Tổng hợp phó từ N2, N3 mà bạn không thể bỏ qua khi học tiếng Nhật

Ở giáo trình Mina no Nihongo hay các sách luyện thi, chúng ta ít rất ít gặp các phó từ tiếng Nhật. Tuy nhiên, trong các bài thi năng lực tiếng Nhật JLPT, Nat-test, Top-J hay BJT các phó từ tiếng Nhật được sử dụng khá phổ biến. Khi làm bài tập về phó từ các bạn cần lưu ý vì có nhiều phó từ nhìn khá giống nhau, vì vậy hãy học chắc các phó từ để chọn được đáp án ngay mà không cần phải suy nghĩ nhé!

  1. さっぱり:hoàn toàn, sảng khoái, nhẹ nhàng
  2. じつに:thực sự, thực tế
  3. 思い切り:hết sức
  4. 何となく:không hiểu sao, bằng cách này hay cách khác
  5. 何だか:hơi hơi, 1 chút
  6. どうにか:bằng cách nào đó
  7. どうにも:chẳng thể làm gì
  8. 何とか:bằng cách nào đó
  9. 何とも:không…. 1 chút
  10. わざと:cố ý
  11. わざわざ:làm phiền
  12. せっかく:cất công
  13. たまたま:thỉnh thoảng
  14. 実際に:thực tế, thực sự là
  15. 同様:giống
  16. もともと:nguồn gốc, tự nhiên
  17. 本来:nguồn gốc
  18. たいした:không có gì to tát, nghiêm trọng
  19. あらゆる:tất cả
  20. いわゆる:cái được gọi là
  21. 偶然:ngẫu nhiên
  22. 万一:trường hợp xấu
  23. とりあえず:trước tiên
  24. ついでに:nhân tiện
  25. たんに:đơn giản
  26. はたして:quả nhiên
  27. かえって:ngược lại
  28. せっせと:chăm chỉ
  29. ざっと:đại khái
  30. こっそり:lén lút, bí mật
  31. いきいき:sinh động
  32. さっさと:nhanh chóng
  33. あっさり:đơn giản, nhẹ nhàng, nhanh chóng
  34. あいにく:không may
  35. 案の定:như dự định
  36. さすが:tuyệt vời
  37. せめて:ít nhất, tối thiểu
  38. せいぜい:tối đa
  39. 非常(ひじょう)に: rất, cực kỳ, đặc biệt
  40. 大変(たいへん)に: vô cùng, rất
  41. ほとんど: hầu như, hầu hết
  42. けっこう: khá, cũng được
  43. すっかり: toàn bộ, tất cả
  44. 一杯(いっぱい): đầy
  45. たいてい: nói chung, thường, thông thường
  46. 同時(どうじ)に: đồng thời, cùng lúc đó
  47. 前(まえ)もって: trước
  48. ぎりぎり: sát nút, gần đến giới hạn, hết mức
  49. ぴったり: vừa vặn, vừa khớp
  50. 突然(とつぜん): đột nhiên, bất ngờ
  51. あっと言(い)う間(ま)に: loáng một cái, nhanh chóng, trong nháy mắt
  52. いつの間(ま)にか: lúc nào không biết
  53. しばらく: nhanh chóng, chốc lát, một lúc
  54. 相変(あいか)わらず: như bình thường, như mọi khi
  55. 次々(つぎつぎ)に: lần lượt, từng cái một
  56. どんどん: dần dần, lặp đi lặp lại
  57. ますます: ngày càng
  58. とうとう: cuối cùng
  59. ついに: cuối cùng
  60. もちろん: đương nhiên
  61. ぜひ: nhất định
  62. なるべく: nếu có thể thì
  63. 案外(あんがい): bất ngờ, không ngờ đến
  64. もしかすると: Có thể là, biết đâu là
  65. まさか: Không thể tin được, chắc chắn rằng…không
  66. うっかり: vô tình, vô ý, lỡ
  67. つい: lỡ, vô tình, vô ý
  68. 思(おも)わず: bất giác, bất chợt
  69. ほっと: thở phào nhẹ nhõm, yên tâm
  70. いらいら: sốt ruột, nóng ruột
  71. のんびり: thong thả, thong dong
  72. ぐっすり: ngủ ngon
  73. しっかり: chắc chắn, kĩ càng, chỉn chu, đáng tin cậy
  74. きちんと: cẩn thận, nghiêm chỉnh, chỉn chu
  75. はっきり: rõ ràng
  76. じっと: yên lặng, (nhìn) chăm chú
  77. そっと: len lén, nhẹ nhàng, rón rén
  78. 別々(べつべつ)に: tiêng biệt, từng cái một
  79. それぞれ: mỗi
  80. 互(たが)いに: cùng nhau, lẫn nhau, với nhau
  81. 必(かなら)ず: nhất định
  82. 絶対(ぜったい)に: tuyệt đối
  83. とくに: nhất là, đặc biệt là
  84. ただ: Chỉ, đơn thuần là
  85. 少(すく)なくとも: ít nhất
  86. 決(けっ)して: quyết không
  87. 全(まった)く: toàn bộ, hoàn toàn
  88. ちょっとも: một chút cũng không
  89. 少(すこ)しも: một chút cũng không
  90. どんなに: dù thế nào, dù kiểu gì cũng
  91. どうしても: nhất định, dù thế nào cũng
  92. まるで: hoàn toàn, giống hệt như
  93. 一体(いったい): rốt cuộc là, đồng nhất
  94. 別(べつ)に: Đặc biệt, khác, ngoài ra
  95. たった: chỉ, mỗi
  96. ほんの: chỉ, chỉ là
  97. それで: Và, sau đó, vì vậy
  98. そこで: Ở đó, do đó, tiếp theo
  99. そのうえ: hơn nữa
  100. また: lần nữa, lại
  101. または: hoặc, nếu không thì
  102. それとも: hoặc, hay
  103. つまり: tóm lại, nói cách khácn3 onl-01

 

Facebook Comments

Bài Viết Liên Quan