Xu Hướng 12/2022 # Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest 2022 Mới 5 Phiên Bản Tại Việt Nam / 2023 # Top 15 View | Nhatngukohi.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest 2022 Mới 5 Phiên Bản Tại Việt Nam / 2023 # Top 15 View

Bạn đang xem bài viết Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest 2022 Mới 5 Phiên Bản Tại Việt Nam / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Hà Thành Ford trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng so sánh chi tiết thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2018 mới 5 phiên bản vừa ra mắt tại Việt Nam.

Như chúng tôi đã đưa tin, ngày 29/8/2018 vừa qua tại TP Hồ Chí Minh, Ford Việt Nam đã cho ra mắt Ford Everest 2018 phiên bản mới nhất với mức giá cao nhất 1,399 tỷ đồng. Ford Everest 2018 lần này dự kiến có 5 phiên bản bao nhưng hiện tại chỉ mới có 3 phiên bản được phân phối trước: Ford Everest Trend 2.0L 4×2 AT, Ford Everest Titanium 2.0L 4×2 AT và Ford Everest Titanium 2.0L 4WD AT

Bảng so sánh Thông số kỹ thuật Ford Everest 2018 mới 5 phiên bản

 Tính năng

Titanium 2.0L AT 4WD

Titanium 2.0L AT 4×2

Trend 2.0L AT 4×2

Ambiente 2.0L AT 4×2

Ambiente 2.0L MT 4×2

Động cơ & Tính năng Vận hành/ Power and Performance

● Động cơ / Engine Type

Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi 

Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler

● Dung tích xi lanh / Displacement (cc)

1996

1996

1996

1996

1996

● Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm)

213 (156.7 KW) / 3750

180 (132,4 KW) / 3500

180 (132,4 KW) / 3500

180 (132,4 KW) / 3500

180 (132,4 KW) / 3500

● Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm)

500 / 1750-2000

420 / 1750-2500

420 / 1750-2500

420 / 1750-2500

420 / 1750-2500

● Hệ thống dẫn động / Drivetrain

Dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh / 4WD

Dẫn động cầu sau / RWD

Dẫn động cầu sau / RWD

Dẫn động cầu sau / RWD

Dẫn động cầu sau / RWD

● Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System

Có / with

Không / without

Không / without

Không / without

Không / without

● Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential

Có / with

Không / without

Không / without

Không / without

Không / without

● Hộp số / Transmission

Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT

Số tay 6 cấp / 6 speeds MT

● Trợ lực lái / Assisted Steering

Trợ lực lái điện/ EPAS

Kích thước và Trọng lượng/ Dimensions

● Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm)

4892x 1860 x 1837

4892x 1860 x 1837

4892x 1860 x 1837

4892x 1860 x 1837

4892x 1860 x 1837

● Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm)

210

210

210

210

210

● Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm)

2850

2850

2850

2850

2850

● Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L)

80 Lít/ 80 litters

Hệ thống treo/ Suspension system

● Hệ thống treo trước / Front Suspension

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar

● Hệ thống treo sau / Rear Suspension

Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt’s link

Hệ thống phanh/ Brake system

● Phanh trước và sau / Front and Rear Brake

Phanh Đĩa/  Disc Brake

● Cỡ lốp / Tire Size

265/50R20

265/60R18

265/65/R17

● Bánh xe / Wheel

Vành hợp kim nhôm đúc 20”/ Alloy 20″

Vành hợp kim nhôm đúc 18”/ Alloy 18″

Vành hợp kim nhôm đúc 17”/ Alloy 17″

Trang thiết bị an toàn/  Safety features

● Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags

2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags

● Túi khí bên / Side Airbags

Có/ With

● Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags

Có/ With

● Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags

Có/ With

● Camera lùi / Rear View Camera

Có/ With

Có/ With

Có/ With

Có/ With

Có/ With

● Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor

Cảm biến trước và sau / Front&Rear sensor

Cảm biến sau / Rear parking sensor

Cảm biến sau / Rear parking sensor

Cảm biến sau / Rear parking sensor

● Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Active Park Assist

Có/ With

Không / Without

● Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD

Có / With

● Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP)

