Xu Hướng 1/2023 # Giống Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 1 View | Nhatngukohi.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Giống Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 1 View

Bạn đang xem bài viết Giống Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Lancelot, tôi và anh rất giống nhau.

So you see, Lancelot, we are much alike, you and I.

OpenSubtitles2018.v3

Năng lượng và công nghệ không giống nhau.

Energy and technology are not the same thing.

QED

Về vấn đề này, chúng ta đều giống nhau.

In this, we are all together.

ted2019

Các chi tiết có thể khác nhau, nhưng tình huống thì giống nhau.

The details may vary, but the situation is the same.

LDS

Và tất cả microRNA đều giống nhau, khác biệt ở đây là rất nhỏ.

And also, all microRNAs are very similar to each other, with just tiny differences.

ted2019

Như tôi đã nói rằng sự kích thích điện là không giống nhau.

I already told you that electrical stimulators are not uncommon.

QED

Vì vậy chúng làm những điều giống nhau hết lần này tới lần khác.

And so they just do the same thing over and over and over again.

QED

Tuy nhiên , các kết quả thu được đều không giống nhau .

Results , however , have been inconsistent .

EVBNews

Shun và cậu không giống nhau

Shun and you aren’t the same.

OpenSubtitles2018.v3

Anh ấy và em giống nhau.

He and I are the same.

OpenSubtitles2018.v3

Ta cứ tưởng sẽ là Crassus, Cái kiểu nói rất giống nhau.

I had thought to find Crassus himself, the tone so matching.

OpenSubtitles2018.v3

Cùng đần độn giống nhau mà!

They can be foolish together.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng không phải mọi vị trí trong mạng lưới đều giống nhau.

But not all positions in the network are the same.

QED

Chúng ta cũng giống nhau

We are same

OpenSubtitles2018.v3

Tính tình của hai đứa cũng giống nhau

Their tempers are much alike

opensubtitles2

Chúng tôi không cố làm mọi việc giống nhau.

We’re not trying to homogenize it.

ted2019

Fenqing tin rằng ba thứ này về cơ bản là giống nhau .

Fenqing believe these three things are basically the same thing .

EVBNews

Sự giống nhau của hai từ này phụ thuộc vào ngôn ngữ.

The closeness of the two words varies depending on the language.

WikiMatrix

Ông và tôi chúng ta đều giống nhau

You and I are very much alike.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta giống nhau bạn à.

We’re the same, you and me.

OpenSubtitles2018.v3

Cái đó đâu có giống nhau.

That’s not the same thing.

OpenSubtitles2018.v3

Salsa đường phố, hay tango thi đấu, đều giống nhau cả– đàn ông dẫn, phụ nữ theo.

ted2019

Ta trông khá giống nhau, tôi biết điều đó.

Yeah, we look like each other, I know.

OpenSubtitles2018.v3

Câu trả lời là giống nhau.

The answer is the same.

QED

Chúng ta giống nhau nhỉ.

Looks like we had the same idea.

OpenSubtitles2018.v3

4 Điểm Khác Nhau Cơ Bản Giữa Tiếng Anh Và Tiếng Việt

Người Việt chúng ta dùng tiếng mẹ đẻ bằng các h ghép các từ lại với nhau để tạo thành câu văn và đoạn văn. Bản chất từ vựng Tiếng Việt khác ở chỗ không có âm gió, âm cuối, nối âm. Ví dụ, các phụ âm “p”, “t”, “k”, “ch”, “th” trong phải bật hơi. Âm “d” cũng không hề giống “d” hay “đ” của Tiếng Việt. Bên cạnh đó, âm “h” là âm câm, âm này không được phát ra trong vài từ đặc biệt như hour, heir…

Muốn phát âm tốt, bạn bắt buộc phải nối các âm cuối của từng từ với nhau. Ví dụ như “years old” đọc nối thành “yiər zould”. Nếu bạn muốn giao tiếp một cách chuẩn xác và tự nhiên như người bản xứ, quy tắc về phát âm này bạn phải ghi nhớ và thường xuyên áp dụng.

Ví dụ bạn có thể nâng cao tông giọng ở đầu câu cảm thán “What a beautiful rainbow!” và ở cuối câu hỏi “What is that?”; giảm tông giọng ở cuối câu trả lời hay trần thuật… Cách nói đều đều như tiếng Việt sẽ phần nào gây trở ngại cho chúng ta khi bằng Tiếng Anh.

