Xu Hướng 12/2022 # Phạm Vi Quyền Hạn Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 19 View | Nhatngukohi.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Phạm Vi Quyền Hạn Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 19 View

Bạn đang xem bài viết Phạm Vi Quyền Hạn Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Phạm vi quyền hạn con khỉ, Kyle.

Juris-dick in my ass, Kyle.

OpenSubtitles2018.v3

Ví dụ, Hiến pháp đã đặt quy định về ranh giới và các đơn vị hành chính trong phạm vi quyền hạn của các nước cộng hòa.

For example, the Constitution placed the regulation of boundaries and administrative divisions within the jurisdiction of the republics.

WikiMatrix

Chúa Giê-su cho thấy ngài nhận biết phạm vi quyền hạn của mình như thế nào, và tại sao điều này làm chúng ta yên lòng?

How did Jesus show that he recognized the limits of his own authority, and why is this reassuring?

jw2019

Mỗi cơ quan có thể giải quyết vấn đề bất kỳ trong phạm vi quyền hạn của Hội Quốc Liên hoặc có tác động đến hòa bình thế giới.

Each body could deal with any matter within the sphere of competence of the League or affecting peace in the world.

WikiMatrix

Trong lịch sử Argentina, chức vụ người đứng đầu quốc gia đã trải qua nhiều thay đổi, cả về tên chức vụ, các đặc điểm và phạm vi quyền hạn.

Through Argentine history, the office of the Head of State has undergone many changes, both in its title as in its features and powers.

WikiMatrix

Bầu cử là bắt buộc đối với các công dân 18 tuổi và lớn hơn trong mỗi khu vực thuộc phạm vi quyền hạn, như là ghi danh (ngoại trừ Nam Úc).

Voting is compulsory for all enrolled citizens 18 years and over in every jurisdiction, as is enrolment (with the exception of South Australia).

WikiMatrix

Có lẽ bạn đã từng thấy nhiều cảnh bất công xảy ra khi những người bất toàn sinh lòng kiêu ngạo, vượt quá phạm vi quyền hạn thích đáng của họ.

Perhaps you have noticed that many injustices come about when imperfect humans grow arrogant and overstep the proper bounds of their authority.

jw2019

Thật vô ích và ngoài phạm vi quyền hạn của chúng ta khi cố liệt kê tất cả những tình huống có thể xảy ra và qui định những luật lệ cứng nhắc.

It would be pointless and beyond our authority to attempt to list all the possibilities and to make categorical rules.

jw2019

Toàn bộ các trường tiểu học và trung học trong bang thuộc phạm vi quyền hạn và giám sát của Cục Giáo dục Bang Sabah, theo chỉ đạo của Bộ Giáo dục Malaysia.

All primary and secondary schools are under the jurisdiction and observation of the Sabah State Education Department, under the guidance of the national Ministry of Education.

WikiMatrix

Tuy nhiên, tại §13, tuyên bố rằng các cuộc hôn nhân được ký hợp đồng bên ngoài ranh giới của Blue Lake Rancheria là hợp lệ trong phạm vi quyền hạn của bộ lạc.

However, at §13 it states that marriages legally contracted outside the boundaries of the Blue Lake Rancheria are valid within the tribal jurisdiction.

WikiMatrix

Người dân và công dân bị đánh thuế vào thu nhập trên toàn thế giới, trong khi người không cư trú chỉ bị đánh thuế vào thu nhập trong phạm vi quyền hạn.

Residents and citizens are taxed on worldwide income, while nonresidents are taxed only on income within the jurisdiction.

WikiMatrix

Năm 1826, Singapore trở thành một phần của Các khu định cư Eo biển, thuộc phạm vi quyền hạn của Ấn Độ thuộc Anh, rồi trở thành thủ đô của lãnh thổ vào năm 1836.

In 1826, Singapore became part of the Straits Settlements, under the jurisdiction of British India, becoming the regional capital in 1836.

WikiMatrix

Nếu nó xảy ra sau giờ học, vậy nó không thực sự trong phạm vi quyền hạn của tôi vì tôi là người bảo vệ trường học chứ không phải người bảo vệ thế giới.

