Xu Hướng 2/2023 # Được Bảo Vệ Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 7 View | Nhatngukohi.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Được Bảo Vệ Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 7 View

Bạn đang xem bài viết Được Bảo Vệ Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Nó có Công viên Luminy, một công viên được bảo vệ và vũng vách đá Marseille.

It contains the Luminy Park, which is a protected park, and the calanques of Marseille.

WikiMatrix

Không phải chúng ta được bảo vệ bởi một đội ngũ bất tử hay sao?

Are we not protected by an army of immortals?

OpenSubtitles2018.v3

Côn Lôn cần được bảo vệ.

That K’un-Lun needs protection.

OpenSubtitles2018.v3

Anh ấy cần được bảo vệ, và hãy nhớ chăm sóc anh ấy.

He needs to recover, and you probably should look after him.

OpenSubtitles2018.v3

Theo cách này người dẫn đầu được bảo vệ chắc chắn trong khi leo lên.

In this way the lead is assured protection while ascending.

LDS

Các chi tiết về các hệ thống đó được bảo vệ rất cẩn mật.

Details about these systems are highly classified.

WikiMatrix

Dạy cho trẻ biết quyền mình được bảo vệ và tự bảo vệ.

Teaching Children to Protect Themselves.

WikiMatrix

Nhà tù cần được bảo vệ, vâng, an toàn, vâng.

Prisons need to be secure, yes, safe, yes.

ted2019

Được bảo vệ trong Luật của Ấn Độ.

Protected by law in India.

WikiMatrix

Những mẫu vật này được bảo vệ.

These species are protected.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẽ bảo đảm việc hai người được bảo vệ khi hạ cánh.

I’ll make sure cleary gets you protection on the ground.

OpenSubtitles2018.v3

Ai nói em cần được bảo vệ?

Who said I needed protecting?

OpenSubtitles2018.v3

Nơi đó được bảo vệ khỏi đám thây ma, nhưng chúng ta có thể có cách vào trong.

The place is secure from walkers, but we could slip our way through.

OpenSubtitles2018.v3

Cô sẽ được bảo vệ cả ở nhà lẫn ở nơi làm việc…

You’re covered at work and at home,

OpenSubtitles2018.v3

Giáo viên phải được bảo vệ như những nhân viên chính phủ .

The teachers must be provided with the security as government servants .

EVBNews

Khu rừng được bảo vệ nghiêm ngặt.

The forest is rigorously protected.

WikiMatrix

Nhật Bản, Canada, và Hoa Kỳ liệt kê loài này là một loài được bảo vệ.

Japan, Canada, and the United States list this bird as a protected species.

WikiMatrix

Bởi vì trước đó chúng được bảo vệ bởi hệ miễn dịch của người mẹ sinh học.

Because before that they are protected… by their biological mother’s immune system.

OpenSubtitles2018.v3

Một máy bay có năng lượng thấp là một mục tiêu bất động và không được bảo vệ.

An aircraft with little energy is immobile, and becomes a defenseless target.

WikiMatrix

Không có gì khác với những đứa trẻ mà ông đưa xuống miền Nam để được bảo vệ!

These are no different to the children you are taking south to protect!

OpenSubtitles2018.v3

Những quyền tự do này được bảo vệ vô điều kiện.”

These freedoms are protected unconditionally”.

WikiMatrix

ĐƯỢC BẢO VỆ NHỜ LỜI KHUYÊN

SAFEGUARDED BY COUNSEL

jw2019

Anh ta cần chúng để cảm thấy được bảo vệ.

He needed them to feel protected.

QED

Tại Peru nó được bảo vệ trong Khu bảo tồn quốc gia Tabaconas Namballe.

In Peru, it is protected in the National Sanctuary Tabaconas Namballe.

WikiMatrix

Bất kể khi nào đạn bắt đầu bay, tôi luôn cảm thấy được bảo vệ.

