Tiếng nhật theo chủ đề

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT PHẦN 2
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT PHẦN 2

Ngày đăng: 30-11-2016

Dưới đây là từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thời tiết Phần 2. Mời các bạn cùng Nhật ngữ Kohi học từ mới nhé! Vung Tau には海岸(かいがん)がたくさんあります。Vung Tau ni wa kaigan ga takusan arimasu. Ở Vũng Tàu có rất nhiều bãi biển. いい天気(てんき)ですね! Ī tenkidesu ne! Thời tiết đẹp quá! うん、暖(あたた)かい天気ですね! Un, atatakai tenki desu ne. Uh, trời ấm quá nhỉ! 出(で)かけますか?Dekake masu ka? Anh định ra ngoài à? うん、いい天気ですから、遊(あそ)びに行(い)きたいです。Un, ī tenki desukara, asobi ni ikitai desu. Uh, vì trời đẹp quá nên tôi muốn đi chơi. じゃ、一緒(いっしょ)に行こう?私も行きたい。Ja, issho ni ikou? Vậy cùng đi đi, tôi cũng muốn

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT 天気(てんき) PHẦN 1
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT 天気(てんき) PHẦN 1

Ngày đăng: 30-11-2016

Dưới đây là các từ vựng có phiên âm tiếng Nhật  chủ đề thời tiết phần 1. Mời cả nhà cùng học với Nhật ngữ Kohi nhé: 今日天気はどうですか。Kyō tenki wa dōdesu ka. Hôm nay thời tiết thế nào? 今日は晴れていますよ。Kyō wa harete imasu yo. Ngày hôm nay trời sẽ nắng đấy. 今日、天気予報を聞きましたか。Kyō, tenki yohō wo kikimashita ka. Bạn đã nghe dự báo thời tiết hôm nay chưa? うん、天気予報によると、今日は雨だそうです。Un, tenki yohō ni yoru to, kyō wa ameda sōdesu. Vâng, theo như dự báo thời tiết thì hôm nay trời sẽ mưa đấy. 天気予報が違うよ。Tenk yohō ga chigau yo. Dự báo thời tiết sai rồi. いい天気ですね。Ī tenki desu ne. Thời tiết đẹp quá

Tiếng Nhật chủ đề Xe Máy
Tiếng Nhật chủ đề Xe Máy

Ngày đăng: 29-11-2016

Xe máy バイクについて Bình xăng ガソリンタンク Yên trước  シート/パッド Yên sau ピリアン Xi nhan ターンシグナル Chắn bùn sau 泥よけ(どろよけ) Lò xo giảm xóc カウンタースプリング Ống bô マフラー Chân trống スタンド Hộp số  変速装置(へんそくそうち) Nan hoa, vành bánh xe スポーク、クラウン Phit tông, heo dầu ピストン Lốp xe タイヤ Giảm xóc trước カウンタースプリング Chắn bùn trước 泥よけ(どろよけ) Đèn pha ヘッドライト Tay lái, tay ga  ハンドル Công tắc máy スイッチ Kim phun インジェクタ Bộ cảm biến センサ Cảm biến ECT ECTセンサ Cảm biến CKF CKFセンサ Cảm biến OXI OXIセンサ Bơm xăng ガソリンポンプ Tiết chế, chỉnh lưu 清流(せいりゅう) Các bạn để đăng kí học

Trang 5 of 7« First...34567