Well, if it’s going to occur after school, then it’s not really my jurisdiction because I’m the school security guard and not the world security guard.

OpenSubtitles2018.v3

Tại các văn phòng chi nhánh, có Ủy ban Chi nhánh gồm ba đến bảy thành viên có nhiệm vụ trông nom công việc làm chứng trong các xứ thuộc phạm vi quyền hạn của họ.

In the branch offices, there are Branch Committees of from three to seven members to oversee the work in the lands under their jurisdiction.

jw2019

Ngoài ra có tổng thống đốc, thường được đặt trên một số thống đốc và trang bị nhiều quyền hạn hơn bao gồm cả chỉ huy của quân đội trong phạm vi quyền hạn của họ.

In addition there were governors-general, generally placed over several governorates and armed with more extensive powers usually including the command of the troops within the limits of their jurisdiction.

WikiMatrix

A number of offshore jurisdictions promote the incorporation of captive insurance companies within the jurisdiction to allow the sponsor to manage risk.

WikiMatrix

Như vậy, các luật riêng lẻ của các bộ lạc người Mỹ bản xứ được liên bang công nhận khác nhau đặt ra các giới hạn về hôn nhân đồng giới theo phạm vi quyền hạn của họ.

As such, the individual laws of the various United States federally recognized Native American tribes may set limits on same-sex marriage under their jurisdictions.

WikiMatrix

Liên hiệp Malaya được đặt trong phạm vi quyền hạn của một thống đốc người Anh, báo hiệu sự khởi đầu chính thức của chế độ cai trị thuộc địa của Anh Quốc trên bán đảo Mã Lai.

The Malayan Union was placed under the jurisdiction of a British Governor, signalling the formal inauguration of British colonial rule in the Malay peninsula.

WikiMatrix

Hầu hết các tiểu bang và địa phương tuân theo các định nghĩa này ít nhất một phần, mặc dù một số điều chỉnh để xác định thu nhập bị đánh thuế trong phạm vi quyền hạn đó.

Most states and localities follow these definitions at least in part, though some make adjustments to determine income taxed in that jurisdiction.

WikiMatrix

Hội đồng lập pháp của bang thông qua pháp luật trong các vấn đề không thuộc phạm vi quyền hạn của Nghị viện Malaysia như quản lý đất đai, lao động, rừng, nhập cư, đóng tàu và ngư nghiệp.

The state assembly passes laws on subjects that are not under the jurisdiction of the Parliament of Malaysia such as land administration, employment, forests, immigration, merchant shipping and fisheries.

WikiMatrix

Tại các văn phòng chi nhánh, có Ủy Ban Chi Nhánh gồm có khoảng từ ba đến bảy thành viên có nhiệm vụ trông nom công việc làm chứng trong các xứ thuộc phạm vi quyền hạn của họ.

In the branch offices, there are Branch Committees of about three to seven members to oversee the work in the lands under their jurisdiction.

jw2019

The nature of the vehicle and its limitations are often linked to its constitutional nature and the associated tax rules for the type of structure within a given jurisdiction.

WikiMatrix

Một thực thể tự trị từ thời Liên Xô khác là Nam Ossetia hiện cũng không nằm trong phạm vi quyền hạn thực tế của Gruzia, và không có vị thế hiến pháp xác định trong sắp xếp lãnh thổ Gruzia.

The former, Soviet-era autonomous entity of South Ossetia, also not currently under Georgia’s de facto jurisdiction, has no final defined constitutional status in Georgia’s territorial arrangement.

WikiMatrix

Thủ tướng được giao nhiệm vụ giải quyết tất cả các nhiệm vụ hành chính nhà nước trong phạm vi quyền hạn của Liên bang Xô viết về mức độ không thuộc thẩm quyền của Liên Xô Tối cao hoặc Chủ tịch Đoàn.

The Premier was tasked with resolving all state administrative duties within the jurisdiction of the USSR to the degree which were not the responsibility of the Supreme Soviet or the Presidium.

