Xu Hướng 1/2023 # Đa Năng Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 2 View | Nhatngukohi.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Đa Năng Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 2 View

Bạn đang xem bài viết Đa Năng Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Mbabazi là 1 cầu thủ đa năng với khả năng để chơi ở hai cánh hoặc là tiền đạo.

Mbabazi is a versatile player with the ability to play on either wing or as a forward.

WikiMatrix

Ở đây có bán điều khiển đa năng không?

You guys got any universal remote controls in there?

OpenSubtitles2018.v3

Now we can go to the community shelter, built with funding from the project.”

worldbank.org

Anh không thể nào không thấy tôi trong tư cách một người phụ nữ đa năng, đa nhiệm.

He cannot help but seeing me as the multifunctional, all-purpose woman.

OpenSubtitles2018.v3

Nhà O’Doyle có cái điều khiển đa năng đấy bố.

The O’Doyles got a universal remote control.

OpenSubtitles2018.v3

Người Dơi có thắt lưng đa năng.

Batman has a utility belt.

OpenSubtitles2018.v3

Apt cho một DJ đa năng người yêu quý âm nhạc và đi trên thế giới. ”

Apt for a versatile DJ who adores music and travels the world.”

WikiMatrix

Anh đang tìm một cái điều khiển đa năng?

You’re looking for a universal remote control?

OpenSubtitles2018.v3

Nhớ tôi có nói tôi đang nuôi cấy tế bào gốc đa năng từ răng sữa chứ?

Remember I told you I was developing a pluripotent stem cell line from baby teeth?

OpenSubtitles2018.v3

XTS -400là một hệ thống điều hành đa năng đã được mức EAL5 nâng cao.

XTS-400 (STOP 6) is a general-purpose operating system which has been evaluated at EAL5 augmented.

WikiMatrix

Cấu trúc thể thao chính sẽ là sân vận động ngoài trời đa năng sức chứa 60.000 chỗ ngồi.

The main sports structure will be the 60,000-seat, multi-purpose outdoor stadium.

WikiMatrix

” Phương pháp tế bào mầm đa năng là khả thi và đã được chứng minh có hiệu quả . ”

” The iPS cell approach is doable and has been shown to work . “

EVBNews

Đó gọi là đa năng.

It’s called multitasking.

OpenSubtitles2018.v3

Konqueror là trình quản lý tập tin, trình duyệt web và trình xem tài liệu đa năng

Konqueror is a web browser, file manager and universal document viewer

KDE40.1

Năm 1961, Heckler & Koch phát triển súng máy đa năng 7,62×51mm HK21, dựa trên súng trường G3.

In 1961, Heckler & Koch developed the 7.62×51mm HK21 general–purpose machine gun, based on the G3 battle rifle.

WikiMatrix

CB-25J Phiên bản chuyên chở đa năng.

CB-25J Utility transport version.

WikiMatrix

Đây là một giống chó đa năng đến có nguồn gốc trực tiếp từ đảo Crete.

This is a multi-talented dog that comes directly from Crete.

WikiMatrix

Ông là một cầu thủ đa năng, có thể thi đấu nhiều vị trí.

He’s a player that can guard multiple positions.

WikiMatrix

Cái điều khiển đa năng mới nhất, tốt nhất, thậm chí chưa có trên thị trường.

The latest, greatest universal remote not even on the market yet.

OpenSubtitles2018.v3

Sân vận động 4 tháng 8 năm 1983 là một sân vận động đa năng ở Ouagadougou, Burkina Faso.

The Stade du 4 Août 1983 is a multi-purpose stadium in Ouagadougou, Burkina Faso.

WikiMatrix

Bài chi tiết: Dubai Maritime City Dubai Maritime City (DMC) là một khu vực hàng hải đa năng.

Dubai Maritime City (DMC) is a multipurpose maritime zone.

WikiMatrix

Sau đó, kết nối ổ cắm du lịch đa năng với ổ cắm điện.

