Xu Hướng 1/2023 # 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phóng Xạ Vật Lý 12 Chọn Lọc, Có Đáp Án # Top 3 View | Nhatngukohi.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phóng Xạ Vật Lý 12 Chọn Lọc, Có Đáp Án # Top 3 View

Bạn đang xem bài viết 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phóng Xạ Vật Lý 12 Chọn Lọc, Có Đáp Án được cập nhật mới nhất trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

I. Đề bài trắc nghiệm phóng xạ vật lý 12 

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con sẽ có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

, hạt nhân mẹ và hạt nhân con sẽ có số khối bằng nhau, số proton khác nhau.

B. Trong phóng xạ, hạt nhân mẹ và hạt nhân con sẽ có số khối bằng nhau, số proton khác nhau.

, sẽ có sự bảo toàn điện tích nên số proton được bảo toàn.

C. Trong phóng xạ, sẽ có sự bảo toàn điện tích nên số proton được bảo toàn.

, hạt nhân mẹ và hạt nhân con sẽ có số khối bằng nhau, số notron khác nhau.

D. Trong phóng xạ, hạt nhân mẹ và hạt nhân con sẽ có số khối bằng nhau, số notron khác nhau.

Câu 2: Hạt nhân đang đứng yên thì phóng xạ α (không kèm bức xạ γ). Ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α sẽ như thế nào:

A. sẽ lớn hơn động năng của hạt nhân con.

B. bằng động năng của hạt nhân con.

C. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.

D. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con. 

Câu 3: Khi nói về các hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân sẽ tỏa năng lượng.

B. Sự phóng xạ sẽ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

C. Chu kì phóng xạ sẽ phụ thuộc vào khối lượng của chất phóng xạ.

D. Sự phóng xạ sẽ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

Câu 4: Chọn ý không đúng về tia gamma:

A. là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

B. là chùm các hạt photon có năng lượng cao.

C. Không bị lệch khi ở trong điện trường.

D. Chỉ có thể được phát ra từ phóng xạ α.

Câu 5: Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có

A.

B. Phản ứng này sẽ thu năng lượng.

C. Hạt X sẽ bền hơn hạt Y.

D. Hạt α sẽ có động năng.

Câu 6: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là λ. Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân đã bị phân rã sau t thời gian là gì:

Câu 7: Trong các tia sau đây. Tia nào sau đây không phải là một tia phóng xạ ?

A. Tia β+.                                  B. Tia γ. 

C. Tia α.                                    D. Tia X.

Câu 8: Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ thấp nhất ?

A. Tia β-.                                    B. Tia α.

C. Tia γ.                                      D. Tia β+.

Câu 9: Tia α

A. có vận tốc sẽ bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

B. là dòng các hạt nhân

C. không bị lệch khi chúng đi qua điện trường và từ trường.

D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hidro.

Câu 10: Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ là λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0  đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là: 

Câu 11: Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng khi một hạt nhân:

A. phát ra những bức xạ điện từ

B. tự phát ra các tia phóng xạ α, β, γ.

C. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.

D. phóng ra những tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia anpha?

A. Tia α thực chất là hạt nhân nguyên tử heli

B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

C. Tia α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc của ánh sáng.

D. Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

II. Đáp án trắc nghiệm phóng xạ vật lý 12 

Câu 1: 

Phóng xạ β+ sẽ có sự biến đổi proton sang notron; phóng xạ β- sẽ có sự biến đổi notron sang proton nên số proton không được bảo toàn. Chọn C.

Câu 2:

Theo định luật bảo toàn động lượng ta có

Câu 3:

Phóng xạ, nhiệt hạch, phân hạch, là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Ta chọn A.

Câu 4: 

Tia gamma là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (là chùm hạt photon không mang điện có năng lượng rất lớn) và thường được phát ra từ các phản ứng hạt nhân (trong đó có phóng xạ α). Chọn D.

Câu 5:

Trong phóng xạ α thì hạt α (có khối lượng) chuyển động nên có động năng. Chọn D.

Câu 6:

Số hạt nhân bị phân rã sau thời gian t là ΔN = N0 – N0e-λt. Chọn D.

Câu 7: 

Có 4 loại tia phóng xạ là: tia α; tia β-; tia β+ và tia γ. Chọn D.

Câu 8:

Tia γ có tốc độ bằng tốc độ ánh (c ≈ 3.108 m/s); tia β- và tia β+ có tốc độ xấp xỉ tốc độ ánh sáng còn tia α có tốc độ cỡ 2.107 m/s. Chọn B.

Câu 9:

Tia α là dòng các hạt nhân heli . Chọn B.