Có / With

● Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists

Có/ With

● Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists

Có/ With

Không / Without

Không / Without

Không / Without

Không / Without

● Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control

Tự động/ Adaptive cruise control

Có/ Cruise Control

Không / Without

● Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert

Có/ With

Không / Without

● Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA

Có/ With

Không / Without

● Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước/ Collision Mitigation

Có/ With

Không / Without

● Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS

Có/ With

Không / Without

● Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System

Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System

Trang thiết bị ngoại thất / Exterior

● Hệ thống đèn chiếu sáng trước/ Headlamp

Đèn HID tự động với dải đèn LED / Auto HID headlamp and LED strip light

Đèn Halogen Projector / Projector Halogen Headlamp

● Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System

Tự động/ Auto

Điều chỉnh tay / Manual

● Gạt mưa tự động / Auto rain sensor

Có / With

Không / Without

● Đèn sương mù / Front Fog lamp

Có / With

● Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power adjust mirror

Có gập điện sấy điện / Heated and power fold mirror

Gập điện / Power fold mirror

Gập điện / Power fold mirror

Gập điện / Power fold mirror

● Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof

Có/ With

Không / Without

● Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate 

Có / With

Có / With

Có / With

Không / Without

Không / Without

Trang thiết bị bên trong xe/ Interior

● Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start

Có / With

Có / With

● Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning

Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC

● Vật liệu ghế / Seat Material

Da cao cấp/ Premium Leather

Nỉ / Cloth

● Tay lái bọc da / Leather steering wheel

Có/ With

Không / Without

● Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust

Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng / Driver and Pass 8 way power 

Ghế lái chỉnh điện 8 hướng / Driver 8 way power 

Ghế lái chỉnh tay 6 hướng / Driver 6 way manual 

● Hàng ghế thứ ba gập điện/ Power 3rd row seat

Có / With

Không / Without

● Gương chiếu hậu trong / Internal miror

Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror

Điều chỉnh tay/ Manual

● Cửa kính điều khiển điện / Power Window

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)

● Hệ thống âm thanh / Audio system

AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth

● Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system

Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3

10 loa/  10 speakers

Màn hình TFT cảm ứng 8″ tích hợp khe thẻ nhớ SD / 8″ tough screen TFT with SD port

Dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS

Không / Without

● Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control

Có / With

● Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display

Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin/ Dual TFT

● Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel

Có / With

Bình Luận

Thông Số Kỹ Thuật Và Trang Bị Xe Ford Everest 2022 / 2023

TSKT – Thông số kỹ thuật và trang bị trên xe Ford Everest 2018-2019 mới tại Việt Nam. Dòng xe SUV 7 chỗ được bán với 5 phiên bản Ambiente MT, Ambiente AT, Trend 4x2AT, Titanium 4x2AT, Titanium 4×4 AT.

[TSKT] Ford Everest 2018-2019 là dòng xe trang bị nhiều tính năng cao cấp, công nghệ hiện đại nhất trong phân khúc SUV 7 chỗ tầm giá bán 1 tỷ đồng tại Việt Nam, cạnh tranh với đối thủ như Toyota Fortuner, Mitsubishi Pajero Sport, Chevrolet Trailblazer…Với 5 phiên bản được phân phối có mức giá trải rộng, nhiều cấu hình động cơ và hệ truyền động giúp Ford Everest dễ dàng tiếp cận khách hàng hơn, dễ dàng lựa chọn phiên bản phù hợp với số tiền mua xe và nhu cầu sử dụng.

Những thay đổi đáng chú ý trên Ford Everest mới đến từ trang bị động cơ dầu 2.0L Turbo/ động cơ dầu 2.0L Bi-Turbo và Hộp số tự động 10 cấp mới, nâng cấp thiết kế và các trang bị tính năng tiện nghi và công nghệ hỗ trợ lái xe.

Giá xe Ford Everest mới tại Việt Nam

Everest 2.0L Turbo 4×2 Ambiente 6MT

Everest 2.0L Turbo 4×2 Ambiente 10AT

Everest 2.0L Turbo 4×2 Trend 10AT – 1,112 tỷ đồng

Everest 2.0L Turbo 4×2 Titanium 10AT – 1,177 tỷ đồng

Everest 2.0L Bi-Turbo 4×4 Titanium 10AT – 1,399 tỷ đồng

Thông số kỹ thuật và trang bị trên xe Ford Everest 2018-2019

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2018-2019

Kích thước tổng thể dài x rộng x cao 4.892 x 1.860 x 1.837 (mm), chiều dài cơ sở 2.850 mm, khoảng sáng gầm cao 210 mm

Động cơ dầu 2.0L Turbo (công suất 180 mã lực, mô-men xoắn 420 Nm)

Đông cơ dầu 2.0L Bi-Turbo (công suất 213 mã lực, mô-men xoắn 500 Nm)

Hộp số: Số sàn 6 cấp/ tự động 10 cấp

Hệ dẫn động: Cầu sau/Dẫn động 4 bánh với hệ thống kiểm soát địa hình.

