Tiếng nhật theo chủ đề

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Chăn nuôi
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Chăn nuôi

Ngày đăng: 06-12-2016

Các bạn có biết Ngành nông nghiệp chăn nuôi tại Nhật Bản, đang thu hút mạnh các lao động người Việt. Bởi lẽ, khi sang Nhật làm chăn nuôi, người lao động không những có được mức lương cao mà còn có được cơ hội học tập những kinh nghiệm hiện đại thực tế.Nhật Bản, không chỉ nổi tiếng với những công trình công nghiệp. Bên cạnh đó, Nhật Bản còn nổi tiếng với ngành nông nghiệp chăn nuôi hiện đại bậc nhất Châu Á. Vì thế  đi xuất khẩu lao động Nhật Bản ngành chăn nuôi luôn có mức lương cao và chế độ đãi ngộ tốt. Dưới đây là 77 từ vựng tiếng Nhật chủ đề chăn nuôi. Mời cả nhà cùng Nhật ngữ Kohi học từ

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ NGÂN HÀNG PHẦN 2
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ NGÂN HÀNG PHẦN 2

Ngày đăng: 05-12-2016

Có bạn nào học chuyên ngành ngân hàng không nhỉ? Các bạn đã học hết Phần 1 chưa ạ? Cùng Nhật ngữ Kohi học từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngân hàng phần 2 và cũng là phần cuối  nhé! Chúc các bạn học tốt và thành công! 86 かぶけん 株券 Cổ phiếu 87 きたいうにょうえき 期待運用収益 thu nhập kỳ vọng 88 きたいうにょうえきりつ 期待運用収益率 Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng 89 きんとうしょうきゃく 均等償却 Hoàn nợ tính bằng 90 くりこしりえき 繰越利益 Phương thức thu lợi nhuận 91 くりこしりえきじょうよきん 繰越利益剰余金 Phương thức thu lợi giá trị thặng dư 92 くりのべしさん 繰延資産 Tài sản hoãn kỳ 93 くりのべぜいきんしさん 繰延税金資産 Tài sản thuế thu nhập

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Ngân hàng Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Ngân hàng Phần 1

Ngày đăng: 05-12-2016

Có bạn nào học chuyên ngành ngân hàng không nhỉ? Cùng Nhật ngữ Kohi học từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngân hàng nhé! Chúc các bạn học tốt và thành công! STT Hiragana Kanji Nghĩa 1 こうざ 口座 tài khoản 2 きんがく 金額 Số tiền 3 ざんだか 残高 cân bằng 4 ぎんこう 銀行 ngân hàng 5 げんきん 現金 tiền mặt 6 ぜにばこ 銭箱 hộp tiền 7 やすい 安い giá rẻ 8 こぎって 小切手 séc 9 こうか 硬貨 đồng xu 10 しゃっきん 借金 nợ 11 よきん 預金 tiền gửi 12 わりびき 割引 giảm giá 13 きふ 寄付 tặng 14 けいざい 経済 nền kinh tế 15 しきん 資金 Tiền vốn 16 しゅうにゅう 収入 thu

Trang 3 of 712345...Last »