Câu 10:

Số hạt nhân còn lại là N = N0e-λt nên số hạt nhân bị phân rã là N’ = N0 – N = N0(1 – e-λt). Chọn C

Câu 11: 

Chọn C.

Xem định nghĩa phóng xạ.

Câu 12:

Chọn C.

Xem tính chất các tia phóng xạ.

15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án

15 câu trắc nghiệm Luyện tập: Cấu tạo vỏ nguyên tử chọn lọc, có đáp án

Câu 1: Cho hai nguyên tử của nguyên tố X và Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12 và 28. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. X và Y có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

B. X và Y cùng là các kim loại.

C. X và Y đều là các nguyên tố s.

D. Y có nhiều hơn X một lớp electron.

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (proton, nowtron, electron) là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. X là

A. Al B. Mg C. Si D. Li

Câu 4: Trong nguyên tử của nguyên tố X, phân lớp có năng lượng cao nhất là 3d 1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

A. 17. B. 23. C. 19. D. 21.

Câu 5: Một nguyên tử X có 26 electron. Khi mất 2 electron, cấu hình electron của ion X 2+ là

Câu 6: Một nguyên tố thuộc khối các nguyên tố s haowcj p có 4 lớp electron, biết rằng lớp ngoài cùng có 4 electron. Nguyên tố này là

Câu 7: Biết rằng tổng số hạt (proton, nowtron, electron) của một nguyên tử X là 20. Tổng số phân lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố X là

A. 5 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 8: A và B là hai nguyên tố đều có cùng số electron ở lớp ngoài cùng và là nguyên tố s hoặc p. biết rằng tổng số proton trong A và B là 32, A có ít hơn B một lớp electron. Số electron lớp ngoài cùng của A và B là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 9: Hợp chất H có công thức MX 2 trong đó M chiếm 140/3% về khối lượng, X là phi kim ở chu kỳ 3, trong hạt nhân của M có số proton ít hơn số nơtron là 4; trong hạt nhân của X có số proton bằng số nơtron. Tổng số proton trong 1 phân tử A là 58. Cấu hình electron ngoài cùng của M là.

Câu 10: Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d 74s 2. Số hiệu nguyên tử của M

A. 24 B. 25

C. 27 D. 29

A. 13 proton và 14 nơtron.

B. 13 proton và 14 electron.

C. 14 proton và 13 nơtron.

D. 14 proton và 14 electron.

Câu 12: X không phải là khí hiếm, nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Xác định số hiệu nguyên tử của X và Y

A. X (Z = 18); Y (Z = 10).

B. X (Z = 17); Y (Z = 11).

C. X (Z = 17); Y (Z = 12).

D. X (Z = 15); Y (Z = 13).

Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố T có e ở mức năng lượng cao nhất ở lớp e thứ 3, trong nguyên tử của Y số e nằm ở phân lớp s bằng 2/3 số e nằm ở phân lớp p. Nguyên tố T là

A. S B. P

C. Si D. Cl

Câu 14: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron ngoài cùng thuộc lớp N.Cấu hình electron của X là:

Câu 15: Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?

A. Nguyên tố s. B. Nguyên tố p.

C. Nguyên tố d. D. Nguyên tố f.

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phần Vật Lí Nguyên Tử

Vật lí nguyên tử và hạt nhận

Đáp án 1C2D3E4C5C6B7D8A9E10C

Câu hỏi 9: Hoạt tính của đồng vị cacbon 6 C 14 trong một món đồ cổ bằng gỗ bằng 4/5 hoạt tính của đồng vị này trong gỗ cây mới đốn. Chu kỳ bán rã của của là 5570 năm. Tìm tuổi của món đồ cổ ấy. A. 1800 năm B. 1793 năm C. 1704 năm D. 1678 năm E. 1625 năm

Câu hỏi 10: Thời gian τ để số hạt nhân phóng xạ giảm đi e = 2,7 lần gọi là thời gian sống trung bình của chất phóng xạ. Có thể chứng minh được rằng τ = 1/λ. Có bao nhiêu phần trăm nguyên tố phóng xạ bị phân rã sau thời gian t = τ? A. 35% B. 37% C. 63% D. 65% E. 60%

Câu hỏi 3: Hydro thiên nhiên có 99,985% đồng vị 1 H 1 và 0,015% đồng vị 1 H 2 . Khối lượng nguyên tử tương ứng là 1,007825 u và 2,014102 u. Tìm khối lượng nguyên tử của nguyên tố hydro. A. 1,000000 u B. 1,000201 u C. 1,000423 u D. 1,001204 u E. 1,007976 u