Ford Everest là dòng xe có kích thước lớn trong phân khúc giúp đáp ứng tốt không gian cabin sử dụng. Sức mạnh vận hành của xe khi so với với các đối thủ cạnh tranh đều vượt trội hơn về công suất và sức kéo, hộp số tự động 10 cấp mang đến sự êm ái và tối ưu khả năng tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Trang bị tiêu chuẩn trên Ford Everest 2018-2019

Ở phiên bản mới bán tại Việt Nam, Ford Everest 2018-2019 được trang bị các tính năng tiêu chuẩn khá tốt cho phiên bản giá mềm, đáp ứng nhu cầu tiện nghi và yêu cầu tính an toàn của người tiêu dùng.

Hệ thống an toàn: 7 túi khí, phanh đĩa trước-sau, hệ thống phanh ABS/EBD, cân bằng điện tử ESP, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA, cảm biến lùi, camera lùi.

Khởi động bằng nút bấm và chìa khoá thông minh

Hệ thống giải trí CD, AM/FM, SYNC 3, màn hình giải trí 8 inch, kết nối USB/AUX/Bluetooth

Hệ thống âm thanh 10 loa

Điều hoà tự động 2 vùng độc lập

Hệ thống chống ồn chủ động

Đồng hồ lái màn hình hiển thị đa thông tin.

Phiên bản cao cấp nhất được trang bị hàng loạt những tính năng hiện đại và công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn như:

Hệ thống kiểm soát đổ đèo, hệ thống kiểm soát tốc độ tự động

Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo phương tiện cắt ngang

Cảnh báo chệch làn đường và hỗ trợ duy trì làn đường

Cảnh báo áp suất lốp

Cảnh báo va chạm phía trước

Đèn xe HID tự động, tự động điều chỉnh pha-côt

Cảm biến gạt mưa tự động

Cửa khoang hành lý đóng mở điện rảnh tay với chức năng đá cốp

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama

Định vị dẫn đường GPS, hàng ghế thứ 3 gập điện.

Bảng TSKT và trang bị xe Ford Everest 2018-2019

Ford Everest 2018-2019 được bán tại Việt Nam với 8 màu sắc Trắng – Đen – Xám – Đỏ – Đỏ Hoàng Hôn – Ghi Vàng – Xanh Thiên Thanh – Bạc, chế độ bảo hành 3 năm hoặc 100.000 Km.

Tin cùng chuyên mục

Tin mới cập nhật

Thông Số Kỹ Thuật Và Trang Bị Xe Toyota Vios 2022 Mới Tại Việt Nam / 2023

TSKT – Chi tiết thông số kỹ thuật và trang bị tính năng xe Toyota Vios 2020 mới nâng cấp tại Việt Nam, các phiên bản Vios E MT, Vios E CVT tuỳ chọn 3 túi khí – 7 túi khí và bản cao cấp Vios G CVT.

[TSKT] Toyota Vios 2020 là phiên bản mới nâng cấp thiết kế và trang bị tính năng, được Toyota Việt Nam bán ra thị trường với 5 lựa chọn phiên bản bao gồm: Vios E MT (3 túi khí – 7 túi khí), Vios E CVT (3 túi khí – 7 túi khí) và bản cao cấp Vios G CVT (7 túi khí).

Với nhiều nâng cấp đáng giá về trang bị tiện nghi và an toàn nhưng giá bán không thay đổi so với phiên bản cũ, Toyota Vios 2020 tiếp tục là dòng xe hấp dẫn trong phân khúc xe sedan hạng B, thu hút thêm những khách hàng yêu cầu cao về tiện nghi và an toàn từ các đối thủ Honda City, Mazda 2, Hyundai Accent, KIA Soluto, Mitsubishi Attrage…

Giá bán xe Toyota Vios 2020 mới tại Việt Nam

Toyota Vios E MT (3 túi khí) – 470 triệu đồng

Toyota Vios E MT (7 túi khí) – 490 triệu đồng

Toyota Vios E CVT (3 túi khí) – 520 triệu đồng

Toyota Vios E CVT (7 túi khí) – 540 triệu đồng

Toyota Vios G CVT (7 túi khí) – 570 triệu đồng

So với các đối thủ trong phân khúc, giá bán xe Toyota Vios mới thấp hơn so với Honda City, Mazda 2 và cao hơn các đối thủ Kia Soluto, Hyundai Accent, Mitsubishi Attrage, Nissan Sunny…

Thông số kỹ thuật và trang bị xe Toyota Vios 2020 tại Việt Nam

Những nâng cấp mới trên Toyota Vios 2020 tại Việt Nam

Dù là dòng xe bán chạy nhất phân khúc với doanh số bán vượt xa các đối thủ nhưng Toyota Vios không ngừng nâng cấp, trang bị thêm các tính năng để đáp ứng ngày càng cao yêu cầu sử dụng xe của khách hàng. Toyota Vios 2020 được nâng cấp thêm các tính năng tiện nghi mới, kết nối đa phương tiện và hỗ trợ lái xe thoải mái hơn.

