Xu Hướng 3/2024 # Năng Suất Cao Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Năng Suất Cao Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Con người đạt năng suất cao hơn ở thành thị chứ không phải nông trại.

Urban environments make people more productive than on the farm.

ted2024

Nó nằm trong một khu đầm lầy nhưng có năng suất cao, gần bờ trái của sông Danube.

It is situated in a marshy but highly productive district, near the left bank of the Danube River.

WikiMatrix

Việc chú ý đến chi tiết đã giúp người làm vườn tạo ra năng suất cao hơn.

It’s the attention to detail that a gardener can give to a small plot that makes it so productive.

QED

Lợn Landrace Hà Lan được coi là “giống heo thịt hiệu quả và năng suất cao“.

The Dutch Landrace is considered “a meaty and efficient breed”.

WikiMatrix

Hướng này, một phần, tương đối có năng suất cao từ những phản ứng này.

WikiMatrix

Cần có nhiều lao động hơn, nhiều vốn hơn hoặc năng suất cao hơn.

This means either more labor or more capital or more productivity.

ted2024

Năng suất cao hơn.

More carpet per man-hour.

ted2024

Năng suất cao nhất của ethylene glycol xảy ra ở pH axit hoặc trung tính với một lượng lớn nước.

The highest yields of ethylene glycol occur at acidic or neutral pH with a large excess of water.

WikiMatrix

Mặc dù thời tiết khắc nghiệt, người nông dân ở đây rất bận rộn và làm việc có năng suất cao.

Despite the weather, people here are busy and productive farmers.

jw2024

Năng suất cao không phải là lý do để đối xử với người ta như là bộ phận của cái máy.

Efficiency should not be an excuse for treating people as mere parts of a machine.

jw2024

Vậy cái gì làm cho 1 số nhóm hiển nhiên thành công hơn và đạt năng suất cao hơn những nhóm khác?

So what is it that makes some groups obviously more successful and more productive than others?

ted2024

Họ cảm thấy có áp lực phải được hạng cao ở trường học hoặc đạt năng suất cao ở sở làm.

They feel under pressure to get good grades at school or to be a high achiever at work.

jw2024

Loại nông sản này được ưa thích nhờ có crop năng suất cao và vụ mùa ngắn dưới điều kiện khô, nhiệt độ cao.

The crop is favored due to its productivity and short growing season under dry, high-temperature conditions.

WikiMatrix

Vụ mùa thích nghi với thổ nhưỡng và khí hậu đã nhường chỗ cho những giống năng suất cao và dễ vận chuyển nhất.

Crops adapted to soils and climates gave way to the most productive varieties and easiest to transport.

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng Việt Nam cần tăng năng suất lao động, và chuyển dịch của người lao động tới các ngành nghề có năng suất cao hơn.

“But Vietnam needs stronger growth in labor productivity and further significant shifts of the workforce to more productive sectors.

worldbank.org

Tăng phân cải thiện hoạt động sinh học, cung cấp một hệ thống đất lành mạnh, giúp hiệu quả canh tác và năng suất cao hơn.

Increased manure improves biological activity, providing a healthier, more arable soil system and higher yields.

WikiMatrix

Năng suất cao, chi phí lao động thấp và cơ sở hạ tầng tương đối thấp khiến Trung Quốc dẫn đầu thế giới về chế tạo.

Its high productivity, low labor costs and relatively good infrastructure have made it a global leader in manufacturing.

WikiMatrix

Tim bạn—một cái máy bơm kỳ diệu có năng suất cao đến nỗi các kỹ sư giỏi nhất vẫn chưa thể nào bắt chước được.

Your heart —a magnificent pump with capabilities that the best engineers have not been able to duplicate.

jw2024

Dimethyl oxalat có thể được chuyển đổi thành ethylene glycol với năng suất cao (94,7%) bằng cách hydro hóa với chất xúc tác đồng: Methanol được tái chế.

Dimethyl oxalate can be converted into ethylene glycol in high yields (94.7%) by hydrogenation with a copper catalyst: Methanol is recycled.

WikiMatrix

Từ những năm 1960, Augsburger bắt đầu phải chịu sự cạnh tranh từ các giống năng suất cao chuyên thịt, và sự phổ biến của nó bị suy giảm.

From the 1960s the Augsburger began to suffer from competition from specialised high–productivity breeds, and its popularity waned.