CỤM TỪ, THÀNH NGỮ

Một khó khăn khác cho người ; “Im như thóc” là “As quite as a mouse”; “Kiến bò trong bụng” là “Have butterflies in your stomach”… Tuy Tiếng Anh dùng hình ảnh so sánh khác so với Tiếng Việt nhưng vẫn mang ý nghĩa tương đồng . Cách thức dịch nghĩa từng từ “word by word” làm cho người Việt gặp rất nhiều khó khăn khi tiếp thu Tiếng Anh.

Mỗi ngôn ngữ sở hữu đặc trưng riêng biệt trong cấu trúc, cách sắp xếp từ vựng và nguyên tắc về phát âm , ngữ điệu. Muốn thông thạo Tiếng Anh, người học cần phải dành thời gian tìm hiểu sự khác biệt của Tiếng Anh so với tiếng mẹ đẻ, để từ đó thay đổi thói quen tư duy ngôn ngữ và dần nắm bắt kiến thức mới.

Lực Lượng Trong Tiếng Tiếng Anh

Hàm mềm sẽ được méo, thực sự giảm lực lượng kẹp

The soft jaws will be distorted, actually decreasing grip force

QED

Tại vịnh Benin, lực lượng Pháp bị các tàu tuần dương Anh Cornwall và Delhi ngăn chặn.

In the Bight of Benin, the French force was intercepted by the British cruisers Cornwall and Delhi.

WikiMatrix

Các hacker đại diện cho một lực lượng đặc biệt cho sự chuyển dịch trong thế kỳ 21.

Hackers represent an exceptional force for change in the 21st century.

ted2019

Năm 1921, lực lượng bảo vệ Cộng hòa (một chi nhánh của Cheka) có ít nhất 200.000 người.

In 1921, the Troops for the Internal Defense of the Republic (a branch of the Cheka) numbered at least 200,000.

WikiMatrix

Thi đậu trắc nghiệm luật vào năm’04, quay trở lại lực lượng cảnh sát.

Passed the bar in’04, gave up to go back on the force.

OpenSubtitles2018.v3

Nó bắn trúng các vị trí tập trung lực lượng, doanh trại và các chiến hào.

They created dummy camps, guns positions and horses.

WikiMatrix

Chính vì thế chúng tôi thành lập lực lượng đặc nhiệm này:

Which is why we’ve assembled this task force:

OpenSubtitles2018.v3

Lực lượng hiến binh cũng giống như con chó giữ nhà cho quốc gia.

The gendarmerie is like a sheepdog for the country.

OpenSubtitles2018.v3

Hai lực lượng đối địch đã giao chiến với nhau trong trận Tassafaronga.

The two opposing task forces clashed in the Battle of Tassafaronga.

WikiMatrix

Chúng ta là lực lượng cảnh sát lớn nhất, đồn thứ ba đó.

We’re the third biggest precinct in the force.

OpenSubtitles2018.v3

Các lực lượng tự phát thích ép dân làng Hutu giết người khu vực xung quanh… bằng dao.

The militia liked to force Hutu villagers to murder their neighbors… with machetes.

OpenSubtitles2018.v3

Chiếc tàu tuần dương tiếp tục nằm trong lực lượng hộ tống đi đến tận Auckland, New Zealand.

The cruiser remained in the escort force as far as Auckland, New Zealand.

WikiMatrix

Lực lượng này giải tán vào năm 1945 sau khi Hồng Quân kéo vào Ba Lan.

He was able to dig up the box in January 1945, after the Red Army liberated Poland.

WikiMatrix

Dù lực lượng hắc ám đã tuyên thệ sẽ tru diệt cậu, cậu vẫn sẽ tiếp tục chứ?

Though the forces of evil have sworn to bring about your death, still will you go on?

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta cần xem xét lại các lực lượng mà chúng ta đang có.

We would review whatever forces we have at our disposal.

OpenSubtitles2018.v3

Có các lực lượng hữu hình lẫn vô hình ảnh hưởng đến những điều chúng ta lựa chọn.

There are both seen and unseen forces that influence our choices.

LDS

Kẻ địch đã triệu tập toàn bộ lực lượng của hắn.

Our enemy has summoned his full strength.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng người nắm quyền điều hành lực lượng cảnh sát là thống đốc.

But who’s in control of the Police is the Governor.

OpenSubtitles2018.v3

Rất tiếc về Lực lượng 10.

Sorry about Force 10.

OpenSubtitles2018.v3

Họ có tạo ra một thế giới với lực lượng lao động được tham gia toàn diện

Are they going to create a world where there is really an inclusive work force?

ted2019

Lĩnh vực công nghiệp thu hút gần 14% lực lượng lao động và đóng góp 30% GDP.

The industrial sector employs around 14% of the workforce and accounts for 30% of GDP.

WikiMatrix

Lực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ đã đánh chìm nó bằng khẩu pháo 25 mm vào ngày 5 tháng 4 năm 2012.

