Tiếng nhật theo chủ đề

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kế toán Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kế toán Phần 2

Ngày đăng: 01-12-2016

Dưới đây là 83 từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề kế toán Phần 2. Phần 1 các bạn đã học thuộc hết chưa nhỉ? Chúc các bạn học tốt và thành công nhé! 83 うる 売る Bán 84 たかくうる 高く売る Bán giá cao 85 はんばい 販売 Buôn bán, kinh doanh 86 はんばいする、いたく 販売する,委託販売 Bán ủy thác 87 つしんはんばい 通信販売 Bán hàng qua mạng 88 うりひきはんばい 割り引き販売 Bán giảm giá 89 はんばいかかく 販売価格 Giá bán 90 はんばいけいろ 販売経路 Kênh bán hàng 91 はんばいこう 販売高 Doanh số bàn hàng 92 はんばいあみ 販売網 Mạng lưới bán hàng 93 はつばい 発売 Bán ra 94 はつばいぶすう 発売部数 Số lượng (sách) bán

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kế toán Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kế toán Phần 1

Ngày đăng: 01-12-2016

 Hôm nay Nhật ngữ Kohi sẽ mang đến cho các bạn danh sách các từ vựng về chủ đề Kế toán . Dưới đây là Phần 1 bao gồm 82 từ. Chúc các bạn học tốt và thành công nhé! STT Hiragana Kanji Nghĩa 1 かいかけきん 買掛金 tiền mua chịu, phải trả cho người bán, tiền trả góp 2 ばいかけきん 売掛金 tiền bán chụi, phải thu của khách hàng 3 しにゅう 仕入 nhập hàng, mua hàng 4 ばいじょう 売上 doanh thu bán hàng 5 とうざよきん 当座預金 tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn, không lãi, tài khoản hiện thời 6 ふつうよきん 普通預金 tiền gửi ngân hàng thông thường 7 げんき 現金 tiền

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Gốm sứ
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Gốm sứ

Ngày đăng: 01-12-2016

 Dưới đây là 35 từ vựng chủ đề gốm sứ cho các bạn học tiếng Nhật đây. Chúc các bạn học tốt và ngày càng yêu tiếng Nhật hơn cùng Nhật ngữ Kohi nhé! STT Hiragana Kanji Nghĩa 1 セラミック Gốm sứ 2 とうじき 陶磁器 Đồ gốm sứ 3 とうげいひん 陶芸品 Sản phẩm bằng gốm 4 かまもと 窯元 Đồ gốm 5 とうき 陶器 Đồ gốm 6 やきもの 焼き物 Đồ gốm 7 じき 磁器 Đồ gốm sứ 8 どんぶり 丼 tô sứ 9 テラコッタ Đất nung, gốm nung đỏ 10 クレー、クレイ Đất sét 11 ねんど、ねばつち 粘土 đất nặn hình; đất sét 12 エナメルありとうき エナメル有り陶器 Gốm có tráng

Trang 4 of 7« First...23456...Last »