Cấu trúc ngữ pháp N4 nhất định bạn phải nắm vững khi ôn thi JLPT

Kì thi JLPT tháng 7 sắp đến, cùng ad ôn tập các cấu trúc N4 nhất định bạn phải nắm vững khi học tiếng Nhật nhé.

Screenshot_20180303-230614

( Ứng dụng HỌC TIẾNG NHẬT CÙNG KOHI giúp bạn học ngữ pháp thuận tiện ngay trên di động )

Cấu trúc ngữ pháp N4 bạn phải nắm vững

  1. ~し、~し、(それで/それに) Và, vừa ( vì vậy, hơn nữa)
  2. ~によると~そうです Theo ~ thì nghe nói là ~
  3.  ~そうに/そうな/そうです  Có vẻ, trông như, nghe nói
  4. ~てみる Thử làm
  5. ~と Hễ mà ~
  6. ~たら Nếu , sau khi~
  7. ~なら Nếu là ~
  8. ~(条件形)ば Nếu ~
  9. ~ば ~ ほど Càng ~ càng ~
  10. ~たがる Muốn …, thích
  11. ~かもしれない Có lẽ, không chừng ~
  12. ~でしょう (chắc) có lẽ ~
  13. ~しか~ない Chỉ
  14. ~だけ~る Chỉ ~

15 . ~ておく Làm trước ~
16.  ~ようだ Hình như ~ , dường như ~
17. ~V意向形と思う Định làm ~ , tính làm ~
18.  ~つもり Dự định ~ , quyết định ~
19.  ~予定 Theo dự định, kế hoạch ~
20. ~てあげる Làm cho ( ai đó)

21. ~てくれる Làm cho (mình)
22.  ~Vてもらう Được (Ai đó) làm cho
23. ~Vていただけませんか Có thể làm ~ được không
24.  ~受身 Chia bị động (bị, bắt làm)

25. ~V禁止 Chia thể cấm chỉ( cấm)
26.  ~V可能形 Chia khả năng (có thể)
27. ~V使役 Chia sai khiến (để, cho)
28.  ~V使役受身 Chia thụ động(bị bắt làm)
29. ~ても/ でも Dù nhưng
30.  ~てしまう Phải làm, sẽ làm

Untitled-1-01

31.  ~Vてしまった。 Xong , lỡ làm
32.  ~みたい Giống như, hình như ~
33.  ~ながら Vừa ~ vừa
34. ~のに Cho ~, để ~
35 . ~はずです Chắc chắn, nhất định
36.  ~はずがない / はずはない Không thể, không chắc
37.  ~ずに Không làm gì ~
38. ~ないで ~ mà không
39.  ~かどうか ~ hay không
49.  ~という Nói về ~ như thế
50.  ~やすい Dễ ~

51.  ~にくい Khó ~
52.  ~てある Đã làm, có làm gì đó
53.  ~Vている Đang có
54. ~あいだに Trong khi, trong lúc
55. ~ にする Làm cho ~
56.  ~Vてほしい/~Vてもらう Muốn (ai) làm gì đó ~
57.  ~たところ Sau khi, mặc dù ~
58. ~ことにする Tôi quyết định
59.  ~ことになっている Được quyết định, qui tắc
60. ~とおりに / ~どおりに Làm theo, giống
61.  ~ところに/ところへ  Trong lúc ~
62.  ~もの Vì ~
63.  ~ものか Vậy nữa sao
64. ~ものなら Nếu ~
65. ~ものの Mặc dù ~ nhưng mà ~
66.  ~ように Để (phòng)
67. ~ために Để, cho (lợi ích)
68. ~場合 Trường hợp, khi ~
69.  ~たほうがいい/ないほがいい Nên làm, không nên làm
70.  ~んです Đấy, vì ~ ( trạng thái)

71. ~すぎる Quá ~
72.  ~V可能形ようになる Đã có thể làm
73.  ~Vる/ないようにする Cố gắng làm/ không làm
74.  ~なさい Hãy làm
75 . Vるようになる Bắt đầu ~
76 . ~後で Sau khi
77 .~後 Sau khi
78 .~Vたらいいですか Nên làm ~ không
78.  ~Vばいいですか Nên làm ~ không
79 .まだ~Vている Vẫn ~ đang làm
80 .まだ~Vていない Vẫn ~ chưa làm

2-01

Artboard 2a

Facebook Comments

Bài Viết Liên Quan