Xu Hướng 3/2024 # Nhiệm Vụ Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 5 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Nhiệm Vụ Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

U-26 đã thực hiện thêm 3 nhiệm vụ tuần dương thành công, đánh chìm thêm 4 tàu buôn.

U-26 participated in three other successful patrols, sinking four additional merchant ships.

WikiMatrix

Ít nhất thì tôi cũng nghĩ đó có thể là một nhiệm vụ hai người.

At the very least, I think that might be a two–man op.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng tôi có thể hoàn thành nhiệm vụ

We can finish the job.

OpenSubtitles2024.v3

Và qua từng nhiệm vụ, số lượng chúng tôi tăng lên.

And with each mission, our numbers grew.

OpenSubtitles2024.v3

Đây là nhiệm vụ chính trị đầu tiên Cranmer thực thi ngoài những chức trách trong giáo hội.

This was Cranmer’s first major piece of responsibility outside the Church.

WikiMatrix

Nhiệm vụ đó thật thú vị nhưng cũng có những thử thách.

It was a very pleasant assignment, but it presented new challenges.

jw2024

Em được giao nhiệm vụ đầu tiên.

You’ve been activated for your first op.

OpenSubtitles2024.v3

Năm 1578, Catherine nhận nhiệm vụ bình định miền Nam.

In 1578, she took on the task of pacifying the south.

WikiMatrix

Và chúng tôi đã từng cho rằng đó là nhiệm vụ bất khả thi.

And it’s something that we didn’t think was possible.

QED

Công cụ các cậu cần cho nhiệm vụ ở bên này.

The items you’ll need on your mission are over here.

OpenSubtitles2024.v3

Không, đây là nhiệm vụ cuối cùng của tôi.

No. This was my last assignment.

OpenSubtitles2024.v3

Quý vị có thể quay về ăn sáng và làm nhiệm vụ của mình.

You may return to your breakfasts or your other duties.

OpenSubtitles2024.v3

Nhiệm vụ bị hủy.

Mission cancelled.

OpenSubtitles2024.v3

Không nhận ra chúng tôi đã được chọn thực hiện một nhiệm vụ đặc biệt.

not realizing we had been picked for a special mission.

OpenSubtitles2024.v3

Được rồi, nhiệm vụ mới.

All right, new assignment.

OpenSubtitles2024.v3

Không còn nhiệm vụ nào cả.

There are no missions.

OpenSubtitles2024.v3

Nhiệm vụ đã hoàn thành.

Mission accomplished.

OpenSubtitles2024.v3

1. (a) Đức Chúa Trời đã giao cho A-đam nhiệm vụ nào?

1. (a) What kind of assignment did God give to Adam?

jw2024

Thôi nào, người lính! nhiệm vụ ở đây của anh là gì?

Come on, soldier, what’s your mission here?

OpenSubtitles2024.v3

Nó đã lặp lại nhiệm vụ vận chuyển này thêm ba lần từ tháng 6 đến tháng 9 năm 1941.

She would repeat this ferry mission three more times from June to September 1941.

WikiMatrix

14 Người khuyên bảo không có nhiệm vụ ôn lại bài giảng của học viên.

14 It is not the counselor’s duty to give a review of the student’s talk.

jw2024

Nhiệm vụ duy nhất của tôi là phục vụ anh.

My only concern is to serve you.

QED

Cô ta làm xong nhiệm vụ rồi thì sao?

What if her mission is complete?

OpenSubtitles2024.v3

Chu thực hiện nhiệm vụ này mất khoảng ba năm, và là một công việc toàn thời gian.

Zhou said the task took about three years, and was a full-time job.

WikiMatrix

Thưa Bệ hạ, thần chỉ làm theo nhiệm vụ thôi ạ.

I acted according to the call of duty, Your Majesty.