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2020 tại Việt Nam

Kích thước tổng thể (D x R x C) 4.425 x 1.730 x 1.475 (mm), Chiều dài cơ sở 2.550 (mm)

Khoảng sáng gầm xe 133 (mm), bán kính vòng quay 5,1 (m)

Động cơ: Xăng 2NR-FE 1.5L (Công suất 107 mã lực, mô men xoắn cực đại 140 Nm)

Hộp số: Số sàn 5 cấp/ Số tự động vô cấp CVT

Toyota Vios được xem là mẫu xe có thông số ”chuẩn” ở phân khúc xe hạng B với sức mạnh vận hành đáp ứng tốt nhu cầu xe chạy phố cũng như đi đường trường, xe vận hành bền bỉ và ổn định. Không gian cabin hai hàng ghế và khoang hành lý trên Vios rộng rãi so với các đối thủ trong phân khúc cũng là yếu tố giúp xe được khách hàng mua xe dịch vụ và khách hàng mua xe gia đình tin tưởng lựa chọn.

Trang bị tính năng xe Toyota Vios 2020 tại Việt Nam

Trang bị trên Toyota Vios 1.5E MT/CVT 2020

Đèn trước Halogen, tính năng nhắc nhở đèn sáng, đèn sương mù trước

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Đèn phanh trên cao bóng thường

Ăng-ten vây cá mập

Mâm xe hợp kim 15 inch

Giải trí DVD 1 đĩa, âm thanh 4 loa, kết nối USB/AUX/Bluetooth Apple Carplay và Android Auto

Điều hoà chỉnh tay

Khác biệt trang bị Vios E MT và Vios E CVT

Hai phiên bản Vios E không có sự khác biệt ở trang bị ngoại thất, chỉ khác biệt số số tính năng tiện nghi như:

Trang bị tính năng bản cao cấp Toyota Vios G CVT 2020

Đèn Halogen Projector, đèn LED chạy ban ngày, đèn sương mù trước

Đèn xe tự động bật/tắt, nhắc nhở đèn sáng – tự động tắt, chế độ đèn chờ dẫn đường

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Đèn báo phanh trên cao LED

Mâm xe hợp kim 15 inch

Ăng-ten vây cá

Vô-lăng 3 chấu bọc da tích hợp nút bấm điều khiển âm thanh, Bluetooth, màn hình đa thông tin, điều khiển hành trình

Đồng hồ lái Optitron màn hình đa thông tin

Ghế xe bọc da

Giải trí DVD 1 đĩa, kết nối Bluetooth, AUX/USB, Apple CarPlay và Android Auto, âm thanh 6 loa

Điều hoà tự động

Khởi động bằng nút bấm và chìa khoá thông minh

Trang bị an toàn trên xe Toyota Vios 2020

Toyota Vios 2020 là dòng xe trang bị an toàn tiêu chuẩn ở tất cả các phiên bản tốt nhất trong phân khúc, những trang bị an toàn trên xe bao gồm:

Phanh đĩa trước-sau

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, phân bổ lực phanh điện tử EBD

Cân bằng điện tử VSC

Hỗ trợ chống trượt TRC

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Camera lùi

Hệ thống túi khí: 3 túi khí – 7 túi khí

Các phiên bản cao cấp Vios G và Vios E CVT trang bị thêm:

Vios G: Điều khiển hành trình, Cảm biến đỗ xe trước-sau

Vios E CVT: Cảm biến lùi

Toyota Vios 2020 được bán tại Việt Nam với giá bán từ 470 triệu đồng, lựa chọn 5 màu sơn thân xe Đen – Trắng – Đỏ – Be – Bạc, chế độ bảo hành 3 năm hoặc 100.000 Km. Vios là dòng xe bán chạy nhất thị trường ô tô và phân khúc xe hạng B, các vị trí xe bán chạy theo sau Toyota Vios trong phân khúc là Hyundai Accent, Honda City, KIA Soluto, Mazda 2, Mitsubishi Attrage…