Câu hỏi 4: Tính năng lượng liên kết tạo thành Clo -37, Cl 37 , cho biết: Khối lượng của nguyên tử 17 Cl 37 = 36,96590 u; khối lượng proton, m p = 1,00728 u; khối lượng electron, m e = 0,00055 u; khối lượng nơtron, m n = 1,00867 u; 1u = 1,66043.10 -27 kg; c = 2,9979.10 8 m/s; 1J = 6,2418.10 18 eV. A. 315,11 MeV B. 316,82 MeV C. 317,26 MeV D. 318,14 MeV E. 320,04 MeV Câu hỏi 5: Tính năng lượng liên kết của 6 C 12 . Cho biết khối lượng của nơtron tự do là 939,6 MeV/c 2 , của proton tự do là 938,3 MeV/c 2 , và của electron là 0,511 MeV/c 2 (1 MeV = 1,60.10 -13 J). Cho biết đơn vị khối lượng nguyên tử: 1u = 1,66.10 -27 kg. A. 27,3 MeV B. 62,4 MeV C. 65,5 MeV D. 8648 MeV E. 11205 MeV

Câu Hỏi Trắc Nghiệm 10

II. Xây dựng, lựa chọn hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan.

Chương 1. Nguyên tử

Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ Hiđrô) là:A. ProtonB. Proton và NơtronC. Proton và electronD. Proton, electron và nơtronHãy chọn đáp án đúngCâu2. Nhận định nào sau đây là đúng?A. Khối lượng electron bằng khối lượng của hạt nhân nguyên tử.B. Khối lượng electron bằng khối lượng proton.C. Khối lượng electron bằng khối lượng nơtron.D. Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của các hạt electron, proton, nơtron.Hãy chọn đáp án đúngCâu 3. Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử cacbon là: A. 12 u C. 18 u B. 12 g D. 18 gHãy chọn đáp án đúng.Câu 4. Electron trong nguyên tử hiđrô chuyển động xung quanh hạt nhân bên trong một khối cầu có bán kính lớn hơn bán kính hạt nhân 10.000 lần. Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đường kính 6cm thì bán kính khối cầu sẽ là:A. 100m C. 300mB. 150m D. 600mHãy chọn đáp số đúng.Câu 5. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho KLNT của Fe là 55,85 ở 200C khối lượng riêng của Fe là 7,78g/cm3. Cho Vh/c = (r3.Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là:A. 1,44.10-8 cm C. 1,97.10-8 cmB. 1,29.10-8 cm D. Kết quả khác.Hãy chọn đáp số đúng.Câu 6. Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hoá học là đúng. Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử:A. Có cùng điện tích hạt nhân;B. Có cùng nguyên tử khối;C. Có cùng số nơtron trong hạt nhân;D. Có cùng số khối.Câu 7. Ký hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X?A. Chỉ biết số hiệu nguyên tử;B. Chỉ biết số khối của nguyên tử;C. Chỉ biết khối lượng nguyên tử trung bình;D. Chỉ biết số proton, số nơtron, số electron;E. Cả A, B, D.Hãy chọn đáp án đúng.Câu 8. Hiđrô có 3 đồng vị là ôxi có 3 đồng vị là .Trong tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng phân tử nhỏ nhất là:A. 18U. C. 17U E. 21UB. 19U D. 20U Hãy chọn đáp án đúng.Câu 9. Các bon có 2 đồng vị là chiếm 98,89% và chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là:A. 12,5 ; B. 12,011 ; C. 12,021 ; D. 12,045Hãy chọn đáp án đúng.Câu 10. Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của R có 35 hạt proton. Đồng vị 1 có 44 hạt nơtron, đồng vị 2 có số khối nhiều hơn đồng vị 1 là 2.Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu?A. 79,2 ; B. 79,8 ; C. 79,92 ; D. 80,5Hãy chọn đáp án đúng.Câu 11. Trong các câu sau, câu nào đúng (Đ)? câu nào sai(S)?.A. Chỉ hạt nhân nguyên tử ôxi mới có 8 proton;

B. Chỉ có trong hạt nhân nguyên tử ôxi thì có số nơtron bằng số proton.

C. Chỉ trong nhân nguyên tử ôxi mới có 8 nơtron.

D. Chỉ Ion O2- mới có 10 electron.

Câu 12. Đồng có 2 đồng vị bền là: và . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm của đồng vị là:A. 30% ; B. 27% ; C. 28% ; D. 27,5%.Hãy chọn đáp án đúng.Câu 13. Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là: 24, 25, 26

Cập nhật thông tin chi tiết về 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phóng Xạ Vật Lý 12 Chọn Lọc, Có Đáp Án trên website Nhatngukohi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!