WikiMatrix

Bò Yakutian được thuần chủng cho đến năm 1929, nhưng sau đó lai tạo rộng rãi với bò Simmental và bò Kholmogory có năng suất cao hơn bắt đầu.

Yakutian cattle were purebred until 1929, but then an extensive crossbreeding with the more productive Simmental cattle and Kholmogory cattle began.

WikiMatrix

Thực ra bởi tối đa hóa chiều cao của cây và các bụi rậm, bạn có thể cho năng suất cao hơn nhiều trong cùng một mảnh đất.

Actually, by utilising the full height of trees and hedges, you can squeeze a much higher yield out of the same piece of land.

QED

Các cây được trồng cẩn thận để luôn có đủ ánh sáng chiếu tới bên dưới, để bạn có thể trồng một giống gì đó năng suất cao.

The trees are spaced very carefully so that there’s enough light getting into the ground layers beneath so you can actually grow something productive.

QED

Gần 80% các tổ sản xuất cùng chung lợi ích của nông dân cho biết họ được kết nối thị trường tốt hơn và đạt năng suất cao hơn.

Almost 80 percent of common-interest farming groups cite better access to market information and higher productivity.

worldbank.org

Năng Suất Trong Tiếng Tiếng Anh

Năng suất hàng năm là 6595 lít trong thời gian cho con bú là 316 ngày.

Annual yield is 6595 litres in a lactation of 316 days.

WikiMatrix

Lắp giàn mắt cáo là năng suất tăng vọt.

We get the trellises in, we can start going vertically.

OpenSubtitles2024.v3

” Thế năng suất làm việc thì sao? ” chúng ta chưa xong được cái gì ở đây cả ”

So I said, ” What is the productivity, we hardly get anything done here! “

QED

Well, Tớ thấy cậu đang có 1 ngày năng suất đấy nhỉ

Well, I see you’ve had a very productive day.

OpenSubtitles2024.v3

Ông ta nói với tôi là nó cho ông ấy thêm 20 giờ năng suất một tuần.

Gives him 20 additional hours of productivity a week.

OpenSubtitles2024.v3

Và tất cả điều này đã thúc đẩy cho việc tăng trưởng đều đặn năng suất lao động.

And all of this has fueled an increase, very smooth and predictable, of productivity.

ted2024

Tôi không phản đối năng suất tốt.

Now I haven’t got anything against efficiency.

QED

Mỗi lần như thế, năng suất được đẩy mạnh.

Each time, productivity has been the growth lever.

ted2024

VDF 2024 – Con đường nâng cao năng suất

VDF 2024 – A Quest for Productivity Growth

worldbank.org

Bởi vì năng suất đáng chú ý của nó, ghetto đã tồn tại cho đến tháng 8 năm 1944.

Because of its remarkable productivity, the ghetto managed to survive until August 1944.

WikiMatrix

Năng suất là động lực chính thúc đẩy sự phát triển của xã hội.

Productivity is the principal driver of the prosperity of a society.

ted2024

Rất năng suất.

I am productive.

ted2024

Thập niên 90 ta có cuộc cách mạng chấm com và một đợt tăng năng suất tạm thời.

Fast forward through the ’90s, we had the dotcom revolution and a temporary rise in productivity growth.

ted2024

Nhưng xu thế giảm mức tăng năng suất lao động vẫn tồn tại và gây quan ngại.

However, a continuing trend of declining productivity growth is of concern.

worldbank.org

Các ưu điểm chính của tự động hóa là: Tăng thông lượng hoặc năng suất.

WikiMatrix

Quá nhiều, quá thường xuyên, và có thể quá năng suất.

Too much, too often, and things can go into overdrive.

ted2024

Năng suất là nhờ robots.

Productivity is for robots.

ted2024

Đất mà họ thèm muốn sẽ chỉ sanh ra một phần nhỏ năng suất của nó thôi.

The lands they covet will produce a mere fraction of their capacity.

jw2024

Ví dụ ở Malawi năng suất đã được đẩy mạnh khi sử dụng hạt giống và phân bón.

For example, in Malawi the yield has been boosted using seeds and fertilizers.

WikiMatrix

Như tất cả đã biết, các hầm mỏ Reman đã không đạt năng suất từ nhiều tháng qua.

The Reman mines have not been filling their quotas.

OpenSubtitles2024.v3

Thứ nhất, đó là thách thức về năng suất.

