100 Cấu Trúc Tiếng Anh Thông Dụng / Top 5 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 1/2023 # Top View | Nhatngukohi.edu.vn

100 Cấu Trúc Tiếng Anh Thông Dụng

Trong tiếng Anh những cấu trúc nào thường được sử dụng nhất. Trong bài viết này chúng tôi sẽ chia sẻ 100 cấu trúc tiếng Anh thông dụng giúp bạn vận dụng vào giao tiếp tốt hơn.

1. too + adj + (for sb) to do something: quá để cho ai làm gì

2. so + adj + that clause: quá đến nỗi mà

3. be + such + a/an + adj + Noun that +clause: quá đến nỗi mà

4. be + adj + (for sb) enough to do something: đủ cho ai làm gì

5. It’s adj (for sb) to do something làm sao để cho ai làm gì

7. can’t help doing something: không thể không làm gì

8. can’t something and sb/something/doing something can’t bear sb/something/doing something: không thể chiu đựng ai/cái gì/làm gì

9. had better do something/not do something: nên làm gì/không nên làm gì

10. It’s be time (for sb) to do something: đã đến lúc ai đó phải làm gì

11. It (take) sb + time + to do something Sb (spend) + time + doing something: ai đó mất bao lâu để làm gìS + V + in + time

12. Sb (spend) + time + on something: ai đó dành bao nhiêu thời gian vào cái gì

13. No sooner + MV + S + V than SVO: chỉ ngay khi…thì…

14. Not until SV1 MV SV2Until SV1 MV S not V2: chỉ đến khi…thì…mới…

16. S V + not chúng tôi also… (…tương đương): không những mà còn

17. S V + chúng tôi well as…(…tương đương): vừa…vừa…

18. S V + both…and…(…tương đương): vừa…vừa…S both V and VBoth S1 and S2 V_số nhiều

19. Both of them + V_số nhiều

20. used to do something: thói quen trong quá khứ, giờ không còn get used to something/doing something: quen với cái gì,làm gì, be used to something/doing something: quen với cái gì,làm gì

21. need doing something = need to be done: cần được làm

22. like something/doing something more than something/doing somethingprefer something/doing something – to – something/doing something: thích làm gì hơn làm gì

23. ask sb for something: xin ai cái gì

24. ask sb to do something: yêu cầu ai làm gì

25. like doing something: sở thích làm cái gì(lâu dài), like to do something: ý thích làm gì(nhất thời)

26. remember doing something: nhớ đã làm gì, remember to do something: nhớ phải làm gì

27. forget doing something: quên đã làm gì, forget to do something: quên phải làm gì

28. somethingop doing something: dừng hẳn một việc, somethingop to do something: tạm dừng để làm việc khác

29. regret doing something: hối tiếc đã làm gì trong quá khứ, regret to do something: lấy làm tiếc phải thông báo cái gì

30. try doing something: thử làm gì, try to do something: cố gắng làm gì

32. find sb doing something: vô tình thấy ai làm gì, find sb to do something: thấy ai làm gì sau khi đã tìm hiểu vấn đề

33. need/want/require doing something: cần được làm gì (bị động), need/want/require to do something: muốn làm gì(chủ động)

34. be sorry for doing something: xin lỗi vì đã làm gì với ai (trong quá khứ), be sorry to do something: rất tiếc về việc gì

35. be afraid doing something: sợ làm gì do khách quan, be afraid to do something: sợ làm gì do chủ quan

36. be ashamed of doing something: xấu hổ vì đã làm gì trong quá khứ, be ashamed to do something: ngại ngùng,e ngại khi làm gì

37. ought (not) to do something: nên (không nên) làm gì

38. should (not) do something: nên (không nên) làm gì, should have done something: đáng lẽ đã nên làm gì

39. need to be done cần được làm gì

40. have something done: cái gì được làm (nhờ hoặc thuê)

41. get something done: cái gì được làm (nhờ hoặc thuê)

43. agree on something: đồng ý về cái gìagree with sb đồng ý với ai, agree to do something: đồng ý làm gì

44. give up doing something: từ bỏ cái gì…

Tiếng Anh giao tiếp thường dùng những cụm từ nào?

