Từ ghép tiếng Nhật với ki 「き」

Từ ghép luôn là phần khó ” nhằn” đối với các bạn thi JLPT N3, N2 bởi 1 từ có thể ghép được với nhiều từ khác nhau và có thể có nhiều nghĩa khác nhau, Hôm nay, chúng ta sẽ học các từ ghép với 「き」xuất hiện nhiều trong bài thi JLPT nha! Nắm chắc được ý nghĩa của những từ này để không mất điểm trong bài thi JLPT sắp tới nha. 

A2

1. 気がある: Định; thương nhớ, yêu, thích, hứng thú

Ví dụ:  やる気があります。Có niềm say mê, hứng thú

2. 気がいい : Tính cách dịu dàng, tốt tính.

Ví dụ: 母は気のいい女です。Mẹ tôi là một người có tính cách ôn hòa

3. 気が多い: Không có chủ kiến, không kiên trì, có mới nới cũ, lẵng lơ。

Ví dụ:彼はいつも興味を変えります。気が多い人です。 Anh ta lúc nào cũng thay đổi sở thích, đúng là người có mới nới cũ.

4.気(き)が利(き)く: Thông minh,lanh lợi, nhanh trí, nhanh nhẹn, đặc biệt

Ví dụ: この子は気が利いています。Đứa bé này rất lanh lợi.

5.気が済む: Thoải mái, vừa ý, yên tâm, an tâm, yên ổn.

Ví dụ: あの人は何でも自分でしなければ気が済みません。 Đã trả xong tất cả các khoản nợ, cuối cùng có thể yên tâm rồi.

6.気がする: Có tâm sự, mong muốn, cảm thấy.

Ví dụ: テストで低い点がありましたから、今夜は映画を見に行く気がしません。Vì bị điểm kém trong bài kiểm tra nên tối nay không có tâm trạng đi xem phim.

7.気が付く: Phát hiện, nhận ra, ý thức, bừng tỉnh, tỉnh lại.

Ví dụ: 気が付いたとき、彼はもうお国へ帰ります。Khi nhận ra thì anh ta đã về nước rồi.

8.気が長い: Lề mề, nhẫn nại, có tính nhẫn nại.

Ví dụ:.子供は気が長くて困ります。Con tôi là người lúc nào cũng lề mề, thật không chịu đựng nổi.

9.気が短い: Tính tình bộp chộp, nóng tính

Ví dụ: 彼は気が短い人だから、きっと待たずにいってしまいました。 Anh ấy tính tình nóng vội, Cứ đi trước mà không đơi chúng tôi

10.気が向く: Nổi hứng, vui vẻ, thú vị.

Ví dụ: 気が向いたら行きますよ。Có hứng thú thì đi.

11.気が弱い: Mềm yếu, nhu nhược

Ví dụ:彼は気が弱くて、嫌だと断ることもできません。 Anh ấy tính tình nhu nhược, nên dù có không thích cũng không biết làm thế nào để từ chối.

kohi-01-01

Facebook Comments

Bài Viết Liên Quan