Từ vựng tiếng nhật sơ cấp

Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật

Ngày đăng: 08-04-2017

Học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội Học giao tiếp trực tiếp với người Nhật cực hiệu quả Các bạn đã biết cách gọi tên các bộ phận trong căn nhà thân yêu của chúng ta chưa nào Hôm nay ad xin chia sẽ tới các bạn 1 số từ vựng chủ đề này mà chúng ta thường dùng nhé...cùng học thôi nào!

Từ vựng tiếng Nhật bài 27- Cuốn minna no nihongo- tiếng Nhật sơ cấp I
Từ vựng tiếng Nhật bài 27- Cuốn minna no nihongo- tiếng Nhật sơ cấp I

Ngày đăng: 07-10-2016

    ————————————————————————- Các bạn để đăng kí học thử miễn phí tại link: https://goo.gl/9i2UgE nhé TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOHI Địa chỉ: Số 58, Ngõ 191, Đường Minh Khai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội Tel: 0436.331.456 | Hotline: 097.113.1221 Email: nhatngukohi@gmail.com Website: www.nhatngukohi.edu.vn  

Từ vựng tiếng Nhật bài 16
Từ vựng tiếng Nhật bài 16

Ngày đăng: 07-10-2016

  Hiragana Kanji Tiếng Việt のります [でんしゃに~]  乗ります [電車に~] đi, lên [tàu] おります [でんしゃに~]  降ります [電車に~] xuống [tàu] のりかえます  乗り換えます chuyển, đổi (tàu) あびます [シャワーを~]  浴びます tắm [vòi hoa sen] いれます  入れます cho vào, bỏ vào だします  出します lấy ra, rút (tiền) はいります [だいがくに~]  入ります [大学に~] vào, nhập học [đại học] でます [だいがくを~]  出ます [大学を~] ra, tốt nghiệp [đại học] やめます [かいしゃを~]  やめます [会社を~] bỏ, thôi [việc công ty] おします  押します bấm, ấn

Trang 1 of 41234