Whenever bullets start to fly, I always feel protected.

OpenSubtitles2018.v3

Được Hưởng Trong Tiếng Tiếng Anh

Dupuis được hưởng sự giáo dục tại Tarare (Rhône, Pháp).

Dupuis was educated at Tarare (Rhône department).

WikiMatrix

Người nào trong lớp học của tôi sẽ được hưởng lợi từ một cơ hội giảng dạy?

Who in my class would benefit from an opportunity to teach?

LDS

Bạn có trong số những người sẽ được hưởng sự sống trong địa-đàng chăng?

Will you be among those who inherit life on a paradise earth?

jw2019

Hễ ai phạm những việc thể ấy thì không được hưởng nước Đức Chúa Trời”.—Ga-la-ti 5:19-21.

Those who practice such things will not inherit God’s Kingdom.” —Galatians 5:19-21.

jw2019

12, 13. (a) Ngày nay, những người kính sợ Đức Chúa Trời được hưởng lợi ích nào?

12, 13. (a) What present benefits do fearers of God enjoy?

jw2019

□ Ai sẽ được hưởng lợi ích nhờ sự kiên nhẫn của Đức Giê-hô-va?

□ Who benefit from Jehovah’s patience?

jw2019

Đó là lý do tại sao gia đình được hưởng lợi ích như thế từ Hội Phụ Nữ.

That is why families are such beneficiaries of Relief Society.

LDS

Ai đáng được hưởng miếng bánh này, ta hay họ?

Who should get this bread, them or us?

OpenSubtitles2018.v3

Nhân Chứng Giê-hô-va trên khắp thế giới được hưởng cùng một chương trình giáo dục

Jehovah’s Witnesses worldwide benefit from the same program of education

jw2019

Sắp hết giờ rồi, nhưng tôi sẽ cho em được hưởng lợi thế chọn bài tốt.

It’s going to be close, but I will give you the benefit of the doubt.

OpenSubtitles2018.v3

“Người khiêm hòa sẽ được hưởng trái đất, sẽ hoan hỉ trong bình an dư dật”.—Thi thiên 37:11.

“The meek will possess the earth, and they will find exquisite delight in the abundance of peace.” —Psalm 37:11.

jw2019

Hãy nghĩ đến chương trình dạy dỗ mà chúng ta đang được hưởng!

Just think of the program of instruction we enjoy!

jw2019

Có của mà chẳng được hưởng (1-6)

Possessions without enjoyment (1-6)

jw2019

Nhưng nếu thông điệp Nước Trời không được hưởng ứng thì sao?

What if the Kingdom message is not favorably received?

jw2019

Bạn xứng đáng được hưởng một niềm hạnh phúc.

You deserve it.

OpenSubtitles2018.v3

Người dân Mỹ xứng đáng được hưởng nhiều hơn.

The American people deserve more.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi là một đất nước được hưởng lợi từ sự hợp nhất của Liên minh Châu Âu.

We were a country that was benefiting from the solidarity of the European Union.

ted2019

Và mỗi một phụ nữ ở trong khán phòng này đều được hưởng lợi từ kế hoạch ấy.

And every woman in the room here has benefited from that Women’s Health Initiative.

QED

Vậy ai sẽ được hưởng những của cải mà người tích trữ?”

Then who will have the things that you stored up?’

jw2019

Khoảng 500.000 người được hưởng lợi từ nghị định này.

Approximately 500,000 people benefited from the decree.

WikiMatrix

Nguyện anh em được hưởng lòng nhân từ bao la và sự bình an nhiều hơn.

May undeserved kindness and peace be increased to you.

jw2019

Tôi chỉ muốn được hưởng cái giây phút mà quý vị nghĩ, “Tên này khá thật!”

I just wanted to enjoy that one moment when all of you thought, “This guy is amazing!”

ted2019

Những ai tôn vinh Đức Chúa Trời được hưởng điều gì?