45. allow sb to do something= let sb do something: cho phép ai làm gì = permit sb to do something = give sb permission to do something

46. be different from sb/something: khác với ai/cái gì

47. go on doing something: tiếp tục làm gì

48. be good at something/doing something: giỏi về cái gì/làm cái gì

49. be bad at something/doing something: kém về cái gì/làm gì

50. be interesomethinged in something/doing something: thích thú về cái gì/làm gì

51. look forward to doing something: mong đợi làm gì

52. give up doing something: từ bỏ làm gì

53. keep sb from doing something: ngăn cản ai làm gì

54. prevent sb from doing something: ngăn cản ai làm gì

55. somethingop sb from doing something: ngăn cản ai làm gì

56. put up with sb/something: khoan dung, kiên nhẫn, chịu đựng ai/ cái gì

57. pay attention to sb/something/doing something: chú ý tới ai/cái gì/làm gì

58. have effect on sb: ảnh hưởng đến ai

59. remind sb to do something: nhắc nhở ai làm cái gì

60. be/get- married to sb = marry sb: cưới ai

61. miss doing something/something: nhỡ làm gì/cái gì, miss sb very much: nhớ ai da diết

62. insisomething on something/doing something: khăng khăng làm gì

63. succeed in something/doing something: thành công

64. depend on: phụ thuộc vào

65. be keen on something/doing something: say mê, ham thích

66. be fond of something/doing something: ham thích

68. object to: phản đối, chống lại

70. result in: gây ra, result from doresult of: kết quả của

72. be astonisheed at/by – st/doing st: kinh ngạc về

73. be amazed at something/doing something: ngac nhiên về

74. be surprised at something/doing something: ngạc nhiên về

75. be angry at something/doing something: tức giận về

77. be tired of something/doing something: mệt mỏi về

78. get tired of something/doing something: mệt mỏi về

79. wasomethinge time/money doing something: tốn thời gian/tiền làm gì

80. take place = happen = occur: xảy ra

81. be excited about: thích thú

82. be bored with/fed up with: chán cái gì

83. expect sb to do something: mong đợi ai làm gì

84. leave sb alone: để ai yên

85. be crowded with: đông đúc cái gì

87. except for/apart: from ngoài,trừ

88. in which = where, on/at which = when

89. make use of something/doing something: tận dung cái gì

90. take over something: đảm nhiệm cái gì

92. It is the firsomething/second… besomething time + HTHT

93. live in: sống ở (chung chung), live at: địa chỉ cụ thể, live on: sống nhờ vào

94. When + Quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành

95. When + Quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn

96. Before + Quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành

97. After + Quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành

98. admit/avoid/consider/deny/dislike/enjoy/finish/imagine/mention/object to/practise/posomethingpone/hate/ mind/delay + doing something

99. want/plan/agree/wish/attempt/decide/demand/expect/mean/offer/prepare/happen/hope/afford/ intend/manage/learn/promise/refuse/arrange/threaten + to do something

100. V_ed chỉ người, V_ing chỉ vật

100 Cấu Trúc Và Cụm Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh Phổ Thông

Published on

3. 94. When QKĐ,QKTD 95. When QKĐ,QKHT 96. Before QKĐ,QKHT 97. After QKHT,QKĐ 98. admit/avoid/consider/deny/dislike/enjoy/finish/imagine/mention/object to/practise/postpone/hate/ mind/delay + doing st 99. want/plan/agree/wish/attempt/decide/demand/expect/mean/offer/prepare/happen/hope/afford/ intend/manage/learn/promise/refuse/arrange/threaten + to do st 100. Phân biệt tính từ V_ed Và V_ing* V_ed chỉ người* V_ing chỉ vật* Muốn nói tới bản chất của cả người và vật dụng Sưu tầm * 2.4 Cách sử dụng another và other. Hai từ này thường gây nhầm lẫn. Dùng với danh từ đếm được an + other + danh từ đếm được số ít = một cái nữa, một cái khác, một người nữa, một người khác (= one more). another pencil = one more pencil the other + danh từ đếm được số ít = cái cuối cùng còn lại (của một bộ), người còn lại (của một nhóm), = last of the set. the other pencil = the last pencil present Other + danh từ đếm được số nhiều = mấy cái nữa, mấy cái khác, mấy người nữa, mấy người khác (= more of the set). other pencils = some more pencils The other + danh từ đếm được số nhiều = những cái còn lại (của một bộ), những người còn lại (của một nhóm), = the rest of the set. the other pencils = all remaining pencils Dùng với danh từ không đếm được Không dùng Other + danh từ không đếm được = một chút nữa (= more of the set). other water = some more water The other + danh từ không đếm được = chỗ còn sót lại. the other water = the remaining water