Then connect the travel adapter to a power outlet.

support.google

Konqueror là trình quản lý tập tin, trình duyệt web và trình xem tài liệu đa năng

Konqueror is your file manager, web browser and universal document viewer

KDE40.1

Cái dù này đa năng thể nào mà không ngăn được nước vậy đa!

this umbrella can do anything, but not stop the water!

OpenSubtitles2018.v3

Nó giống như con dao Thụy Sĩ đa năng về gene vậy.

It’s actually like a genetic Swiss army knife.

ted2019

Năng Suất Trong Tiếng Tiếng Anh

Năng suất hàng năm là 6595 lít trong thời gian cho con bú là 316 ngày.

Annual yield is 6595 litres in a lactation of 316 days.

WikiMatrix

Lắp giàn mắt cáo là năng suất tăng vọt.

We get the trellises in, we can start going vertically.

OpenSubtitles2018.v3

” Thế năng suất làm việc thì sao? ” chúng ta chưa xong được cái gì ở đây cả ”

So I said, ” What is the productivity, we hardly get anything done here! “

QED

Well, Tớ thấy cậu đang có 1 ngày năng suất đấy nhỉ

Well, I see you’ve had a very productive day.

OpenSubtitles2018.v3

Ông ta nói với tôi là nó cho ông ấy thêm 20 giờ năng suất một tuần.

Gives him 20 additional hours of productivity a week.

OpenSubtitles2018.v3

Và tất cả điều này đã thúc đẩy cho việc tăng trưởng đều đặn năng suất lao động.

And all of this has fueled an increase, very smooth and predictable, of productivity.

ted2019

Tôi không phản đối năng suất tốt.

Now I haven’t got anything against efficiency.

QED

Mỗi lần như thế, năng suất được đẩy mạnh.

Each time, productivity has been the growth lever.

ted2019

VDF 2017 – Con đường nâng cao năng suất

VDF 2017 – A Quest for Productivity Growth

worldbank.org

Bởi vì năng suất đáng chú ý của nó, ghetto đã tồn tại cho đến tháng 8 năm 1944.

Because of its remarkable productivity, the ghetto managed to survive until August 1944.

WikiMatrix

Năng suất là động lực chính thúc đẩy sự phát triển của xã hội.

Productivity is the principal driver of the prosperity of a society.

ted2019

Rất năng suất.

I am productive.

ted2019

Thập niên 90 ta có cuộc cách mạng chấm com và một đợt tăng năng suất tạm thời.

Fast forward through the ’90s, we had the dotcom revolution and a temporary rise in productivity growth.

ted2019

Nhưng xu thế giảm mức tăng năng suất lao động vẫn tồn tại và gây quan ngại.

However, a continuing trend of declining productivity growth is of concern.

worldbank.org

Các ưu điểm chính của tự động hóa là: Tăng thông lượng hoặc năng suất.

WikiMatrix

Quá nhiều, quá thường xuyên, và có thể quá năng suất.

Too much, too often, and things can go into overdrive.

ted2019

Năng suất là nhờ robots.

Productivity is for robots.

ted2019

Đất mà họ thèm muốn sẽ chỉ sanh ra một phần nhỏ năng suất của nó thôi.

The lands they covet will produce a mere fraction of their capacity.

jw2019

Ví dụ ở Malawi năng suất đã được đẩy mạnh khi sử dụng hạt giống và phân bón.

For example, in Malawi the yield has been boosted using seeds and fertilizers.

WikiMatrix

Như tất cả đã biết, các hầm mỏ Reman đã không đạt năng suất từ nhiều tháng qua.

The Reman mines have not been filling their quotas.

OpenSubtitles2018.v3

Thứ nhất, đó là thách thức về năng suất.

First, is Vietnam’s productivity challenge.

worldbank.org

Trong thế giới ngày càng bận rộn, năng suất được nhiều người quan tâm.

In a world that seems busier by the day, productivity is on the minds of many.

QED

Nghiên cứu cho thấy năng suất thực sự được cải thiện (dựa theo các điều kiện thử nghiệm).

It turned out that productivity indeed improved (under the experimental conditions).