First, is Vietnam’s productivity challenge.

worldbank.org

Trong thế giới ngày càng bận rộn, năng suất được nhiều người quan tâm.

In a world that seems busier by the day, productivity is on the minds of many.

QED

Nghiên cứu cho thấy năng suất thực sự được cải thiện (dựa theo các điều kiện thử nghiệm).

It turned out that productivity indeed improved (under the experimental conditions).

WikiMatrix

Giờ làm việc cơ động giúp nhân viên năng suất hơn.

Flexible work hours make employees more productive.

tatoeba

Một yếu tố khác là năng suất làm việc thấp, rất có thể vì triệu chứng thiếu nicotin.

Another factor was lost productivity, likely caused by the withdrawal effects of nicotine addiction.

jw2024

Năng Suất Lao Động Trong Tiếng Tiếng Anh

Và tất cả điều này đã thúc đẩy cho việc tăng trưởng đều đặn năng suất lao động.

And all of this has fueled an increase, very smooth and predictable, of productivity.

ted2024

Nhưng xu thế giảm mức tăng năng suất lao động vẫn tồn tại và gây quan ngại.

However, a continuing trend of declining productivity growth is of concern.

worldbank.org

– Năng suất lao động và mức thu nhập thấp.

– Low levels of productivity and income.

worldbank.org

Nâng cao năng suất lao động và năng lực cạnh tranh khu vực kinh tế tư nhân

Improving Productivity and Private-Sector Competitiveness

worldbank.org

Phí phạm: bóc lột và tập trung vào năng suất lao động.

Wasteful: abusive and focused on labor productivity.

ted2024

Nhưng xu thế mức tăng năng suất lao động giảm dần là vấn đề đáng quan ngại.

However the continued trend towards declining productivity growth is worrisome.

worldbank.org

Vì chúng đã cải thiện năng suất lao động một cách mạnh mẽ.

Because they have injected huge productivity improvement.

ted2024

Thứ nhất là Thách thức về năng suất lao động.

First is Vietnam’s productivity challenge.

worldbank.org

Mức tăng năng suất lao động của Việt Nam chưa đạt 4% và có xu thế đi xuống.

Vietnam’s labor productivity growth rate is below 4 percent and declining.

worldbank.org

năng suất lao động đã từng tăng 5% mỗi năm trong những thập niên 50, 60 và đầu thập niên 70.

In the largest European economies, productivity used to grow five percent per annum in the ’50s, ’60s, early ’70s.

ted2024

Vậy làm thế nào để Việt Nam khắc phục trở ngại về năng suất lao động này?

How can Vietnam address the productivity challenge?

worldbank.org

Theo OECD, Đức nằm trong các quốc gia có mức năng suất lao động cao nhất trên thế giới.

According to the OECD Germany has one of the highest labour productivity levels in the world.

WikiMatrix

Năng suất lao động tăng gấp 7, từ năm 1995 đến 2000, trong khi các ngành kinh tế khác chỉ tăng 2.5 lần.

Agricultural labor productivity increased seven times, 1950 to 2000, whereas the rest of the economy increased about 2.5 times.

ted2024

Chính nó là giết chết năng suất lao động, và khiến con người ta phải khổ sở với nơi làm việc.

This is what is killing productivity, what makes people suffer at work.

ted2024

Nó thúc đẩy người lao động làm việc tốt hơn và ảnh hưởng nhiều đến năng suất lao động của họ .

It motivates the workers to work better and greatly influences their productivity .

EVBNews

Đã có sự nởi rộng về khoảng cách giữa năng suất lao động và thu nhập trung bình kể từ những năm 1970.

There has been a widening gap between productivity and median incomes since the 1970s.

WikiMatrix

Trong 25 năm trước, khi năng suất thiết bị tăng, thì năng suất lao động không tăng, mà thậm chí còn hơi giảm.

In the last 25 years, as capital productivity has increased, labor productivity has been flat, in fact even a little bit down.

ted2024

Tuy nhiên, việc năng suất lao động vẫn tiếp tục tăng với tốc độ thấp là một vấn đề cần quan tâm.

Vietnam’s average labor productivity growth rate is about four percent.

worldbank.org

Những người bị kiệt sức có khuynh hướng lãnh đạm với công việc, mất động lực làm việc và giảm năng suất lao động.

Those suffering from burnout tend to withdraw emotionally from their work, lose motivation, and become less productive.

jw2024

“Loại bỏ bất bình đẳng giới trong cơ hội tham gia hoạt động kinh tế có thể tăng năng suất lao động lên 7% đến 18%.