OpenSubtitles2024.v3

Tính Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

Để bật tính năng ghi đè tự động gắn thẻ:

To turn on auto-tagging override:

support.google

Bạn có thể phân phối các mô-đun tính năng động theo một số cách khác nhau:

You can deliver dynamic feature modules in a few different ways:

support.google

Nó sẽ thay thế Street View và tính năng xem bản đồ vệ tinh trên Google Maps .

It would replace Google Maps ” Street View or satellite view feature .

EVBNews

The Las Vegas Strip có nhiều tính năng arcology để bảo vệ những người từ 45 °C (113 °F) nhiệt.

The Las Vegas Strip has many arcology features to protect people from the 45 °C (113 °F) heat.

WikiMatrix

Để sử dụng tính năng xem trước trong ứng dụng, hãy làm như sau:

To use In-app preview:

support.google

Một số tính năng nhất định của Google Pay chỉ có ở một số quốc gia nhất định.

Certain Google Pay features are available in certain countries.

support.google

Here are some examples of category-specific features:

support.google

Chính sách này áp dụng cho các tính năng sau:

This policy applies to the following features:

support.google

Bạn có thể bật tính năng Tìm kiếm an toàn cho:

SafeSearch can be turned on for:

support.google

Thiết bị Các thiết bị GPS Pioneer Avic, bao gồm các tính năng TMC.

The GPS device Pioneer Avic, includes TMC features.

WikiMatrix

Bạn không thể tắt tính năng DVR khi phát trực tiếp qua webcam và thiết bị di động.

Disabling DVR is not supported for webcam and mobile streaming.

support.google

Premiere Pro cũng có thể hỗ trợ rất nhiều tính năng bổ sung của After Effects.

Premiere Pro also supports many After Effects plug–ins.

WikiMatrix

no (không) nếu chỉ có thể xem video khi tính năng Tìm kiếm an toàn tắt.

no if the video should be available only with SafeSearch off.

support.google

Tính năng Sự kiện cho phép bạn chọn giữa Sự kiện trực tiếp nhanh và tùy chỉnh.

Events lets you choose between Quick and Custom.

support.google

Nếu đã bật các tính năng trò chuyện trong Tin nhắn, bạn có thể:

If chat features within Messages are turned on, you can:

support.google

Voice mail: Tính năng cho phép hệ thống nhận các thông điệp tin nhắn thoại.

Relay: A node able to retransmit messages.

WikiMatrix

Hãy bật “Quyền truy cập thử nghiệm” để thử khi có các tính năng mới.

Keep your ‘Experimental access’ turned on to try new features as they become available.

support.google

Chúng tôi đang cố gắng để đưa những tính năng này đến các quốc gia khác.

We’re working to bring many of these features to other countries.

support.google

Google Analytics cho Firebase là một trong nhiều tính năng có trong Firebase.

Google Analytics for Firebase is one of the many features included in Firebase.

support.google

Đầu của Cane Corso được cho là tính năng quan trọng nhất của nó.

The head of the Cane Corso is arguably its most important feature.

WikiMatrix

Càng sát lại càng có thêm các tính năng mới được phát hiện ra.

The closer one gets, the more new features one discovers.

QED

(Lưu ý rằng chiến dịch của bạn phải đủ điều kiện cho tính năng này).

(Note that your campaign must be eligible for the feature).

support.google

Ví dụ tính năng Add or Remove Programs được lưu trữ tại chúng tôi trong thư mục SYSTEM32.

For example, the Add or Remove Programs applet is stored under the name chúng tôi in the SYSTEM32 folder.

WikiMatrix

Tính năng này không áp dụng cho Mạng tìm kiếm.

It doesn’t apply to the Search Network.

support.google

Hoạch Định Trong Tiếng Tiếng Anh

* Hoạch định về trường hợp ngoại lệ.

* Plan on exceptions.

LDS

Hoạch định trước cho tương lai là điều khôn ngoan.