Bảng TSKT Toyota Vios 2020 mới tại Việt Nam

Tin cùng chuyên mục

Tin mới cập nhật

Thông Số Kỹ Thuật Và Trang Bị Xe Vinfast Fadil 2022 Tại Việt Nam / 2023

Dòng xe ô tô cỡ nhỏ thương hiệu Việt VinFast Fadil 2019 hoàn toàn mới được bán tại Việt Nam với hai phiên bản Fadil Tiêu Chuẩn và Fadil Đặc biệt cùng trang bị động cơ xăng 1.4L, hộp số vô cấp CVT

Vinfast Fadil 2019 là dòng xe đô thị giá mềm của thương hiệu xe Việt VinFast – tập đoàn VinGroup chính thức giới thiệu đến người tiêu dùng. Với hai lựa chọn phiên bản Vinfast Fadil tiêu chuẩn và Vinfast Fadil cao cấp có cùng trang bị động cơ, hộp số và các tính năng an toàn đầy đủ, Fadil hướng đến nhóm khách hàng mua xe sử dụng gia đình, yêu cầu cao về trang bị tính năng và an toàn.

Ở cùng kích thước nhỏ gọn, Vinfast Fadil cạnh tranh với các dòng xe Hatchback đô thị cỡ nhỏ đang bán tại Việt Nam như Toyota Wigo, Hyundai Grand i10, Kia Morning, Mitsubishi Mirage…

Các phiên bản Vinfast Fadil 2019 tại Việt Nam

Vinfast Fadil 1.4L CVT tiêu chuẩn

Vinfast Fadil 1.4L CVT cao cấp

Thông số kỹ thuật và trang bị tính năng xe ô tô Việt Vinfast Fadil 2019

Thông số kỹ thuật xe VinFast Fadil 2019

Kích thước Dài x Rộng x Cao: 3.676 x 1.632 x 1.495 (mm)

Chiều dài cơ sở 2.385 mm

Động cơ xăng 1.4L ( công suất 98 mã lực, mô-men xoắn 128 Nm)

Số tự động vô cấp CVT

So với các đối thủ Wigo, Grand i10… Fadil có kích thước tổng thể tương đương nhưng chiều dài cơ sở nhỏ hơn đáng kể. Xe được trang bị động cơ 1.4L cho sức mạnh vận hành đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng. đây là ưu điểm cạnh tranh lớn về vận hành khi các đối thủ đều trang bị động cơ 1.2L.

Trang bị tính năng xe VinFast Fadil 2019

Bên cạnh trang bị động cơ 1.4L cho sức mạnh vận hành tốt hơn các đối thủ, Fadil còn là dòng xe trang bị nhiều tính năng an toàn nhất trong phân khúc, mang đến sự yên tâm cho người sử dụng.

Trang bị trên VinFast Fadil bản tiêu chuẩn

Đèn trước Halogen, đèn chạy ban ngày Halogen

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương

Mâm xe hợp kim nhôm 15 inch

Ghế xe bọc da tổng hợp

Hệ thống giải trí AM/FM/MP3, kết nối Bluetooth, 1 cổng USB, điện thoại rảnh tay, âm thanh 6 loa

Điều hoà chỉnh tay

Phiên bản VinFast Fadil cao cấp trang bị thêm

Đèn LED chạy ban ngày, đèn hậu LED

Giải trí màn hình cảm ứng 7 inch

Điều hoà tự động

2 cổng kết nối USB, phím bấm điều khiển điện thoại rảnh tay trên Vô-lăng

Trang bị an toàn xe VinFast Fadil 2019

VinFast Fadil 2019 được trang bị các tính năng an toàn tiêu chuẩn khá tốt

Phanh đĩa trước/ phanh tang trống sau

Chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD

Cân bằng điện tử ESC

Kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Hỗ trợ chống lật ROM

Hệ thống 2 túi khí an toàn

Phiên bản VinFast Fadil cao cấp được trang bị thêm các tính năng an toàn như:

Hệ thống 6 túi khí an toàn

Camera lùi

Cảm biến lùi

Khoá cửa tự động khi xe chạy

Cảnh báo chống trộm

Bảng TSKT xe VinFast Fadil 2019 tại Việt Nam

Xe ô tô thương hiệu Việt VinFast Fadil 2019 nằm trong phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ cạnh tranh với Toyota Wigo, Hyundai i10. Xe được phân phối tại Việt Nam với 5 lựa chọn màu sắc Đỏ – Xanh – Bạc – Cam – Trắng.

Tin cùng chuyên mục

Tin mới cập nhật

Cập nhật thông tin chi tiết về Thông Số Kỹ Thuật Ford Everest 2022 Mới 5 Phiên Bản Tại Việt Nam / 2023 trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!