WikiMatrix

Xe đầu tư tập thể khác nhau có sẵn tùy thuộc vào cơ sở nhà đầu tư dự định của họ: Các phương tiện có sẵn công cộng Có sẵn cho hầu hết các nhà đầu tư trong phạm vi quyền hạn được cung cấp.

Collective investment vehicles vary in availability depending on their intended investor base: Public-availability vehicles—are available to most investors within the jurisdiction they are offered.

WikiMatrix

Chức Năng Của Từ Hạn Định Trong Tiếng Anh (Determiners) / 2023

💡 Từ hạn định là những từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ để giới hạn và xác định danh từ.

Giả sử bạn đang nói về “học sinh giỏi”, nhưng như vậy thì trên thế giới có hàng triệu học sinh giỏi, làm sao người nghe hiểu được bạn đang muốn nói đến học sinh giỏi nào!?

Vì vậy chúng ta sẽ cần phải “giới hạn” và “xác định” phạm vi của những học sinh giỏi này lại, ví dụ như “bốn học sinh giỏi”, “một vài học sinh giỏi”, “những học sinh giỏi này”, “những học sinh giỏi của tôi”, vân vân…

Từ hạn định sẽ giúp bạn thực hiện được điều này:

Từ hạn định đóng vai trò gì trong câu?

💡 Từ hạn định bổ nghĩa cho một danh từ, vì vậy từ hạn định luôn luôn nằm trong một cụm danh từ.

I have two big green apples. Trong cụm danh từ two big green apples thì two là từ hạn định. Nó nằm trước tính từ big, tính từ green, và danh từ chính apples.

My best friend at school helped me with my homework. Trong cụm danh từ my best friend at school thì my là từ hạn định. Nó nằm trước tính từ best, danh từ chính friend, và cụm giới từ at school bổ nghĩa cho danh từ chính.

Lưu ý về những từ hạn định và đại từ có dạng giống nhau

Chúng ta cũng lưu ý là trong tiếng Anh có một số từ hạn định và đại từ có dạng giống hệt nhau, ví dụ như all, many, some, this, that …

Điểm khác nhau về mặt ngữ pháp của chúng là:

Theo sau từ hạn định phải có một danh từ. Danh từ này không nhất thiết phải ở ngay sau từ hạn định, mà có thể cách từ hạn định một vài từ, như đã minh họa trong cấu trúc của một cụm danh từ ở trên.

Còn đại từ thì đứng một mình, theo sau đại từ không có danh từ.

Ví dụ:

Many young people drink coffee every day. → many là từ hạn định, vì nó đang bổ nghĩa cho people

Many drink coffee every day. → many là đại từ, vì nó đứng một mình

3. Quy tắc dùng từ hạn định

Như bạn có thể đã học ở bài học Tổng Quan Về Danh Từ, danh từ có các loại sau:

Danh từ đếm được: trong đó bao gồm:

Danh từ số ít

Danh từ số nhiều

Danh từ không đếm được

Mỗi loại danh từ này có quy tắc về từ hạn định như sau:

Danh từ đếm được:

Danh từ số ít: bắt buộc phải có ít nhất 1 từ hạn định đứng trước nó

Danh từ số nhiều: không bắt buộc phải có từ hạn định

Danh từ không đếm được: không bắt buộc phải có từ hạn định

Để đọc tiếp phần còn lại của bài này, cũng như các bài học khác củaChương trình Ngữ Pháp PRO

Bạn cần có Tài khoản Học tiếng Anh PRO

Xem chức năng của Tài khoản Học tiếng Anh PRO

Lực Lượng Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Hàm mềm sẽ được méo, thực sự giảm lực lượng kẹp

The soft jaws will be distorted, actually decreasing grip force

QED

Tại vịnh Benin, lực lượng Pháp bị các tàu tuần dương Anh Cornwall và Delhi ngăn chặn.

In the Bight of Benin, the French force was intercepted by the British cruisers Cornwall and Delhi.