You are wise if you plan for the future.

jw2024

Thậm chí tôi từng là một cố vấn kinh doanh, hoạch định nên chiến lược và thủ thuật.

I even was a business consultant, doing strategies and tactics.

QED

Đảng của chúng ta có cần phải thích hợp với một nền kinh tế hoạch định không?

Do our parties have to fit into some planned economy?

OpenSubtitles2024.v3

và “Nhớ kỹ ngày của Đức Giê-hô-va khi hoạch định tương lai”.

and “Planning Ahead With Jehovah’s Day in Mind.”

jw2024

Nhưng có vẻ họ không nằm trong kế hoạch định trước.

But they’re not likely to be on your plan.

OpenSubtitles2024.v3

Hãy bắt đầu với các nhà hoạch định 20 văn hóa

Let’s start with the 20 culture makers

QED

Khôn ngoan trong việc hoạch định học vấn của bạn

Discernment in Planning Your Education

jw2024

7. (a) Theo Ma-thi-ơ 6:19-21, tại sao chúng ta nên hoạch định cho tương lai vĩnh cửu?

7. (a) According to Matthew 6:19-21, why should we look beyond the immediate future?

jw2024

Hoạch Định và Chuẩn Bị

Planning and Preparation

LDS

Hãy để Thánh Linh hướng dẫn chương trình hoạch định của các anh chị em.

Let the Spirit guide your planning.

LDS

Họ hoạch định công việc truyền giáo, lễ hôn phối trong đền thờ, và học vấn.

They plan for missions, temple marriages, and education.

LDS

Những hoạch định tương lai của chúng ta đã thay đổi ra sao?

How have our plans for the future changed?

jw2024

Trong phân đoạn của câu này, tôi sẽ hoạch định để giúp học sinh của mình:

In this verse segment, will I plan to help my students:

LDS

Nếu số tiền bị thâm hụt, cả hai nên hoạch định kỹ để giảm bớt chi tiêu.

If you have a deficit, make specific plans to reduce your expenses.

jw2024

Hãy hoạch định những sinh hoạt mà giúp các em luôn ở gần với Thánh Linh của Chúa.

Plan activities that help you remain close to the Spirit of the Lord.

LDS

Hoạch định sẽ mất nhiều thời gian.

Planning takes time.

QED

Hoạch định cho muôn đời!

Plan for Eternity!

jw2024

Loại hội đồng gia đình này thường xảy ra mà không hoạch định trước.

This type of family council generally just happens.

LDS

” Hoạch định thực sự không tương thích với một xã hội và một nền kinh tế kinh doanh. ”

” Planning is actually incompatible with an entrepreneurial society and economy. “

QED

Các em có tất cả mọi thứ để sống theo, để hoạch định và để tin vào.

You have everything to live for and plan for and believe in.

LDS

Trong phân đoạn của câu thánh thư này, tôi sẽ hoạch định để giúp học viên của tôi:

In this verse segment, will I plan to help my students:

LDS

Rồi tôi hoạch định để có một cuốn Kinh Thánh.

Then I put into action a plan to get a Bible.

jw2024

Họ đã hoạch định một lộ trình và quyết định cách thức sẽ cùng nhau làm việc.

They have planned a route and determined how they will work together.

LDS

Lực Lượng Trong Tiếng Tiếng Anh

Hàm mềm sẽ được méo, thực sự giảm lực lượng kẹp

The soft jaws will be distorted, actually decreasing grip force

QED

Tại vịnh Benin, lực lượng Pháp bị các tàu tuần dương Anh Cornwall và Delhi ngăn chặn.

In the Bight of Benin, the French force was intercepted by the British cruisers Cornwall and Delhi.

WikiMatrix

Các hacker đại diện cho một lực lượng đặc biệt cho sự chuyển dịch trong thế kỳ 21.

Hackers represent an exceptional force for change in the 21st century.

ted2024

Năm 1921, lực lượng bảo vệ Cộng hòa (một chi nhánh của Cheka) có ít nhất 200.000 người.

