Tiếng nhật theo chủ đề

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Gốm sứ
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Gốm sứ

Ngày đăng: 01-12-2016

 Dưới đây là 35 từ vựng chủ đề gốm sứ cho các bạn học tiếng Nhật đây. Chúc các bạn học tốt và ngày càng yêu tiếng Nhật hơn cùng Nhật ngữ Kohi nhé! STT Hiragana Kanji Nghĩa 1 セラミック Gốm sứ 2 とうじき 陶磁器 Đồ gốm sứ 3 とうげいひん 陶芸品 Sản phẩm bằng gốm 4 かまもと 窯元 Đồ gốm 5 とうき 陶器 Đồ gốm 6 やきもの 焼き物 Đồ gốm 7 じき 磁器 Đồ gốm sứ 8 どんぶり 丼 tô sứ 9 テラコッタ Đất nung, gốm nung đỏ 10 クレー、クレイ Đất sét 11 ねんど、ねばつち 粘土 đất nặn hình; đất sét 12 エナメルありとうき エナメル有り陶器 Gốm có tráng

95 từ vựng Tiếng Nhật chủ đề Du lịch
95 từ vựng Tiếng Nhật chủ đề Du lịch

Ngày đăng: 01-12-2016

Có bạn nào thích đi du lịch không nhỉ? Nếu ai đang có ý định đi du lịch Nhật Bản thì tuyệt đối không nên bỏ qua 95 từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch dưới đây nhé! Chúc các bạn học tốt! STT Hiragana Kanji Nghĩa 1 てんじょういん 添乗員 Người phụ trách 2 うちあわせ 打ち合わせ Thảo luận, bàn bạc 3 せきにんをもつ 責任を持つ Có trách nhiệm 4 つみこむ 積み込む Xếp lên 5 とりあえず 取敢えず Tạm thời 6 さっそく 早速 Ngay tức khắc 7 てまわりひん 手回り品 Đồ xách tay 8 おんどさ 温度差 Sự chênh lệch nhiệt độ 9 じかんかせぎ 時間差 Tranh thủ thời gian 10 じさぼけ 時差ぼけ Sự chênh lệch múi

118 Từ vựng Tiếng Nhật chủ đề Chứng Khoán
118 Từ vựng Tiếng Nhật chủ đề Chứng Khoán

Ngày đăng: 01-12-2016

Có bạn nào học khối ngành Kinh tế không nhỉ? Cùng Nhật ngữ Kohi tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật chủ đề Chứng khoán nhé, sẽ rất bổ ích cho các bạn đó! STT Hiragana Kanji Nghĩa 1 しょうけんほかんふりかえきこう 証券保管振替機構 Trung tâm lưu giữ chứng khoán 2 がいこくかわせいちば 外国為替市場 Thị trường hối đoái nước ngoài 3 まえばらい 前払い費用 Chi phí trả trước 4 きぞうかぶけん 偽造株券 Cổ phiếu giả 5 よきんいちば 預金市場 Thị trường nợ 6 ゆうせんぶけん 優先株式 Cổ phiếu ưu đãi 7 じっしつかぶぬしほうこく 実質株主報告 Báo cáo cổ đông thực chất 8 かぶぬしそうかい 株主総会 Hội đồng cổ đông 9 りえきはば 利益幅 Biên lợi

Trang 4 of 7« First...23456...Last »