WikiMatrix

Các hacker đại diện cho một lực lượng đặc biệt cho sự chuyển dịch trong thế kỳ 21.

Hackers represent an exceptional force for change in the 21st century.

ted2019

Năm 1921, lực lượng bảo vệ Cộng hòa (một chi nhánh của Cheka) có ít nhất 200.000 người.

In 1921, the Troops for the Internal Defense of the Republic (a branch of the Cheka) numbered at least 200,000.

WikiMatrix

Thi đậu trắc nghiệm luật vào năm’04, quay trở lại lực lượng cảnh sát.

Passed the bar in’04, gave up to go back on the force.

OpenSubtitles2018.v3

Nó bắn trúng các vị trí tập trung lực lượng, doanh trại và các chiến hào.

They created dummy camps, guns positions and horses.

WikiMatrix

Chính vì thế chúng tôi thành lập lực lượng đặc nhiệm này:

Which is why we’ve assembled this task force:

OpenSubtitles2018.v3

Lực lượng hiến binh cũng giống như con chó giữ nhà cho quốc gia.

The gendarmerie is like a sheepdog for the country.

OpenSubtitles2018.v3

Hai lực lượng đối địch đã giao chiến với nhau trong trận Tassafaronga.

The two opposing task forces clashed in the Battle of Tassafaronga.

WikiMatrix

Chúng ta là lực lượng cảnh sát lớn nhất, đồn thứ ba đó.

We’re the third biggest precinct in the force.

OpenSubtitles2018.v3

Các lực lượng tự phát thích ép dân làng Hutu giết người khu vực xung quanh… bằng dao.

The militia liked to force Hutu villagers to murder their neighbors… with machetes.

OpenSubtitles2018.v3

Chiếc tàu tuần dương tiếp tục nằm trong lực lượng hộ tống đi đến tận Auckland, New Zealand.

The cruiser remained in the escort force as far as Auckland, New Zealand.

WikiMatrix

Lực lượng này giải tán vào năm 1945 sau khi Hồng Quân kéo vào Ba Lan.

He was able to dig up the box in January 1945, after the Red Army liberated Poland.

WikiMatrix

Dù lực lượng hắc ám đã tuyên thệ sẽ tru diệt cậu, cậu vẫn sẽ tiếp tục chứ?

Though the forces of evil have sworn to bring about your death, still will you go on?

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta cần xem xét lại các lực lượng mà chúng ta đang có.

We would review whatever forces we have at our disposal.

OpenSubtitles2018.v3

Có các lực lượng hữu hình lẫn vô hình ảnh hưởng đến những điều chúng ta lựa chọn.

There are both seen and unseen forces that influence our choices.

LDS

Kẻ địch đã triệu tập toàn bộ lực lượng của hắn.

Our enemy has summoned his full strength.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng người nắm quyền điều hành lực lượng cảnh sát là thống đốc.

But who’s in control of the Police is the Governor.

OpenSubtitles2018.v3

Rất tiếc về Lực lượng 10.

Sorry about Force 10.

OpenSubtitles2018.v3

Họ có tạo ra một thế giới với lực lượng lao động được tham gia toàn diện

Are they going to create a world where there is really an inclusive work force?

ted2019

Lĩnh vực công nghiệp thu hút gần 14% lực lượng lao động và đóng góp 30% GDP.

The industrial sector employs around 14% of the workforce and accounts for 30% of GDP.

WikiMatrix

Lực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ đã đánh chìm nó bằng khẩu pháo 25 mm vào ngày 5 tháng 4 năm 2012.

The United States Coast Guard sunk it with 25 millimetres (0.98 in) cannon fire on 5 April 2012.

WikiMatrix

Lực lượng đặc nhiệm rút lui khỏi chiến trường về hướng quần đảo Tonga.

The task force retired from the scene of battle toward the Tonga Islands.

WikiMatrix

Họ đã tăng gấp đôi lực lượng hải quân xung quanh đảo Yonaguni.

They’re doubling their naval presence off the coast of Yonaguni.

OpenSubtitles2018.v3

Hàng không hạm đội 1 trở thành lực lượng chính của kế hoạch này.