In 1921, the Troops for the Internal Defense of the Republic (a branch of the Cheka) numbered at least 200,000.

WikiMatrix

Thi đậu trắc nghiệm luật vào năm’04, quay trở lại lực lượng cảnh sát.

Passed the bar in’04, gave up to go back on the force.

OpenSubtitles2024.v3

Nó bắn trúng các vị trí tập trung lực lượng, doanh trại và các chiến hào.

They created dummy camps, guns positions and horses.

WikiMatrix

Chính vì thế chúng tôi thành lập lực lượng đặc nhiệm này:

Which is why we’ve assembled this task force:

OpenSubtitles2024.v3

Lực lượng hiến binh cũng giống như con chó giữ nhà cho quốc gia.

The gendarmerie is like a sheepdog for the country.

OpenSubtitles2024.v3

Hai lực lượng đối địch đã giao chiến với nhau trong trận Tassafaronga.

The two opposing task forces clashed in the Battle of Tassafaronga.

WikiMatrix

Chúng ta là lực lượng cảnh sát lớn nhất, đồn thứ ba đó.

We’re the third biggest precinct in the force.

OpenSubtitles2024.v3

Các lực lượng tự phát thích ép dân làng Hutu giết người khu vực xung quanh… bằng dao.

The militia liked to force Hutu villagers to murder their neighbors… with machetes.

OpenSubtitles2024.v3

Chiếc tàu tuần dương tiếp tục nằm trong lực lượng hộ tống đi đến tận Auckland, New Zealand.

The cruiser remained in the escort force as far as Auckland, New Zealand.

WikiMatrix

Lực lượng này giải tán vào năm 1945 sau khi Hồng Quân kéo vào Ba Lan.

He was able to dig up the box in January 1945, after the Red Army liberated Poland.

WikiMatrix

Dù lực lượng hắc ám đã tuyên thệ sẽ tru diệt cậu, cậu vẫn sẽ tiếp tục chứ?

Though the forces of evil have sworn to bring about your death, still will you go on?

OpenSubtitles2024.v3

Chúng ta cần xem xét lại các lực lượng mà chúng ta đang có.

We would review whatever forces we have at our disposal.

OpenSubtitles2024.v3

Có các lực lượng hữu hình lẫn vô hình ảnh hưởng đến những điều chúng ta lựa chọn.

There are both seen and unseen forces that influence our choices.

LDS

Kẻ địch đã triệu tập toàn bộ lực lượng của hắn.

Our enemy has summoned his full strength.

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng người nắm quyền điều hành lực lượng cảnh sát là thống đốc.

But who’s in control of the Police is the Governor.

OpenSubtitles2024.v3

Rất tiếc về Lực lượng 10.

Sorry about Force 10.

OpenSubtitles2024.v3

Họ có tạo ra một thế giới với lực lượng lao động được tham gia toàn diện

Are they going to create a world where there is really an inclusive work force?

ted2024

Lĩnh vực công nghiệp thu hút gần 14% lực lượng lao động và đóng góp 30% GDP.

The industrial sector employs around 14% of the workforce and accounts for 30% of GDP.

WikiMatrix

Lực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ đã đánh chìm nó bằng khẩu pháo 25 mm vào ngày 5 tháng 4 năm 2012.

The United States Coast Guard sunk it with 25 millimetres (0.98 in) cannon fire on 5 April 2012.

WikiMatrix

Lực lượng đặc nhiệm rút lui khỏi chiến trường về hướng quần đảo Tonga.

The task force retired from the scene of battle toward the Tonga Islands.

WikiMatrix

Họ đã tăng gấp đôi lực lượng hải quân xung quanh đảo Yonaguni.

They’re doubling their naval presence off the coast of Yonaguni.

OpenSubtitles2024.v3

Hàng không hạm đội 1 trở thành lực lượng chính của kế hoạch này.