WikiMatrix

Giờ làm việc cơ động giúp nhân viên năng suất hơn.

Flexible work hours make employees more productive.

tatoeba

Một yếu tố khác là năng suất làm việc thấp, rất có thể vì triệu chứng thiếu nicotin.

Another factor was lost productivity, likely caused by the withdrawal effects of nicotine addiction.

jw2019

Phím Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

Các phím chức năng cũng được sử dụng rất nhiều trong giao diện BIOS.

Function Keys are also heavily used in the BIOS interface.

WikiMatrix

WordPerfect for DOS là một ví dụ về chương trình sử dụng rất nhiều phím chức năng.

WordPerfect for DOS is an example of a program that made heavy use of function keys.

WikiMatrix

MCK-142 Pro: hai nhóm phím chức năng từ F1–F12, 1 nằm phía trên QWERTY và 1 ở bên trái.

MCK-142 Pro: two sets of F1–F12 function keys, 1 above QWERTY and one to the left.

WikiMatrix

Check for app updates in Google Play by hitting the menu key and going to My Apps .

EVBNews

Một thay đổi đáng chú ý là Windows quản lý khởi động được gọi bằng cách nhấn phím F8 thay vì phím chức năng khác (F6).

A notable change is that the Windows Boot Manager is invoked by pressing the space bar instead of the F8 function key.

WikiMatrix

Thông thường, trong khi tự kiểm tra khi nguồn bật, người ta có thể truy cập BIOS bằng cách nhấn một phím chức năng hoặc phím delete.

Generally during the power-on self-test, BIOS access can be gained by hitting either a function key or the delete key.

WikiMatrix

Phím delete (xóa) trên bàn phím máy Mac: Người dùng máy Mac hiện có thể sử dụng phím delete (xóa) mà không cần giữ phím chức năng để xóa mục.

Mac keyboard delete key: Mac users can now use the delete key without holding down the function key to remove items.

support.google

Bàn phím Mac mới nhức có 19 phím chức năng, nhưng các phím từ F1-F4 và F7-F12 mặc định điều khiển các tính năng như âm lượng, phương tiện, và Exposé.

The most recent Mac keyboards include 19 function keys, but keys F1–F4 and F7–F12 by default control features such as volume, media control, and Exposé.

WikiMatrix

Các phím chức năng có thể có in các (chữ viết tắt) các tác vụ mặc định ở phía trên/bên cạnh chúng, hoặc chúng có dạng phổ biến hơn là “F-số”.

Function keys may have (abbreviations of) default actions printed on/besides them, or they may have the more common “F-number” designations.

WikiMatrix

Máy tính xách tay Apple Macintosh: Các phím chức năng không phải là tiêu chuẩn trên các phần cứng máy tính xách tay Apple cho đến khi PowerBook 5300 và PowerBook 190 được giới thiệu.

Apple Macintosh notebooks: Function keys were not standard on Apple notebook hardware until the introduction of the PowerBook 5300 and the PowerBook 190.

WikiMatrix

Commodore 128: cũng giống như VIC-20/C64, nhưng có các phím chức năng (màu xám) đặt theo một hàng ngang ở phía trên bộ phím số bên phải bàn phím QWERTY chính; cũng có cả phím Help.

Commodore 128: essentially same as VIC-20/C64, but with (grey) function keys placed in a horizontal row above the numeric keypad right of the main QWERTY-keyboard; also had Help key.

WikiMatrix

Từ khi giới thiệu Bàn phím Mở rộng Apple cùng với Macintosh II, bàn phím với các phím chức năng đã xuất hiện, mặc dù chúng không trở thành tiêu chuẩn cho đến giữa thập niên 1990.

Since the introduction of the Apple Extended Keyboard with the Macintosh II, however, keyboards with function keys have been available, though they did not become standard until the mid-1990s.

WikiMatrix

Nó cũng bao gồm các phím tắt chức năng ở cuối màn hình.

It also includes function key shortcuts at the bottom of the screen.