“Eliminating inequality of opportunity in economic participation could increase worker productivity in the region by 7 to 18 percent.

worldbank.org

Chúng tôi đã được học những kỹ thuật mới để tăng năng suất lao động cũng như tiếp cận được với những thị trường mới.

We have learnt new techniques to increase production as well as reaching new markets.

worldbank.org

Nhưng Việt Nam cần tăng năng suất lao động, và chuyển dịch của người lao động tới các ngành nghề có năng suất cao hơn.

“But Vietnam needs stronger growth in labor productivity and further significant shifts of the workforce to more productive sectors.

worldbank.org

Ngoài ra, dự kiến tăng trưởng đầu tư nước ngoài cũng sẽ kéo theo tăng trưởng ngành dịch vụ và tăng năng suất lao động.

In addition, the anticipated increase in FDI is expected to lead to a further expansion of services sectors and boost productivity growth.

worldbank.org

Có sự cải thiện rõ rệt từ 30 tới 130 đôla cho năng suất lao động bình quân đầu người, tất cả nhờ vào công nghệ thông tin.

We’ve gone from 30 dollars to 130 dollars in constant dollars in the value of an average hour of human labor, fueled by this information technology.

ted2024

Tăng năng suất lao động đã giảm trong hơn một thập kỷ qua, điều đó phản ánh sự yếu kém trong khu vực doanh nghiệp trong nước.

Labor productivity growth has been declining for over a decade, reflecting weaknesses in the domestic enterprise sector.

worldbank.org

Tính Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

Để bật tính năng ghi đè tự động gắn thẻ:

To turn on auto-tagging override:

support.google

Bạn có thể phân phối các mô-đun tính năng động theo một số cách khác nhau:

You can deliver dynamic feature modules in a few different ways:

support.google

Nó sẽ thay thế Street View và tính năng xem bản đồ vệ tinh trên Google Maps .

It would replace Google Maps ” Street View or satellite view feature .

EVBNews

The Las Vegas Strip có nhiều tính năng arcology để bảo vệ những người từ 45 °C (113 °F) nhiệt.

The Las Vegas Strip has many arcology features to protect people from the 45 °C (113 °F) heat.

WikiMatrix

Để sử dụng tính năng xem trước trong ứng dụng, hãy làm như sau:

To use In-app preview:

support.google

Một số tính năng nhất định của Google Pay chỉ có ở một số quốc gia nhất định.

Certain Google Pay features are available in certain countries.

support.google

Here are some examples of category-specific features:

support.google

Chính sách này áp dụng cho các tính năng sau:

This policy applies to the following features:

support.google

Bạn có thể bật tính năng Tìm kiếm an toàn cho:

SafeSearch can be turned on for:

support.google

Thiết bị Các thiết bị GPS Pioneer Avic, bao gồm các tính năng TMC.

The GPS device Pioneer Avic, includes TMC features.

WikiMatrix

Bạn không thể tắt tính năng DVR khi phát trực tiếp qua webcam và thiết bị di động.

Disabling DVR is not supported for webcam and mobile streaming.

support.google

Premiere Pro cũng có thể hỗ trợ rất nhiều tính năng bổ sung của After Effects.

Premiere Pro also supports many After Effects plug–ins.

WikiMatrix

no (không) nếu chỉ có thể xem video khi tính năng Tìm kiếm an toàn tắt.

no if the video should be available only with SafeSearch off.

support.google

Tính năng Sự kiện cho phép bạn chọn giữa Sự kiện trực tiếp nhanh và tùy chỉnh.

Events lets you choose between Quick and Custom.

support.google

Nếu đã bật các tính năng trò chuyện trong Tin nhắn, bạn có thể:

If chat features within Messages are turned on, you can:

support.google

Voice mail: Tính năng cho phép hệ thống nhận các thông điệp tin nhắn thoại.

Relay: A node able to retransmit messages.

WikiMatrix

Hãy bật “Quyền truy cập thử nghiệm” để thử khi có các tính năng mới.

Keep your ‘Experimental access’ turned on to try new features as they become available.

support.google

Chúng tôi đang cố gắng để đưa những tính năng này đến các quốc gia khác.

We’re working to bring many of these features to other countries.

support.google

Google Analytics cho Firebase là một trong nhiều tính năng có trong Firebase.