What do those who glorify God enjoy?

jw2019

Với tư cách là con cái giao ước, chúng ta được hưởng rất nhiều ân huệ.

We as children of the covenant are highly favored.

LDS

Năm 1943, 94% trẻ em được hưởng 6 năm giáo dục bắt buộc.

In 1943, 94% of the children received 6-year compulsory education.

WikiMatrix

Hoạch Định Trong Tiếng Tiếng Anh

* Hoạch định về trường hợp ngoại lệ.

* Plan on exceptions.

LDS

Hoạch định trước cho tương lai là điều khôn ngoan.

You are wise if you plan for the future.

jw2019

Thậm chí tôi từng là một cố vấn kinh doanh, hoạch định nên chiến lược và thủ thuật.

I even was a business consultant, doing strategies and tactics.

QED

Đảng của chúng ta có cần phải thích hợp với một nền kinh tế hoạch định không?

Do our parties have to fit into some planned economy?

OpenSubtitles2018.v3

và “Nhớ kỹ ngày của Đức Giê-hô-va khi hoạch định tương lai”.

and “Planning Ahead With Jehovah’s Day in Mind.”

jw2019

Nhưng có vẻ họ không nằm trong kế hoạch định trước.

But they’re not likely to be on your plan.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy bắt đầu với các nhà hoạch định 20 văn hóa

Let’s start with the 20 culture makers

QED

Khôn ngoan trong việc hoạch định học vấn của bạn

Discernment in Planning Your Education

jw2019

7. (a) Theo Ma-thi-ơ 6:19-21, tại sao chúng ta nên hoạch định cho tương lai vĩnh cửu?

7. (a) According to Matthew 6:19-21, why should we look beyond the immediate future?

jw2019

Hoạch Định và Chuẩn Bị

Planning and Preparation

LDS

Hãy để Thánh Linh hướng dẫn chương trình hoạch định của các anh chị em.

Let the Spirit guide your planning.

LDS

Họ hoạch định công việc truyền giáo, lễ hôn phối trong đền thờ, và học vấn.

They plan for missions, temple marriages, and education.

LDS

Những hoạch định tương lai của chúng ta đã thay đổi ra sao?

How have our plans for the future changed?

jw2019

Trong phân đoạn của câu này, tôi sẽ hoạch định để giúp học sinh của mình:

In this verse segment, will I plan to help my students:

LDS

Nếu số tiền bị thâm hụt, cả hai nên hoạch định kỹ để giảm bớt chi tiêu.

If you have a deficit, make specific plans to reduce your expenses.

jw2019

Hãy hoạch định những sinh hoạt mà giúp các em luôn ở gần với Thánh Linh của Chúa.

Plan activities that help you remain close to the Spirit of the Lord.

LDS

Hoạch định sẽ mất nhiều thời gian.

Planning takes time.

QED

Hoạch định cho muôn đời!

Plan for Eternity!

jw2019

Loại hội đồng gia đình này thường xảy ra mà không hoạch định trước.

This type of family council generally just happens.

LDS

” Hoạch định thực sự không tương thích với một xã hội và một nền kinh tế kinh doanh. ”

” Planning is actually incompatible with an entrepreneurial society and economy. “

QED

Các em có tất cả mọi thứ để sống theo, để hoạch định và để tin vào.

You have everything to live for and plan for and believe in.

LDS

Trong phân đoạn của câu thánh thư này, tôi sẽ hoạch định để giúp học viên của tôi:

In this verse segment, will I plan to help my students:

LDS

Rồi tôi hoạch định để có một cuốn Kinh Thánh.

Then I put into action a plan to get a Bible.

jw2019

Họ đã hoạch định một lộ trình và quyết định cách thức sẽ cùng nhau làm việc.

They have planned a route and determined how they will work together.

LDS

Đặc Trưng Trong Tiếng Tiếng Anh

Các tòa nhà nho nhỏ xung quanh quảng trường có cấu trúc ba tầng đặc trưng..

