doing smt to doing smt làm gì hơn làm gì

VD: We prefer spending money than earning money.( Chúng tôi thích tiêu tiền hơn kiếm tiền )

66. To apologize for doing smt ( Xin lỗi ai vì đã làm gì )

VD: I want to apologize for being rude to you. ( Tôi muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với bạn )

67. Had ( ‘d ) better do smt ( Nên làm gì )not do smt ( Không nên làm gì )

VD: 1. You’d better learn hard.( Bạn nên học chăm chỉ )2. You’d better not go out.( Bạn không nên đi ra ngoài )

68. Would ( ‘d ) rather do smt Thà làm gìnot do smt đừng làm gì

VD: I’d rather stay at home.I’d rather not say at home.

69. Would ( ‘d ) rather smb did smt ( Muốn ai làm gì )

VD: I’d rather you ( he / she ) stayed at home today.( Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay )

70. To suggest smb ( should ) do smt ( Gợi ý ai làm gì )

VD: I suggested she ( should ) buy this house.

71. To suggest doing smt ( Gợi ý làm gì )

VD: I suggested going for a walk.

72. Try to do ( Cố làm gì )

VD: We tried to learn hard.( Chúng tôi đã cố học chăm chỉ )

73. Try doing smt ( Thử làm gì )

VD: We tried cooking this food.( Chúng tôi đã thử nấu món ăn này )

74. To need to do smt ( Cần làm gì )

VD: You need to work harder.( Bạn cần làm việc tích cực hơn )

75. To need doing ( Cần được làm )

VD: This car needs repairing.( Chiếc ôtô này cần được sửa )

76. To remember doing ( Nhớ đã làm gì )

VD: I remember seeing this film.( Tôi nhớ là đã xem bộ phim này )

77. To remember to do ( Nhớ làm gì ) ( chưa làm cái này )

VD: Remember to do your homework.( Hãy nhớ làm bài tập về nhà )

78. To have smt + PII ( Có cái gì được làm )

VD: I’m going to have my house repainted.(Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy )= To have smb do smt ( Thuê ai làm gì )VD: I’m going to have the garage repair my car.= I’m going to have my car repaired.

79. To be busy doing smt ( Bận rộn làm gì )

VD: We are busy preparing for our exam.( Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi )

80. To mind doing smt ( Phiền làm gì )

VD: Do / Would you mind closing the door for me?( Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không? )

81. To be used to doing smt ( Quen với việc làm gì )

VD: We are used to getting up early.( Chúng tôi đã quen dậy sớm )

82. To stop to do smt ( Dừng lại để làm gì )

VD: We stopped to buy some petrol.( Chúng tôi đã dừng lại để mua xăng )

83. To stop doing smt ( Thôi không làm gì nữa )

VD: We stopped going out late.( Chúng tôi thôi không đi chơi khuya nữa )

84. Let smb do smt ( Để ai làm gì )

VD: Let him come in.( Để anh ta vào )

Cấu Trúc Câu Tiếng Anh Thông Dụng 84 Cau Truc Tieng Anh Doc / 2023

13. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa)e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.

14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về….e.g. I was amazed at his big beautiful villa.

15. To be angry at + N/V-ing: tức giận vềe.g. Her mother was very angry at her bad marks.

16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…e.g. I am good at swimming.e.g. He is very bad at English.

18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…e.g. My mother was tired of doing too much housework everyday.

19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì…e.g. She can’t stand laughing at her little dog.

20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó…e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls.

21. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến…e.g. Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays. * Câu phủ định trong tiếng anh / học từ mới tiếng anh 22. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g. He always wastes time playing computer games each day.e.g. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.

23. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..e.g. I spend 2 hours reading books a day.e.g. Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year.

24. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì…e.g. My mother often spends 2 hours on housework ever yday.e.g. She spent all of her money on clothes.

25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì…e.g. You should give up smoking as soon as possible.

26. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì…e.g. I would like to go to the cinema with y ou tonight.

27. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làme.g. I have many things to do this week.

28. It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà… e.g. It is Tom who got the best marks in my class.e.g. It is the villa that he had to spen d a lot of money last year.

29. Had better + V(infinitive): nên làm gì….e.g. You had better go to see the doctor.

30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing e.g. I always practise speaking English everyday.

31. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smtVD: It is difficult for old people to learn English.( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )

32. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )VD: We are interested in reading books on history.( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

33. To be bored with ( Chán làm cái gì )VD: We are bored with doing the same things everyday.( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại ) – học tiếng anh giao tiếp

34. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )VD: It’s the first time we have visited this place.( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )

35. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )VD: I don’t have enough time to study.( Tôi không có đủ thời gian để học )

36. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )VD: I’m not rich enough to buy a car.( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )

37. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )VD: I’m to young to get married.( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

38. To want smb to do smt = To want to have smt + PII( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )VD: She wants someone to make her a dress.( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy )= She wants to have a dress made.( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )

39. It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )VD: It’s time we went home.( Đã đến lúc tôi phải về nhà )

40. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt( Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smtVD: It is not necessary for you to do this exercise.( Bạn không cần phải làm bài tập này )

41. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )VD: We are looking forward to going on holiday.( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )

42. To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )VD: Can you provide us with some books in history?( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)

43. To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì )To stopVD: The rain stopped us from going for a walk.( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )

44. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì)VD: We failed to do this exercise.(Chúng tôi không thể làm bài tập này )

45. To be succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)VD: We were succeed in passing the exam.(Chúng tôi đã thi đỗ )

46. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai)VD: She borrowed this book from the liblary.( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

47. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì)VD: Can you lend me some money?( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

48. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)VD: The teacher made us do a lot of homework.( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )

49. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.( Đến mức mà )CN + động từ + so + trạng từ 1. The exercise is so difficult that noone can do it.( Bài tập khó đến mức không ai làm được )2. He spoke so quickly that I couldn’t understand him.( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )

50. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )

Mr. Hanh – Tran Phu high school – Daknong Province – 0985911282 Page 1

Cấu Trúc Spend Trong Tiếng Anh Bạn Nên Biết / 2023

Cấu trúc Spend trong tiếng Anh?

1. Cách dùng Spend

Cấu trúc Spend dùng để chỉ khoảng thời gian đã sử dụng, dành ra, tiêu tốn thời gian để làm việc gì đó. Cấu trúc Spend còn được gọi với cái tên “cấu trúc dành thời gian để làm gì”.

2. Cấu trúc Spend trong tiếng Anh

Cấu trúc: S + spend + time/money + V-ing

→ Spend dùng để diễn tả việc tiêu tốn tiền vào một việc nào đó.

Eg. Spend something I’ve spent all my money already.

→ Mà tôi đã tiêu hết tiền rồi.

Eg. Spend something on something/on doing something She spent $100 on a new dress.

→ Cô ấy đã chi 100 đô la cho một chiếc váy mới.

Eg. Spend (something doing something) The company has spent thousands of dollars updating their computer systems.

→ Công ty đã chi hàng ngàn đô la cập nhật các hệ thống máy tính của họ.

Eg. I just can’t seem to stop spending.

→Tôi dường như không thể ngừng chi tiêu.

Eg. He spends a lot of time cleaning her classroom.

→ Anh ấy dành rất nhiều thời gian để dọn dẹp phòng học của mình.

Eg. My father spent years building up him collection.

→ Bố của tôi đã dành nhiều năm để xây dựng lên bộ sưu tập của ông ấy.

Eg. We have spent $69 million raising funds for charity.

→Chúng tôi dành 69 tỷ đô để gây quỹ từ thiện

3. Cách sử dụng các cấu trúc Spend

Cấu trúc: S + Spend + time/money + on + N/something + …

→ Người nào đó dành ra bao nhiêu thời gian, tiền bạc vào một thứ gì đó.

Example Ken spends 3 hours on her homework.

Cấu trúc: S + Spend + time/money + (on) + Doing…

→ Người nào đó dành ra bao nhiêu thời gian, tiền bạc để làm việc nào đó.

Example Jim spends a lot of money repairing his car.

Example We spend three hours cleaning our house

Chú ý: Spend chia động từ theo thời của câu và theo chủ ngữ đứng phía trước.

Cách viết lại câu với cấu trúc Spend

Một số cách sử dụng cấu trúc Spend time trong tiếng Anh.

Cách viết lại câu với cấu trúc Spend

1. Viết lại câu từ Spend sang Waste

Spend = Waste = tiêu tốn

Cấu trúc:  S + Spend + time/money + (on) + Ving/N…

→ S + Waste + time/money + (on) + Ving/N…

E.g. I spend a lot of time on day – dreaming.

→ Tôi dành rất nhiều thời gian để mơ mộng.

E.g. I waste a lot of time on day – dreaming.

→ Tôi tốn rất nhiều thời gian để mơ mộng.

2. Viết lại câu từ Spend sang It take

Cấu trúc: S + Spend + time/money + Ving/N…

→ It takes + somebody + time/money + to Vinf…

E.g. She spent hours trying to repair the car.

→ Cô ấy đã dành nhiều giờ để cố gắng sửa chữa chiếc xe.

E.g. It took her hours to try to repair the car.

→ Cô ấy đã dành nhiều giờ để cố gắng sửa chữa chiếc xe.

3. Một số cấu trúc khác của Spend

Cấu trúc: S + Spend + something + Ving + something…

E.g. My parents spent about $500 rebuilding the house.

→  Bố mẹ của tôi đã dành khoảng 500 đô để sửa chữa lại ngôi nhà.

Cấu trúc: S + Spend + something + on + something…

E.g. Tom is spending more on clothings than he used to.

→ Tom đang dành rất nhiều cho quần áo hơn trước kia.

Chú ý: Sau 2 cấu trúc trên của Spend có thể đi kèm sau đó là “with someone”.

Thành ngữ sử dụng với Spend

Cấu trúc: Spend the night with somebody

E.g. My daughter’s spending the night with a friend.

→ Con gái tôi dành cả đêm qua với một người bạn.

Cấu trúc: Also spend the night together

→ Cùng qua đêm với nhau

Cấu trúc: To stay with someone for a night.