Google Analytics for Firebase is one of the many features included in Firebase.

support.google

Đầu của Cane Corso được cho là tính năng quan trọng nhất của nó.

The head of the Cane Corso is arguably its most important feature.

WikiMatrix

Càng sát lại càng có thêm các tính năng mới được phát hiện ra.

The closer one gets, the more new features one discovers.

QED

(Lưu ý rằng chiến dịch của bạn phải đủ điều kiện cho tính năng này).

(Note that your campaign must be eligible for the feature).

support.google

Ví dụ tính năng Add or Remove Programs được lưu trữ tại chúng tôi trong thư mục SYSTEM32.

For example, the Add or Remove Programs applet is stored under the name chúng tôi in the SYSTEM32 folder.

WikiMatrix

Tính năng này không áp dụng cho Mạng tìm kiếm.

It doesn’t apply to the Search Network.

support.google

Đa Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

Mbabazi là 1 cầu thủ đa năng với khả năng để chơi ở hai cánh hoặc là tiền đạo.

Mbabazi is a versatile player with the ability to play on either wing or as a forward.

WikiMatrix

Ở đây có bán điều khiển đa năng không?

You guys got any universal remote controls in there?

OpenSubtitles2024.v3

Now we can go to the community shelter, built with funding from the project.”

worldbank.org

Anh không thể nào không thấy tôi trong tư cách một người phụ nữ đa năng, đa nhiệm.

He cannot help but seeing me as the multifunctional, all-purpose woman.

OpenSubtitles2024.v3

Nhà O’Doyle có cái điều khiển đa năng đấy bố.

The O’Doyles got a universal remote control.

OpenSubtitles2024.v3

Người Dơi có thắt lưng đa năng.

Batman has a utility belt.

OpenSubtitles2024.v3

Apt cho một DJ đa năng người yêu quý âm nhạc và đi trên thế giới. ”

Apt for a versatile DJ who adores music and travels the world.”

WikiMatrix

Anh đang tìm một cái điều khiển đa năng?

You’re looking for a universal remote control?

OpenSubtitles2024.v3

Nhớ tôi có nói tôi đang nuôi cấy tế bào gốc đa năng từ răng sữa chứ?

Remember I told you I was developing a pluripotent stem cell line from baby teeth?

OpenSubtitles2024.v3

XTS -400là một hệ thống điều hành đa năng đã được mức EAL5 nâng cao.

XTS-400 (STOP 6) is a general-purpose operating system which has been evaluated at EAL5 augmented.

WikiMatrix

Cấu trúc thể thao chính sẽ là sân vận động ngoài trời đa năng sức chứa 60.000 chỗ ngồi.

The main sports structure will be the 60,000-seat, multi-purpose outdoor stadium.

WikiMatrix

” Phương pháp tế bào mầm đa năng là khả thi và đã được chứng minh có hiệu quả . ”

” The iPS cell approach is doable and has been shown to work . “

EVBNews

Đó gọi là đa năng.

It’s called multitasking.

OpenSubtitles2024.v3

Konqueror là trình quản lý tập tin, trình duyệt web và trình xem tài liệu đa năng

Konqueror is a web browser, file manager and universal document viewer

KDE40.1

Năm 1961, Heckler & Koch phát triển súng máy đa năng 7,62×51mm HK21, dựa trên súng trường G3.

In 1961, Heckler & Koch developed the 7.62×51mm HK21 general–purpose machine gun, based on the G3 battle rifle.

WikiMatrix

CB-25J Phiên bản chuyên chở đa năng.

CB-25J Utility transport version.

WikiMatrix

Đây là một giống chó đa năng đến có nguồn gốc trực tiếp từ đảo Crete.

This is a multi-talented dog that comes directly from Crete.

WikiMatrix

Ông là một cầu thủ đa năng, có thể thi đấu nhiều vị trí.

He’s a player that can guard multiple positions.

WikiMatrix

Cái điều khiển đa năng mới nhất, tốt nhất, thậm chí chưa có trên thị trường.

The latest, greatest universal remote not even on the market yet.

OpenSubtitles2024.v3

Sân vận động 4 tháng 8 năm 1983 là một sân vận động đa năng ở Ouagadougou, Burkina Faso.

The Stade du 4 Août 1983 is a multi-purpose stadium in Ouagadougou, Burkina Faso.

WikiMatrix

Bài chi tiết: Dubai Maritime City Dubai Maritime City (DMC) là một khu vực hàng hải đa năng.