WikiMatrix

Dòng máy terminal HP 2640: loạt máy đầu tiên—vào cuối thập niên 1970—của phím chức năng đánh nhãn màn hình (trong đó các phím được đặt gần hoặc tương ứng với các nhãn trên màn hình CRT hoặc LCD).

HP 2640 series terminals (1975): first known instance—late 1970s—of screen-labeled function keys (where keys are placed in proximity or mapped to labels on CRT or LCD screen).

WikiMatrix

Trên các máy laptop Apple mới hơn, tất cả các phím chức năng đều được gán cho các tác vụ cơ bản như quản lý âm lượng, điều khiển độ sáng, NumLock (vì laptop thiếu bộ phím số), và lấy đĩa ra.

On newer Apple laptops, all the function keys are assigned basic actions such as volume control, brightness control, NumLock (since the laptops lack a keypad), and ejection of disks.

WikiMatrix

Phím chức năng trên một máy terminal có thể tạo ra một chuỗi ký tự cố định, thường bắt đầu bằng ký tự escape (ASCII 27), hoặc các ký tự do chúng tạo ra có thể được cấu hình bằng cách gửi những chuỗi ký tự đặc biệt vào terminal.

Function keys on a terminal may either generate short fixed sequences of characters, often beginning with the escape character (ASCII 27), or the characters they generate may be configured by sending special character sequences to the terminal.

WikiMatrix

IBM 5250: các model đầu thường có một phím bổ trợ “cmd”, mà nếu sử dụng nó thì các phím hàng số sẽ trở thành các phím chức năng; các model sau hoặc có 12 phím chức năng chia làm 4 cụm (nếu nhấn phím sẽ là F13-F24), hoặc 24 phím thành hai hàng.

IBM 5250: early models frequently had a “cmd” modifier key, by which the numeric row keys emulate function keys; later models have either 12 function keys in groups of 4 (with shifted keys acting as F13–F24), or 24 in two rows.

WikiMatrix

Trên một bàn phím máy tính chuẩn, các phím chức năng có thể tạo một mã byte đơn, cố định, nằm ngoài bảng mã ASCII thông thường, và sẽ được trình điều khiển thiết bị bàn phím dịch thành một chuỗi thay đổi được hoặc được chương trình ứng dụng dịch trực tiếp.

On a standard computer keyboard, the function keys may generate a fixed, single byte code, outside the normal ASCII range, which is translated into some other configurable sequence by the keyboard device driver or interpreted directly by the application program.

WikiMatrix

Máy tính vẽ đồ thị, đặc biệt là các máy của Texas Instruments, Hewlett-Packard và Casio, thường có một hàng phím chức năng với nhiều chức năng được quy định trước (trên một máy tính cầm tay tiêu chuẩn, những phím này thường nằm trên các phím thường, ngay dưới màn hình).

Graphing calculators, particularly those from Texas Instruments, Hewlett-Packard and Casio, usually include a row of function keys with various preassigned functions (on a standard hand-held calculator, these would be the top row of buttons under the screen).

WikiMatrix

Sau vụ tấn công từ chối dịch vụ vào dịch vụ Twitter ngày 6 tháng 8 năm 2009, iJustine xuất hiện trong một bài viết của The Wall Street Journal về những cách mà cô truy cập vào trang trong thời gian này, ví dụ như nhấn phím chức năng F5 (tức là phím làm mới trang) liên tục.

Following the August 6, 2009, Twitter Denial-of-service attack, Ezarik was featured in The Wall Street Journal describing her coping mechanisms, such as repeatedly tapping the F5 function key (the refresh button), for Twitter outages.

WikiMatrix

Kể từ khi bàn phím của Apple không bao giờ có một sự kết hợp của các phím mũi tên và bàn phím số (nhưng một số thiếu phím mũi tên, phím chức năng và bàn phím số), Apple có bàn phím với bàn phím số riêng biệt nhưng không có phím Num Lock chức năng.

Since Apple keyboards never had a combination of arrow keys and numeric keypad (but some lacked arrow keys, function keys and a numeric keypad altogether), Apple has keyboards with a separate numeric keypad but no functional Num Lock key.