The 1st Air Fleet became the main force of this plan.

WikiMatrix

Tác Dụng Trong Tiếng Tiếng Anh

Tuy là nó không có tác dụng, nhưng cậu làm vì lòng thương yêu.

It didn’t pay off, but you did it out of love.

OpenSubtitles2024.v3

Thế cái ứng dụng này có tác dụng gì?

So what does this app do?

OpenSubtitles2024.v3

Chúng có tác dụng này.

They’re having an effect.

OpenSubtitles2024.v3

Ý tưởng dù tốt hay xấu cũng chỉ có tác dụng khi ta làm chúng.

Ideas are neither good nor bad but merely as useful as what we do with them.

OpenSubtitles2024.v3

Đầu tiên lão hóa là một tác dụng phụ của cuộc sống, nghĩa là sự chuyển hóa.

Aging is a side effect of being alive in the first place, which is to say, metabolism.

QED

Có những trò chơi được khen vì có tác dụng giáo dục và giải trí.

There are games that are praised for being educational and entertaining.

jw2024

Điều trị đã có tác dụng.

Treatment worked.

OpenSubtitles2024.v3

Đúng lúc đó tôi nhận ra thuốc đã hết tác dụng vài tiếng rồi.

It was right then that I realized that the pill wore off hours ago.

OpenSubtitles2024.v3

Các tác dụng sẽ kéo dài trong vài ngày.

The effects will last a few days.

OpenSubtitles2024.v3

Tuy nhiên , đi bộ 3.000 bước 5 lần một tuần cũng có tác dụng .

However , doing 3,000 steps five times a week can also work .

EVBNews

Và nó có tác dụng?

And it worked?

OpenSubtitles2024.v3

b) Tại một nước, sự tuyên truyền dối trá có tác dụng ngược lại như thế nào?

(b) In what way did false propaganda backfire in one country?

jw2024

Thuốc giảm đau sắp hết tác dụng rồi.

The sedation should wear off soon enough.

OpenSubtitles2024.v3

Các hợp chất dị vòng khác như các nitrothiazole (thiazole) cũng có tác dụng tương tự.

Other heterocycles such as nitrothiazoles (thiazole) are also used for this purpose.

WikiMatrix

Giả ngủ không có tác dụng.

Faking sleep doesn’t work.

OpenSubtitles2024.v3

Mọi người được ban cho gì, và nó có tác dụng gì?

Who have the faculty of conscience, with what effect?

jw2024

Cơ thể ông ấy đã kháng lại 112 nên nó không thể có tác dụng trị liệu.

His system has found a way to fight the 112 virus so that it can’t deliver its therapy.

OpenSubtitles2024.v3

Cái này thật sự có tác dụng.

This actually works.

OpenSubtitles2024.v3

Ông thêm: “Hứa quá nhiều cũng có thể có tác dụng phũ phàng như quan tâm quá ít”.

He added: “Promising too much can be as cruel as caring too little.”

jw2024

Vì thế cách điều tra thông thường của chúng ta không có tác dụng đâu

Therefore, our standard procedures aren’ t going to help

opensubtitles2

Cùng với việc chấp nhận những tác dụng phụ đi kèm?

With all the side effects?

QED

Nếu ông đang chọc tôi, nó sẽ không có tác dụng.

If you’re trying to Piss me off, It’s not gonna work.

OpenSubtitles2024.v3

Một số người cho biết cây nữ lang có tác dụng kích thích .

Some people report a stimulating effect with valerian .

EVBNews

Cho nên dây thừng vô tác dụng.

That’s how much rope played out.

OpenSubtitles2024.v3

Nới này chắc phải có tác dụng lắm.

This place must work well.

OpenSubtitles2024.v3

Đặc Trưng Trong Tiếng Tiếng Anh

Các tòa nhà nho nhỏ xung quanh quảng trường có cấu trúc ba tầng đặc trưng..

