Tiếng nhật theo chủ đề

Tiếng Nhật chủ đề Xe Máy
Tiếng Nhật chủ đề Xe Máy

Ngày đăng: 29-11-2016

Xe máy バイクについて Bình xăng ガソリンタンク Yên trước  シート/パッド Yên sau ピリアン Xi nhan ターンシグナル Chắn bùn sau 泥よけ(どろよけ) Lò xo giảm xóc カウンタースプリング Ống bô マフラー Chân trống スタンド Hộp số  変速装置(へんそくそうち) Nan hoa, vành bánh xe スポーク、クラウン Phit tông, heo dầu ピストン Lốp xe タイヤ Giảm xóc trước カウンタースプリング Chắn bùn trước 泥よけ(どろよけ) Đèn pha ヘッドライト Tay lái, tay ga  ハンドル Công tắc máy スイッチ Kim phun インジェクタ Bộ cảm biến センサ Cảm biến ECT ECTセンサ Cảm biến CKF CKFセンサ Cảm biến OXI OXIセンサ Bơm xăng ガソリンポンプ Tiết chế, chỉnh lưu 清流(せいりゅう) Các bạn để đăng kí học

Tiếng Nhật chủ đề Giao Tiếp Hàng Ngày
Tiếng Nhật chủ đề Giao Tiếp Hàng Ngày

Ngày đăng: 29-11-2016

Dưới đây là những câu giao tiếp tiếng Nhật thường sử dụng nhất, hãy chuẩn bị dụng cụ học tập và cùng ngồi học với Nhật ngữ Kohi nào. 1. Những câu chào hỏi thông dụng:  おはようございます [ohayogozaimasu] : chào buổi sáng  こんにちは [konnichiwa] : xin chào, chào buổi chiều  こんばんは [konbanwa] : chào buổi tối おやすみなさい [oyasuminasai] : chúc ngủ ngon さようなら [sayounara] : chào tạm biệt ありがとう ございます[arigatou gozaimasu] : xin cảm ơn すみません [sumimasen] : xin lỗi… おねがいします [onegaishimasu] : xin vui lòng 2. Những câu cực kỳ hữu ích sử dụng trong lớp học: なまえ [namae] : Tên けっこうです [kekkodesu] : Được,

Tiếng Nhật chủ đề Nghề Nghiệp
Tiếng Nhật chủ đề Nghề Nghiệp

Ngày đăng: 29-11-2016

Sau đây là các từ vựng chủ đề nghề nghiệp có phiên âm mời các bạn cùng học nhé . 1 職業 しょくぎょう shoku gyou : Nghề 2 医者 いしゃ isha : Bác sĩ 3 看護婦 かんごふ kango fu : Nữ y tá 4 看護師 かんごし kango shi : Y tá 5 歯科医 しかい shikai : Nha sĩ 6 科学者 かがくしゃ kagaku sha :  Nhà khoa học 7 美容師 びようし biyou shi : Thợ làm tóc ; thợ làm đẹp 8 教師 きょうし kyoushi : Giáo viên 9 先生 せんせい sensei : Giáo viên 10 歌手 かしゅ kashu : Ca sĩ 11 運転手 うんてんしゅ unten shu :  Lái xe 12 野球選手 やきゅうせんしゅ yakyuu senshu : Cầu Thủ Bóng Chày 13 サッカー選手 サッカーせんしゅ sakka- senshu : Cầu thủ Bóng Đá 14 画家 がか gaka : nghệ sỹ; họa sỹ 15 芸術家 げいじゅつか geijutsu

Trang 5 of 7« First...34567