WikiMatrix

Sharp MZ-700: các phím màu xanh từ F1 đến F5 theo một hàng ngang ở phía trên bên trái bàn phím, các phím có kích thước chỉ bằng một nửa các phím thông thường về chiều dọc, nhưng gấp đôi theo chiều ngang; cũng có các ‘khe’ dành riêng cho các tờ giấy ghi chú chức năng cho từng phím ở phía trên hàng phím chức năng.

Sharp MZ-700: blue keys F1 to F5 in a horizontal row across the top left side of the keyboard, the keys are vertically half the size of ordinary keys and twice the width; there is also a dedicated “slot” for changeable key legend overlays (paper/plastic) above the function key row.

WikiMatrix

Commodore VIC-20 và C64: F1/F2 đến F7/F8 theo một hàng dọc gồm bốn phím tăng dần từ trên xuống ở phía bên phải của máy tính/bàn phím, các phím chức năng đánh số lẻ sẽ được kích hoạt nếu phím không được nhấn, còn số chẵn khi phím được nhấnl các phím có màu cam, màu be/nâu, hoặc xám, tùy vào model VIC/64 nào.

Commodore VIC-20 and C64: F1/F2 to F7/F8 in a vertical row of four keys ascending downwards on the computer/keyboard’s right hand side, odd-numbered functions accessed unshifted, even-numbered shifted; orange, beige/brown, or grey key color, depending on VIC/64 model/revision.

WikiMatrix

Apple Macintosh: Những phần mở rộng hệ thống Mac OS thường được biết với tên FKEYS có thể được cài đặt trong tập tin Hệ thống và có thể truy cập bằng tổ hợp phím Command-Shift-(số) (Command-Shift-3 là chức năng chụp màn hình kèm với hệ thống, và được cài đặt thành một FKEY); tuy nhiên, các bàn phím Macintosh đời đầu không hỗ trợ các phím chức năng được đánh số theo nghĩa thông thường.

Apple Macintosh: The classic Mac OS supported system extensions known generally as FKEYS which could be installed in the System file and could be accessed with a Command-Shift-(number) keystroke combination (Command-Shift-3 was the screen capture function included with the system, and was installed as an FKEY); however, early Macintosh keyboards did not support numbered function keys in the normal sense.

WikiMatrix

Phần mềm có thể sử dụng một phím tắt mà không có chức năng trên layout phím ngôn ngữ nguồn nhưng lại được sử dụng để gõ ký tự trên layout ngôn ngữ mục tiêu.

Software may use a keyboard shortcut that has no function on the source language’s keyboard layout, but is used for typing characters in the layout of the target language.

WikiMatrix

Năng Suất Lao Động Trong Tiếng Tiếng Anh

Và tất cả điều này đã thúc đẩy cho việc tăng trưởng đều đặn năng suất lao động.

And all of this has fueled an increase, very smooth and predictable, of productivity.

ted2019

Nhưng xu thế giảm mức tăng năng suất lao động vẫn tồn tại và gây quan ngại.

However, a continuing trend of declining productivity growth is of concern.

worldbank.org

– Năng suất lao động và mức thu nhập thấp.

– Low levels of productivity and income.

worldbank.org

Nâng cao năng suất lao động và năng lực cạnh tranh khu vực kinh tế tư nhân

Improving Productivity and Private-Sector Competitiveness

worldbank.org

Phí phạm: bóc lột và tập trung vào năng suất lao động.

Wasteful: abusive and focused on labor productivity.

ted2019

Nhưng xu thế mức tăng năng suất lao động giảm dần là vấn đề đáng quan ngại.

However the continued trend towards declining productivity growth is worrisome.

worldbank.org

Vì chúng đã cải thiện năng suất lao động một cách mạnh mẽ.

Because they have injected huge productivity improvement.

ted2019

Thứ nhất là Thách thức về năng suất lao động.

First is Vietnam’s productivity challenge.

worldbank.org

Mức tăng năng suất lao động của Việt Nam chưa đạt 4% và có xu thế đi xuống.