4. · Another và other là không xác định trong khi the other là xác định; nếu chủ ngữ là đã biết (được nhắc đến trước đó) thì ta có thể bỏ danh từ đi sau another hoặc other, chỉ cần dùng another hoặc other như một đại từ là đủ. Khi danh từ số nhiều bị lược bớt (trong cách nói tắt nêu trên) thì other trở thành others. Không bao giờ được dùng others + danh từ số nhiều: I Don ‘t want this book. Please give me another. (another = any other book – not specific) I Don ‘t want this book. Please give me the other. (the other = the other book, specific) This chemical is poisonous. Others are poisonous too. (others = the other chemicals, not specific) I Don ‘t want these books. Please give me the others. (the others = the other books, specific) · Trong một số trường hợp người ta dùng one hoặc ones đằng sau another hoặc other thay cho danh từ: I Don ‘t want this book. Please give me another one. I don’t want this book. Please give me the other one. This chemical is poisonous. Other ones are poisonous too. I don’t want these books. Please give me the other ones. · This hoặc that có thể dùng với one nhưng these và those không được dùng với ones, mặc dù cả 4 từ này đều có thể dùng thay cho danh từ (với vai trò là đại từ) khi không đi với one hoặc ones: I don’t want this book. I want that. 2.5 Cách sử dụng little, a little, few, a few · Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định) I have little money, not enough to buy groceries. · A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để I have a little money, enough to buy groceries · Few + danh từ đếm được số nhiều: có rất ít, không đủ để (có tính phủ định) I have few books, not enough for reference reading · A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để I have a few records, enough for listening. · Trong một số trường hợp khi danh từ ở trên đã được nhắc đến thì ở phía dưới chỉ cần dùng little hoặc few như một đại từ là đủ (cũng giống như đối với other/another; this/that). Are you ready in money. Yes, a little. · Quite a few + đếm được = Quite a bit + không đếm được = Quite a lot of + noun = rất nhiều. 2.6 Sở hữu cách · The noun’s + noun: Chỉ được dùng cho những danh từ chỉ người hoặc động vật, không dùng cho các đồ vật.

45 Cấu Trúc Thông Dụng Trong Tiếng Anh

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá… đến nỗi mà…)

5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

6. It + is + time + S + V (-ed, cột 2-động từ chia ở thì quá khứ) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

9. S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…)

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

11. Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)

12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì)

13. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

14. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về….

15. to be angry at + N/V-ing: tức giận về

16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…

17. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…

18. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì…

19. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó…

20. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến…

21. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm gì

22. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..

23. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì…,

24. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì…

25. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì…

26. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm

27. It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà…

28. Had better + V(infinitive): nên làm gì….

29. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing, e.g.1: I always practise speaking English everyday.

30. It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì ..để làm gì

31. There is + N-số ít, there are + N-số nhiều: có cái gì…

32. go + V-ing: chỉ các trỏ tiêu khiển…(go camping, go shopping, go fishing…)

33. want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

34. for a long time = for years = for ages: đã nhiều năm rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

35. when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

36. When + S + V(qkd), S + had + Pii

37. Before + S + V(qkd), S + had + Pii

38. After + S + had +Pii, S + V(qkd)

40. Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng -ing,

41. Put + up + with + V-ing: chịu đựng…

42. Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó…

43. so that + mệnh đề: để….

44. In case + mệnh đề: trong trường hợp…

45. can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to… (modal Verbs) + V-infinitive

75 Cấu Trúc Câu Tiếng Anh Thông Dụng

, Working at University of Petrovietnam

Published on

4. 67)*Go for a walk(đi dạo)/ go on holiday/picnic(đi nghỉ) 68)*One of + so sánh hơn nhất + N(một trong những…) 69)*It is the first/ second…/best + Time + thì hiện tại hoàn thành 70)*Live in(sống ở)/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on (sống nhờ vào…) 71)*To be fined for(bị phạt về) 72)*from behind(từ phía sau…) 73)*so that + mệnh đề(để….) 74)*In case + mệnh đề(trong trường hợp…) 75)*can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to… (modal Verbs) + V-infinitive. Các cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Anh 1. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt VD: It is difficult for old people to learn English. ( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó ) 2. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì ) VD: We are interested in reading books on history. ( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử ) 3. To be bored with ( Chán làm cái gì ) VD: We are bored with doing the same things everyday. ( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại ) 4. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì ) VD: It’s the first time we have visited this place. ( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này ) 5. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt ) VD: I don’t have enough time to study. ( Tôi không có đủ thời gian để học ) 6. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt ) VD: I’m not rich enough to buy a car. ( Tôi không đủ giàu để mua ôtô ) 7. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì ) VD: I’m to young to get married. ( Tôi còn quá trẻ để kết hôn ) 8. To want smb to do smt = To want to have smt + PII ( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm ) VD: She wants someone to make her a dress. ( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy ) = She wants to have a dress made. ( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )

5. 9. It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì ) VD: It’s time we went home. ( Đã đến lúc tôi phải về nhà ) 10. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt ( Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smt VD: It is not necessary for you to do this exercise. ( Bạn không cần phải làm bài tập này ) 11. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì ) VD: We are looking forward to going on holiday. ( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ ) 12. To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì ) VD: Can you provide us with some books in history? ( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không? ) 13. To prevent smb from V_ing ( Cản trở ai làm gì ) To stop VD: The rain stopped us from going for a walk. ( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo ) 14. To fail to do smt ( Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì ) VD: We failed to do this exercise. ( Chúng tôi không thể làm bài tập này ) 15. To be succeed in V_ing ( Thành công trong việc làm cái gì ) VD: We were succeed in passing the exam. ( Chúng tôi đã thi đỗ ) 16. To borrow smt from smb ( Mượn cái gì của ai ) VD: She borrowed this book from the liblary. ( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện ) 17. To lend smb smt ( Cho ai mượn cái gì ) VD: Can you lend me some money? ( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? ) 18. To make smb do smt ( Bắt ai làm gì ) VD: The teacher made us do a lot of homework. ( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà ) 19. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ. ( Đến mức mà ) CN + động từ + so + trạng từ + that + CN + động từ. VD: 1. The exercise is so difficult that noone can do it. ( Bài tập khó đến mức không ai làm được ) 2. He spoke so quickly that I couldn’t understand him. ( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta ) 20. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ. VD: It is such a difficult exercise that noone can do it. ( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được ) 21. It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì) VD: It is very kind of you to help me. ( Bạn thật tốt vì đã giúp tôi )

7. 35. To prefer smt to smt ( Thích cái gì hơn cái gì ) doing smt to doing smt làm gì hơn làm gì VD: We prefer spending money than earning money. ( Chúng tôi thích tiêu tiền hơn kiếm tiền ) 36. To apologize for doing smt ( Xin lỗi ai vì đã làm gì ) VD: I want to apologize for being rude to you. ( Tôi muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với bạn ) 37. Had ( ‘d ) better do smt ( Nên làm gì ) not do smt ( Không nên làm gì ) VD: 1. You’d better learn hard. ( Bạn nên học chăm chỉ ) 2. You’d better not go out. ( Bạn không nên đi ra ngoài ) 38. Would ( ‘d ) rather do smt Thà làm gì not do smt đừng làm gì VD: I’d rather stay at home. I’d rather not say at home. 39. Would ( ‘d ) rather smb did smt ( Muốn ai làm gì ) VD: I’d rather you ( he / she ) stayed at home today. ( Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay ) 40. To suggest smb ( should ) do smt ( Gợi ý ai làm gì ) VD: I suggested she ( should ) buy this house. 41. To suggest doing smt ( Gợi ý làm gì ) VD: I suggested going for a walk. 42. Try to do ( Cố làm gì ) VD: We tried to learn hard. ( Chúng tôi đã cố học chăm chỉ ) 43. Try doing smt ( Thử làm gì ) VD: We tried cooking this food. ( Chúng tôi đã thử nấu món ăn này ) 44. To need to do smt ( Cần làm gì ) VD: You need to work harder. ( Bạn cần làm việc tích cực hơn ) 45. To need doing ( Cần được làm ) VD: This car needs repairing. ( Chiếc ôtô này cần được sửa ) 46. To remember doing ( Nhớ đã làm gì ) VD: I remember seeing this film. ( Tôi nhớ là đã xem bộ phim này ) 47. To remember to do ( Nhớ làm gì ) ( chưa làm cái này ) VD: Remember to do your homework. ( Hãy nhớ làm bài tập về nhà ) 48. To have smt + PII ( Có cái gì được làm ) VD: I’m going to have my house repainted.

8. ( Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy ) = To have smb do smt ( Thuê ai làm gì ) VD: I’m going to have the garage repair my car. = I’m going to have my car repaired. 49. To be busy doing smt ( Bận rộn làm gì ) VD: We are busy preparing for our exam. ( Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi ) 50. To mind doing smt ( Phiền làm gì ) VD: Do / Would you mind closing the door for me? ( Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không? ) 51. To be used to doing smt ( Quen với việc làm gì ) VD: We are used to getting up early. ( Chúng tôi đã quen dậy sớm ) 52. To stop to do smt ( Dừng lại để làm gì ) VD: We stopped to buy some petrol. ( Chúng tôi đã dừng lại để mua xăng ) 53. To stop doing smt ( Thôi không làm gì nữa ) VD: We stopped going out late. ( Chúng tôi thôi không đi chơi khuya nữa ) 54. Let smb do smt ( Để ai làm gì ) VD: Let him come in. ( Để anh ta vào )

Recommended