The 1st Air Fleet became the main force of this plan.

WikiMatrix

Giống Như Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Giống như một hạt với khối lượng, bởi vì bạn kết nối, tương tác, với trường tuyết Higgs.

That’s like a particle with mass, because you are connecting, interacting, with that Higgs snow field.

QED

Những người cha Am Môn này cũng giống như vậy.

These Ammonite fathers were much the same.

LDS

Giống như tìm lại được cha mình.

Like finding Dad again.

OpenSubtitles2018.v3

Nó chẳng giống như bất cứ một chiếc tàu nào mà tôi đã từng thấy.

It was unlike any other boat I have ever seen.

jw2019

Nó trông giống như mấy cái dĩa thức ăn dơ.

They look like dirty grey-green dinner plates.

OpenSubtitles2018.v3

Không giống như cậu cho cô ấy uống máu ngay đêm cậu gặp cô ấy.

Unlike you who fed her your own blood the night you met.

OpenSubtitles2018.v3

Người mà bọn cô tìm là, uh, giống như bố cháu.

The man we’re looking for Is, uh, just like your dad.

OpenSubtitles2018.v3

Em sợ là em cũng bị giống như vậy.

I fear I may have caught it too.

OpenSubtitles2018.v3

Điểm tới hạn, cũng giống như hoa tulip.

The tipping point, just like the tulip.

OpenSubtitles2018.v3

Quả thật, ta nói cho các người hay, các ngươi phải giống như ta vậy” (3 Nê Phi 27:27).

Verily I say unto you, even as I am” (3 Nephi 27:27).

LDS

Nghe giống như đang trên cao tốc hay đường thông thường?

Does it sound like a freeway or surface streets?

OpenSubtitles2018.v3

Thú có túi là động vật có vú với chiếc túi giống như loài kangaroo.

A marsupial is a mammal with a pouch like a kangaroo.

ted2019

Giống như xa lộ 66, nó đã xuống cấp và bị đóng.

Like Route 66, it has deteriorated and is closed.

WikiMatrix

Giống như khi xem nhật thực à.

Like an eclipse.

OpenSubtitles2018.v3

Giống như Đa-vít, Môi-se đã có thể thấy đời sống đầy gian khổ.

Like David, Moses could see that life is filled with trouble.

jw2019

Bề ngoài của nói giống như loài Gulf torpedo (Torpedo sinuspersici), nhưng xỉn màu hơn.

Its appearance is similar to the Gulf torpedo (Torpedo sinuspersici), but it is duller in coloration.

WikiMatrix

Không có tình thương nào giống như tình mẹ dành cho con;

No love like mother-love ever has shone; …

LDS

Với tôi, thứ hiếm hoi giống như là gặp một người phụ nữ hẹn hò đúng giờ.

To me, it’s as rare as a girl who’s never late.

OpenSubtitles2018.v3

Giống như Kenny á hả?

What are you, like a real-life Kenny?

OpenSubtitles2018.v3

Các ottavino có thể được gỡ bỏ và được đặt trên virginal, giống như một nhạc cụ đôi.

The ottavino could be removed and placed on top of the virginal, making, in effect, a double manual instrument.

WikiMatrix

Cháu vẫn luôn quan tâm đến bác, Joe, giống như bác đã làm với cháu.

Well, I’ll always worry about you, Joe, just like you’ll always worry about me.

OpenSubtitles2018.v3

Và đám đông vô số người cũng giống như vậy.

And so do the great crowd.

jw2019

Giống như việc bắt mồi bằng bình xịt tạo bọt dạng sợi.

Think of hunting with silly string.

ted2019

Well, Nó giống như Hồ Mbosco ở Congo, là M-B-O…

Well, if it’s like the Lake Mbosco in Congo, then M-B-O…

OpenSubtitles2018.v3

. Nó giống như đội mũ cho đầu gối vậy.

It’s like putting a hat on your knee.

OpenSubtitles2018.v3

Cập nhật thông tin chi tiết về Phạm Vi Quyền Hạn Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!