The buildings around the square are all small three storied structures.

WikiMatrix

Tất cả các loài trong họ Psilotaceae đều chia sẻ một vài đặc trưng chung.

All Psilotaceae share a few characteristics.

WikiMatrix

Có một đặc trưng mới trong công việc này.

There’s a new quality in this work.

ted2024

Động vật bao gồm nhiều loài đặc trưng của thảo nguyên châu Phi.

One clade contains mostly African species.

WikiMatrix

Ngôn ngữ thực sự là đặc trưng hữu dụng nhất từng tiến hóa.

Language really is the most potent trait that has ever evolved.

ted2024

Một số hình ảnh chuyển động có đặc trưng của Iguanodon.

Several motion pictures have featured Iguanodon.

WikiMatrix

Heineken nổi tiếng với chai màu xanh lá cây đặc trưng và ngôi sao đỏ.

Heineken is well known for its signature green bottle and red star.

WikiMatrix

Mỗi loại vật liệu cho ra một âm sắc đặc trưng khác nhau.

Each material produces a distinctive sound.

WikiMatrix

Đó chẳng phải là đặc trưng của tôi sao?

That’s my specialty.

OpenSubtitles2024.v3

Ko, nó đặc trưng quá.

No, still too ethnic.

OpenSubtitles2024.v3

Thuật ngữ civilis mang một ý nghĩa rất đặc trưng là “Công dân La Mã”.

The term civilis here had the very specific meaning of ‘Roman citizen’.

WikiMatrix

Ông khẳng định: “[Lòng tin] là đặc trưng của con người…

“It is, in fact, one of the distinguishing features of the human species,” Kosfeld states.

jw2024

Nó là động vật quốc gia của Guyana, và được đặc trưng trong huy hiệu của nó.

It is the national animal of Guyana, and is featured in its coat of arms.

WikiMatrix

Có khoảng 300 mạch nước phun tại Yellowstone và tổng cộng ít nhất 10.000 điểm đặc trưng địa nhiệt.

Yellowstone contains at least 10,000 thermal features altogether.

WikiMatrix

Các cường quốc cũng có một phần ý tưởng đặc trưng cho riêng họ.

The major powers also have a section of ideas specific to them.

WikiMatrix

Các pháo đài trên đỉnh đồi là một điểm đặc trưng của thành phố.

Hilltop fortresses are a characteristic feature of the city.

WikiMatrix

Ngày nay, bánh mì pita là một loại bánh đặc trưng của Bết-lê-hem.

jw2024

Cái này quá đặc trưng.

This is so typical.

OpenSubtitles2024.v3

Đặc trưng của gia đình mà.

It’s a family trait.

OpenSubtitles2024.v3

” Hãy nhìn những nét đặc trưng tuyệt vời kia. ” Và Verizon như,

” Look at these cool features. ” And Verizon is like, ” Hmm, no.

QED

Innherred là một khu vực quan trọng trong thời kỳ Viking và đặc trưng cho Trận Stiklestad.

Innherred was an important area during the Viking Age and featured the Battle of Stiklestad.

WikiMatrix

Tuy nhiên, hội họa La Mã có các đặc trưng độc đáo quan trọng.

However, Roman painting does have important unique characteristics.

WikiMatrix

Ma cô có hành vi chống xã hội đặc trưng và, trong nhiều trường hợp, bạo dâm.

Pimps are characteristically sociopathic and, in many cases, sadistic.

OpenSubtitles2024.v3

Nước này sẽ vẫn giữ được những đặc trưng rất cơ bản rất khác biệt

It will remain in very fundamental respects very different.

QED

Chúng còn có cả tính đặc trưng hay sự giống nhau về điện tích và từ tính.

They have either identical or very similar electrical and magnetic properties.

ted2024

Cập nhật thông tin chi tiết về Nhiệm Vụ Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!