The United States Coast Guard sunk it with 25 millimetres (0.98 in) cannon fire on 5 April 2012.

WikiMatrix

Lực lượng đặc nhiệm rút lui khỏi chiến trường về hướng quần đảo Tonga.

The task force retired from the scene of battle toward the Tonga Islands.

WikiMatrix

Họ đã tăng gấp đôi lực lượng hải quân xung quanh đảo Yonaguni.

They’re doubling their naval presence off the coast of Yonaguni.

OpenSubtitles2018.v3

Hàng không hạm đội 1 trở thành lực lượng chính của kế hoạch này.

The 1st Air Fleet became the main force of this plan.

WikiMatrix

Dẫn Tới Trong Tiếng Tiếng Anh

Có lẽ nó sẽ dẫn tới sự thật.

Maybe it’ll lead to the truth.

OpenSubtitles2018.v3

Nó dẫn tới những biến đổi sâu sắc.

It lead to dramatic changes.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu muốn tớ dẫn tới chỗ Bộ Lông?

You want me to lead you to a Cyclops?

OpenSubtitles2018.v3

Một tranh chấp lãnh thổ trong thời gian dài đã dẫn tới việc Iraq xâm chiếm Kuwait năm 1990.

A long-standing territorial dispute led to the invasion of Kuwait in 1990.

WikiMatrix

Sự chiếm giữa này của Bồ Đào Nha đã dẫn tới Chiến tranh Guarani vào năm 1756.

This Portuguese occupation led to the Guaraní War of 1756.

WikiMatrix

Đường dẫn tới thư mục màn hình nền

Path to the desktop directory

KDE40.1

Họ biết rằng sự mù lòa sẽ dẫn tới một thử thách đáng kể.

They knew that blindness would pose a significant challenge.

ted2019

Phá sập các đường dẫn tới các cung điện

Collapse the passages to the chamber.

OpenSubtitles2018.v3

Bản đồ nào dẫn tới đó?

Which map gets me in there?

OpenSubtitles2018.v3

Cuộc cách mạng Cuba dẫn tới sáng kiến của Kennedy về chương trình “Liên minh Phát triển”.

The Cuban Revolution led to Kennedy’s initiation of the “Alliance for Progress” program.

WikiMatrix

Cầu thang kế bên nhà bếp dẫn tới đâu?

Where does the companionway by the kitchen lead to?

OpenSubtitles2018.v3

Cánh cửa ấy dẫn tới đâu?

Where does that door lead?

OpenSubtitles2018.v3

Chính sách bắt bớ đạo Tin Lành của ông ta dẫn tới việc bãi bõ Chiếu Chỉ Nantes.

His policy of persecution led to revoking the Edict of Nantes.

jw2019

Điều này đã dẫn tới Hiệp định Lansing-Ishii vào ngày 2 tháng 11 năm 1917 để giúp giảm căng thẳng.

This led to the Lansing–Ishii Agreement of 2 November 1917 to help reduce tensions.

WikiMatrix

Lối này không dẫn tới đây.

This doesn’t go here.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng tình dục dẫn tới tình yêu, hay ít ra bạn nghĩ vậy.

OpenSubtitles2018.v3

Thiếu sự giám sát của cha mẹ có thể dẫn tới rắc rối.

A lack of sufficient parental supervision is an invitation to trouble.

jw2019

Mấy cái cầu thang này chắc phải dẫn tới đâu.

Those stairs must lead somewhere.

OpenSubtitles2018.v3

Có cửa sau… dẫn tới trường học.

There’s a back door, toward the schoolhouse.

OpenSubtitles2018.v3

Việc này sẽ dẫn tới chốn khỉ ho cò gáy nào, tôi chả biết, nhưng vui lắm.

Where the hell that goes, I don’t know, but it’s a lot of fun.

QED

Nhập đường dẫn tới chương trình htsearch vào đây, ví dụ/usr/local/bin/htsearch

Enter the path to your htsearch program here, e. g./usr/local/bin/htsearch

KDE40.1

Cái này có thể dẫn tới kích động không?

Isn’t this a reason to get upset?

QED

Và dẫn tới thắng lợi của một nhóm thực vật mới

And it would originate not on Earth, but in outer space.

OpenSubtitles2018.v3

5 Kế hoạch người cần mẫn hẳn dẫn tới thành công,*+

5 The plans of the diligent surely lead to success,*+

jw2019

Tôi nghĩ, chính sự tương tác đó đã dẫn tới máy tính cá nhân.

I think it was that interaction that led to personal computing.

QED

Cập nhật thông tin chi tiết về Giống Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!