The buildings around the square are all small three storied structures.

WikiMatrix

Tất cả các loài trong họ Psilotaceae đều chia sẻ một vài đặc trưng chung.

All Psilotaceae share a few characteristics.

WikiMatrix

Có một đặc trưng mới trong công việc này.

There’s a new quality in this work.

ted2019

Động vật bao gồm nhiều loài đặc trưng của thảo nguyên châu Phi.

One clade contains mostly African species.

WikiMatrix

Ngôn ngữ thực sự là đặc trưng hữu dụng nhất từng tiến hóa.

Language really is the most potent trait that has ever evolved.

ted2019

Một số hình ảnh chuyển động có đặc trưng của Iguanodon.

Several motion pictures have featured Iguanodon.

WikiMatrix

Heineken nổi tiếng với chai màu xanh lá cây đặc trưng và ngôi sao đỏ.

Heineken is well known for its signature green bottle and red star.

WikiMatrix

Mỗi loại vật liệu cho ra một âm sắc đặc trưng khác nhau.

Each material produces a distinctive sound.

WikiMatrix

Đó chẳng phải là đặc trưng của tôi sao?

That’s my specialty.

OpenSubtitles2018.v3

Ko, nó đặc trưng quá.

No, still too ethnic.

OpenSubtitles2018.v3

Thuật ngữ civilis mang một ý nghĩa rất đặc trưng là “Công dân La Mã”.

The term civilis here had the very specific meaning of ‘Roman citizen’.

WikiMatrix

Ông khẳng định: “[Lòng tin] là đặc trưng của con người…

“It is, in fact, one of the distinguishing features of the human species,” Kosfeld states.

jw2019

Nó là động vật quốc gia của Guyana, và được đặc trưng trong huy hiệu của nó.

It is the national animal of Guyana, and is featured in its coat of arms.

WikiMatrix

Có khoảng 300 mạch nước phun tại Yellowstone và tổng cộng ít nhất 10.000 điểm đặc trưng địa nhiệt.

Yellowstone contains at least 10,000 thermal features altogether.

WikiMatrix

Các cường quốc cũng có một phần ý tưởng đặc trưng cho riêng họ.

The major powers also have a section of ideas specific to them.

WikiMatrix

Các pháo đài trên đỉnh đồi là một điểm đặc trưng của thành phố.

Hilltop fortresses are a characteristic feature of the city.

WikiMatrix

Ngày nay, bánh mì pita là một loại bánh đặc trưng của Bết-lê-hem.

jw2019

Cái này quá đặc trưng.

This is so typical.

OpenSubtitles2018.v3

Đặc trưng của gia đình mà.

It’s a family trait.

OpenSubtitles2018.v3

” Hãy nhìn những nét đặc trưng tuyệt vời kia. ” Và Verizon như,

” Look at these cool features. ” And Verizon is like, ” Hmm, no.

QED

Innherred là một khu vực quan trọng trong thời kỳ Viking và đặc trưng cho Trận Stiklestad.

Innherred was an important area during the Viking Age and featured the Battle of Stiklestad.

WikiMatrix

Tuy nhiên, hội họa La Mã có các đặc trưng độc đáo quan trọng.

However, Roman painting does have important unique characteristics.

WikiMatrix

Ma cô có hành vi chống xã hội đặc trưng và, trong nhiều trường hợp, bạo dâm.

Pimps are characteristically sociopathic and, in many cases, sadistic.

OpenSubtitles2018.v3

Nước này sẽ vẫn giữ được những đặc trưng rất cơ bản rất khác biệt

It will remain in very fundamental respects very different.

QED

Chúng còn có cả tính đặc trưng hay sự giống nhau về điện tích và từ tính.

They have either identical or very similar electrical and magnetic properties.

ted2019

Cập nhật thông tin chi tiết về Được Bảo Vệ Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!