Từ vựng tiếng nhật sơ cấp

Từ vựng tiếng Nhật bài 6
Từ vựng tiếng Nhật bài 6

Ngày đăng: 05-10-2016

    Hiragana Kanji Tiếng Việt たべます 食べます ăn のみます 飲みます uống すいます [たばこを~] 吸います hút [thuốc lá] みます 見ます xem, nhìn, trông ききます 聞きます nghe よみます 読みます đọc かきます 書きます viết, vẽ かいます 買います mua とります [しゃしんを~] 撮ります [写真を~] chụp [ảnh] します làm あいます [ともだちに~] 会います [友達に~] gặp [bạn] ごはん cơm, bữa ăn あさごはん 朝ごはん cơm sáng ひるごはん 昼ごはん cơm trưa ばんごはん 晩ごはん cơm tối パン bánh mì たまご 卵 trứng にく 肉 thịt さかな 魚 cá やさい 野菜 rau くだもの 果物 hoa quả,

Từ vựng tiếng nhật bài 5
Từ vựng tiếng nhật bài 5

Ngày đăng: 05-10-2016

  Hiragana Kanji Tiếng Việt いきます 行きます đi きます 来ます đến かえります 帰ります về がっこう 学校 trường học スーパー siêu thị えき 駅 ga, nhà ga ひこうき 飛行機 máy bay ふね 船 thuyền, tàu thủy でんしゃ 電車 tàu điện ちかてつ 地下鉄 tàu điện ngầm しんかんせん 新幹線 tàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật) バス xe Buýt タクシー tắc-xi じてんしゃ 自転車 xe đạp あるいて 歩いて đi bộ ひと 人 người ともだち 友達 bạn, bạn bè かれ 彼 anh ấy, bạn trai かのじょ 彼女 chị ấy, bạn gái かぞく 家族 gia đình せんしゅう 先週 tuần

Từ vựng tiếng Nhật bài 4
Từ vựng tiếng Nhật bài 4

Ngày đăng: 05-10-2016

  げつようび 日 thứ hai かようび 火曜日 thứ ba すいようび 水曜日 thứ tư もくようび 木曜日 thứ năm きにょうび 金曜日 thứ sáu どようび 土曜日 thứ bảy にちようび 日曜日 chủ Nhật なんようび 何曜日 thứ mấy ばんごう 番号 số (số điện thoại, số phòng) なんばん 何番 số bao nhiêu, số mấy ~から ~ từ ~まで ~ đến ~と~ ~ và (dùng để nối hai danh từ) そちら ông/bà, phía ông/ phía bà たいへんですね。 大変ですね。 Anh/chị vất vả quá. (dùng để bày tỏ sự thông cảm) えーと ừ, à (từ đệm trong hội thoại khi お願いします。 Nhờ anh/chị. Phiền anh/chị. Xin vui lòng giúp

Trang 3 of 41234