Tiếng nhật theo chủ đề

99 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Ô tô
99 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Ô tô

Ngày đăng: 06-12-2016

Dưới đây là 99 từ vựng tiếng Nhật chủ đề ô tô. Mời cả nhà cùng Nhật ngữ Kohi học từ mới nhé! Chúc các bạn có những giờ học bổ ích và đừng quên chăm chỉ vào Từ vựng theo chủ đề để học từ mới nhé. ^^ STT Hiragana Kanji Nghĩa 1 てきよう 適用 Áp dụng, ứng dụng 2 かくす 隠す Ẩn, giấu kín 3 あくえいきょう 悪影響 Ảnh hưởng xấu 4 あんぜん 安全 An toàn 5 りゃくず 略図 Lược đồ, bản vẽ sơ lược 6 ずめん 図面 Bản vẽ thiết kế 7 せつめいしょ 説明書 Bản hướng dẫn 8 けいかうしょ 計画書 Bản kế hoạch 9 はんけい 半径 Bán kính 10 きゅう の はんけい 球の半径 Bán kính mặt

99 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trồng trọt
99 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trồng trọt

Ngày đăng: 06-12-2016

Dưới đây là 99 từ vựng tiếng Nhật chủ đề trồng trọt. Mời các bạn cùng Nhật ngữ Kohi học từ mới nhé! Chúc các bạn chăm chỉ và học tốt! ^^ STT Hiragana Kanji Nghĩa 1 しょくぶつ 植物 Thực vật 2 ねったいしょくぶつ 熱帯植物 Thực vật miền nhiệt đới 3 しょくぶつえん 植物園 Vườn thực vật 4 しょくぶつかく 植物学 Thực vật học 5 しょくぶつさいしゅう 植物採集 Sưu tầm mẫu thực vật 6 しょくぶつせいゆ 植物性油 Dược phẩm có nguồn gốc thực vật 7 しょくぶつひょうほん 植物標本 Tiêu bản thực vật 8 くさ 草 Cỏ 9 くさのは 草の葉 Lá cỏ 10 くさのうえたおか 草の生えた丘 Đồi cỏ 11 くさをかる 草を刈る Cắt

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Chăn nuôi
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Chăn nuôi

Ngày đăng: 06-12-2016

Các bạn có biết Ngành nông nghiệp chăn nuôi tại Nhật Bản, đang thu hút mạnh các lao động người Việt. Bởi lẽ, khi sang Nhật làm chăn nuôi, người lao động không những có được mức lương cao mà còn có được cơ hội học tập những kinh nghiệm hiện đại thực tế.Nhật Bản, không chỉ nổi tiếng với những công trình công nghiệp. Bên cạnh đó, Nhật Bản còn nổi tiếng với ngành nông nghiệp chăn nuôi hiện đại bậc nhất Châu Á. Vì thế  đi xuất khẩu lao động Nhật Bản ngành chăn nuôi luôn có mức lương cao và chế độ đãi ngộ tốt. Dưới đây là 77 từ vựng tiếng Nhật chủ đề chăn nuôi. Mời cả nhà cùng Nhật ngữ Kohi học từ

Trang 3 of 712345...Last »