Vietnam’s labor productivity growth rate is below 4 percent and declining.

worldbank.org

năng suất lao động đã từng tăng 5% mỗi năm trong những thập niên 50, 60 và đầu thập niên 70.

In the largest European economies, productivity used to grow five percent per annum in the ’50s, ’60s, early ’70s.

ted2019

Vậy làm thế nào để Việt Nam khắc phục trở ngại về năng suất lao động này?

How can Vietnam address the productivity challenge?

worldbank.org

Theo OECD, Đức nằm trong các quốc gia có mức năng suất lao động cao nhất trên thế giới.

According to the OECD Germany has one of the highest labour productivity levels in the world.

WikiMatrix

Năng suất lao động tăng gấp 7, từ năm 1995 đến 2000, trong khi các ngành kinh tế khác chỉ tăng 2.5 lần.

Agricultural labor productivity increased seven times, 1950 to 2000, whereas the rest of the economy increased about 2.5 times.

ted2019

Chính nó là giết chết năng suất lao động, và khiến con người ta phải khổ sở với nơi làm việc.

This is what is killing productivity, what makes people suffer at work.

ted2019

Nó thúc đẩy người lao động làm việc tốt hơn và ảnh hưởng nhiều đến năng suất lao động của họ .

It motivates the workers to work better and greatly influences their productivity .

EVBNews

Đã có sự nởi rộng về khoảng cách giữa năng suất lao động và thu nhập trung bình kể từ những năm 1970.

There has been a widening gap between productivity and median incomes since the 1970s.

WikiMatrix

Trong 25 năm trước, khi năng suất thiết bị tăng, thì năng suất lao động không tăng, mà thậm chí còn hơi giảm.

In the last 25 years, as capital productivity has increased, labor productivity has been flat, in fact even a little bit down.

ted2019

Tuy nhiên, việc năng suất lao động vẫn tiếp tục tăng với tốc độ thấp là một vấn đề cần quan tâm.

Vietnam’s average labor productivity growth rate is about four percent.

worldbank.org

Những người bị kiệt sức có khuynh hướng lãnh đạm với công việc, mất động lực làm việc và giảm năng suất lao động.

Those suffering from burnout tend to withdraw emotionally from their work, lose motivation, and become less productive.

jw2019

“Loại bỏ bất bình đẳng giới trong cơ hội tham gia hoạt động kinh tế có thể tăng năng suất lao động lên 7% đến 18%.

“Eliminating inequality of opportunity in economic participation could increase worker productivity in the region by 7 to 18 percent.

worldbank.org

Chúng tôi đã được học những kỹ thuật mới để tăng năng suất lao động cũng như tiếp cận được với những thị trường mới.

We have learnt new techniques to increase production as well as reaching new markets.

worldbank.org

Nhưng Việt Nam cần tăng năng suất lao động, và chuyển dịch của người lao động tới các ngành nghề có năng suất cao hơn.

“But Vietnam needs stronger growth in labor productivity and further significant shifts of the workforce to more productive sectors.

worldbank.org

Ngoài ra, dự kiến tăng trưởng đầu tư nước ngoài cũng sẽ kéo theo tăng trưởng ngành dịch vụ và tăng năng suất lao động.

In addition, the anticipated increase in FDI is expected to lead to a further expansion of services sectors and boost productivity growth.

worldbank.org

Có sự cải thiện rõ rệt từ 30 tới 130 đôla cho năng suất lao động bình quân đầu người, tất cả nhờ vào công nghệ thông tin.

We’ve gone from 30 dollars to 130 dollars in constant dollars in the value of an average hour of human labor, fueled by this information technology.

ted2019

Tăng năng suất lao động đã giảm trong hơn một thập kỷ qua, điều đó phản ánh sự yếu kém trong khu vực doanh nghiệp trong nước.

Labor productivity growth has been declining for over a decade, reflecting weaknesses in the domestic enterprise sector.

worldbank.org

Cập nhật thông tin chi tiết về Đa Năng Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!