Từ vựng tiếng nhật sơ cấp

Từ vựng tiếng nhật bài 12
Từ vựng tiếng nhật bài 12

Ngày đăng: 06-10-2016

    Hiragana Kanji Tiếng Việt かんたん「な」  簡単「な」 Đơn giản, dễ ちかい  近い gần とおい  遠い xa はやい  速い、早い nhanh, sớm おそい  遅い chậm, muộn おおい [ひとが~]  多い [人が~] nhiều [người] すくない [ひとが~]  少ない [人が~] ít [người] あたたかい  温かい、暖かい ấm すずしい  涼しい mát あまい  甘い ngọt からい  辛い cay おもい  重い nặng かるい  軽い nhẹ いい [コーヒーが~] thích, chọn, dùng [cafe] きせつ  季節 mùa はる  春 mùa xuân なつ  夏 mùa hè あき  秋 mùa thu ふゆ  冬 mùa đông てんき  天気 thời

từ vựng tiếng nhật bài 11
từ vựng tiếng nhật bài 11

Ngày đăng: 06-10-2016

    Hiragana Kanji Tiếng Việt います [こどもが~] có [con] います [にほんに~] ở [Nhật] かかります mất, tốn (thời gian, tiền bạc) やすみます [かいしゃを~]  休みます [会社を~] nghỉ [làm việc] ひとつ  1つ một cái (dùng để đếm đồ vật) ふたつ  2つ hai cái みっつ  3つ ba cái よっつ  4つ bốn cái いつつ  5つ năm cái むっつ  6つ sáu cái ななつ  7つ bảy cái やっつ  8つ tám cái ここのつ  9つ chín cái とお  10 mười cái いくつ mấy cái, bao nhiêu cái ひとり  1人 một người ふたり  2人 hai người ―にん  -人 - người ―だい  -台 cái (dùng để đếm

Từ vựng tiếng nhật bài 10
Từ vựng tiếng nhật bài 10

Ngày đăng: 06-10-2016

      Hiragana Kanji Tiếng Việt います có, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật) あります có (tồn tại, dùng cho đồ vật) いろいろ[な] nhiều, đa dạng おとこのひと 男の人 người đàn ông おんなのひと 女の人 người đàn bà おとこのこ 男の子 cậu con trai おんなのこ 女の子 cô con gái いぬ 犬 chó ねこ 猫 mèo き 木 cây, gỗ もの 物 vật, đồ vật フィルム phim でんち 電池 Pin はこ 箱 hộp スイッチ công tắc れいぞうこ 冷蔵庫 tủ lạnh テーブル bàn ベッド giường たな 棚 giá sách ドア cửa まど 窓 cửa sổ ポスト hộp

Trang 2 of 41234