→ Ở lại với ai đó trong một đêm.

So sánh spend và take

Cấu trúc khác của Spend: Spend itself = stop (dừng lại)

E.g. Fortunately, the tsunami finally spent itself.

→ May mắn thay, cơn sóng thần đã dừng lại.

Cấu trúc It takes

Có 2 cách sử dụng cấu trúc It takes:

Để chỉ khối lượng thời gian cần thiết đối với bất kỳ ai để thực hiện, hoàn thành công việc nhất định. Khối lượng thời gian đó có thể là ước chừng hoặc là con số cụ thể.

Để chỉ khối lượng thời gian cần thiết đối với một đối tượng cụ thể để thực hiện, hoàn thành công việc nhất định.

Cấu trúc: It takes/ took (sb) + time + to V

→ Ai đó dành/mất bao nhiêu thời gian để làm việc gì.

E.g.

It takes years to learn to play guitar. – Cần nhiều năm để học chơi guitar.

It took me one hour to cook. – Tôi dành một giờ để nấu ăn.

It takes Jill 10 minutes to put on her makeup. – Jill dành 10 phút để makeup.

It takes us 30 minutes to walk to school. – Chúng tôi mất 30 phút để đi tới trường.

Bài tập sử dụng cấu trúc Spend

Bài tập 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng

1. My father often … 8 hours a day working in the factory.

A. Spends

B. Spent

2. You should not … The whole day on computer games.

A. To waste

B. Waste

3. Jim spends a little time … His homework.

A. On

B. In

4. Girls often waste hours … Buying one pair of shoes.

A. On

B. In

5. How long did you spend on …?

A. Doing your housework

B. To do your housework

6. My sister always … Money on clothes.

A. Waste

B. Wastes

Bài tập 2: Viết lại câu sử dụng cấu trúc phù hợp

1. We often spend 30 minutes reviewing our lesson before class.

2. I spend two hours doing my homework everyday.

3. It takes Jess 30 minutes to remove her makeup everyday.

4. I spent one hour and 40 minutes watching the “EXIT” movie in the cinema.

5. They used to walk to school in half an hour.

6. Son Naeun spent 5 days visiting Danang.

7. She spends 20 minutes washing her dog every week.

Bài tập 3: Hoàn thành những câu sau sử dụng Spend/Spend time/Spend money

Đáp án bài tập vận dụng

Đáp án bài tập 1

1. A

2. B

3. A

4. B

5. A

6. B

Đáp án bài tập 2

1. It takes us 30 minutes to review our lesson before class.

2. It takes me two hours each day to do my homework.

3. Jess spends 30 minutes removing her makeup every day.

4. It took me one hour and 40 minutes to watch the “EXIT” movie in the cinema.

5. It took them half an hour to walk to school.

6. It took Son Naeun 5 days to visit Danang.

7. It took her 20 minutes to wash her dog every week.

Đáp án bài tập 3

1. At the same time, credit card companies and hire purchase outfits are queuing up to let us spend money we don’t have yet.

2. It’s not like me or my friends ever had any real money to spend at the mall.

3. Corporate America’s reluctance to spend and hire has been the biggest drag on this lackluster recovery.4.

4. The ten celebrities will spend two weeks in Australia surviving on rice and water.

5. The average spend per child is continuing to rise year-on-year.

8. We had an average spend of 500 euro per year on new books

9. People who spend that much money are looking for a return on their investment.

10. It’s not just a matter of how much money you spend on a film.

11. This has been achieved by increasing customer numbers and their average spend.

13. We spend a lot of energy trying to be in fashion

14. By now there should be nobody who doesn’t agree that how much money we spend per pupil makes a difference.

15. ‘They spend a lot of time with Bradley and I just filled up when they told me what they were doing,’ she said.

16. Being a board member of our local animal shelter, I know that much of the money we spend on vet services goes to vaccinations.

17. Moreover, the average spend by overseas visitors in the county is significantly less than in other regions.

18. They hire their own publicity people and they go out and spend money on their own too.

19. I’d spend whatever money I had to hire investigators to come down, to follow people, to look at every lead they have.

20. On the weekends, whenever I got paid I would spend all my money in the bar.

21. So adults had more money to spend on goods and services and invest in their families’ education.

22. Microsoft group marketing manager Nick McGrath likens the spend to the amount used in launching a new car.

23. Our hope is that we don’t have to actually spend all the money.

24. Last week the town council passed a motion to spend a day picking up litter around the town.

25. The Government also spent less per person on health in 2001 than the average spend of 30 countries surveyed in the report.

26. This still amounts to an aggregate spend of several million.

28. While some complaints about London prices, the average spend is around £30, all in.

29. Advertising spent all but dried up over July and August.

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài viết Cấu trúc spend time + to v/ Spend time Ving + Bài tập có đáp án cho điểm ngữ pháp này. Hy vọng rằng bài viết trên đã giúp bạn hiểu và sử dụng đúng cấu trúc Spend time trong tiếng Anh, đặc biệt là các bạn đang trong thời gian ôn thi IELTS.