Dubai Maritime City (DMC) is a multipurpose maritime zone.

WikiMatrix

Sau đó, kết nối ổ cắm du lịch đa năng với ổ cắm điện.

Then connect the travel adapter to a power outlet.

support.google

Konqueror là trình quản lý tập tin, trình duyệt web và trình xem tài liệu đa năng

Konqueror is your file manager, web browser and universal document viewer

KDE40.1

Cái dù này đa năng thể nào mà không ngăn được nước vậy đa!

this umbrella can do anything, but not stop the water!

OpenSubtitles2024.v3

Nó giống như con dao Thụy Sĩ đa năng về gene vậy.

It’s actually like a genetic Swiss army knife.

ted2024

Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

Windows 10 kết thúc truyền thống này bằng cách di chuyển chức năng tìm kiếm vào thanh tác vụ.

Windows 10 ended this tradition by moving the search into taskbar.

WikiMatrix

Các nhà tắm công cộng phục vụ các chức năng vệ sinh, xã hội và văn hóa.

The public baths served hygienic, social and cultural functions.

WikiMatrix

Bộ trưởng Nội vụ liên bang có thẩm quyền kiểm soát hành chính và chức năng của BfV.

The Federal Minister of the Interior has administrative and functional control of the BfV.

WikiMatrix

Nhưng may mà, tôi có chức năng tự khởi động lại.

But luckily, I have the reboot function.

OpenSubtitles2024.v3

Có vẻ như giảm chức năng vận động toàn thân.

Looks like global hypokinesis.

OpenSubtitles2024.v3

Có nên khả năng biến hóa cao hơn của nó, chức năng nhận thức cao hơn không?

Should we consider turning on its higher, more cognitive functions?

OpenSubtitles2024.v3

Bao gồm tính giờ, semaphores, danh sách liên kết, in ấn, và các chức năng cửa sổ.

Includes timers, semaphores, linked-lists, printing, and windows functions.

WikiMatrix

Vậy khi nào họ sẽ chuyển anh tới chỗ phục hồi chức năng?

So when are they gonna move you to rehab?

OpenSubtitles2024.v3

Sau đó, bạn có thể bàn chi tiết về chức năng sinh lý của kinh nguyệt.

Later, you may wish to discuss details of the biology of menstruation.

jw2024

Sử dụng chức năng Nhập của bảng tính để đưa vào dữ liệu bạn muốn tải lên.

support.google

Chức năng của ria mèo

The Function of Cat Whiskers

jw2024

Hình thức theo chức năng; nói cách khác TOM tuân theo chiến lược.

Form follows function; in other words TOM follows strategy.

WikiMatrix

Đồng thời, chi phí chức năng được xấp xỉ như là một hàm chi phí.

Simultaneously, the cost functional is approximated as a cost function.

WikiMatrix

Nhưng nó cũng có thể có chức năng là một bệ đỡ cho cây nến.

But it can also have this other function, as a platform for the candle.

ted2024

Tích hợp bên thứ ba mở rộng chức năng của sản phẩm cơ sở.

Third-party integration extend the functionality of the base product.

WikiMatrix

Tế bào da người được chuyển trực tiếp thành các nơron chức năng

Human skin cells turned directly into functioning neurons

EVBNews

Các chức năng sau không được hỗ trợ cho những thuộc tính kích hoạt Google Tín hiệu:

The following functionality is not supported for the properties for which Google signals is activated:

support.google

Một cánh cung hình chức năng đó sắp ra khỏi màn hình của tôi.

A bow shaped function that’s coming out of my screen.

QED

D được giải thích như là một người có chức năng có hiệu quả hoặc thích hợp.

D is interpreted as one having efficient or adequate functioning.

WikiMatrix

Tôi sẽ nói chuyện vào ngày hôm nay của chúng tôi bù đắp lọc chức năng

I’m going to talk today about our offset filtering functions

QED

Dạng và chức năng.

Form and function.

ted2024

Chức năng nền tảng chéo:

Cross-platform functionality:

support.google

Các cặp bazơ này có chức năng nào?

What do they do?

jw2024

QED

” Hầu hết máy tính bảng đều có chức năng và tính năng tương tự nhau ” , Jakhanwal nói .

” Most tablets have similar types of functions and features , ” Jakhanwal said .

EVBNews

Cập nhật thông tin chi tiết về Năng Suất Cao Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!