Tiếng nhật theo chủ đề

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thực phẩm- Gia vị
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thực phẩm- Gia vị

Ngày đăng: 08-12-2016

Có bạn nào thích nấu ăn không nhỉ? Dưới đây là 54 từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thực phẩm- Gia vị. Mời cả nhà cùng Nhật ngữ Kohi học từ mới nhé! Chúc cả nhà học tốt! <3 STT Hiragana Kanji Nghĩa 1 バター   Bơ 2 マーガリン   Bơ thực vật 3 しょくようゆ 食用油 Dầu ăn 4 あぶら 油 Dầu 5 ピーナッツゆ ピーナッツ油 Dầu phộng 6 ごまゆ ごま油 Dầu mè 7 とうもろこしゆ とうもろこし油 Dầu bắp 8 サラダゆ   Dầu salad 9 こしょう 胡椒 Hạt tiêu 10 す 酢 Dấm ăn 11 さとう 砂糖 Đường 12 はちみつ 蜂蜜 Mật ong 13 しお 塩 Muối 14 しょうゆ 醤油 Nước

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thời trang may mặc Phần 3
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thời trang may mặc Phần 3

Ngày đăng: 06-12-2016

Các bạn đã học hết 188 từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thời trang may mặc Phần 1 và Phần 2 chưa ạ? Hôm nay mời cả nhà cùng học nốt Phần 3 gồm có 95 từ nữa nhé! Chúc các bạn học tốt! :D 189 わきポケット 脇ポケット túi hông 190 うちポケット 内ポケット túi trong 191 あとポケット 後ポケット túi sau 192 カーゴポケット   túi hộp 193 ポケットくち ポケット口 cửa túi 194 ノーホーク   li sống sau 195 ペンサシ   túi viết 196 ペンポケット   túi viết 197 フラップ   nắp túi 198 あまぶた 雨ぶた nắp túi 199 プリーツ   chiết

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thời trang may mặc Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thời trang may mặc Phần 2

Ngày đăng: 06-12-2016

Các bạn đã học hết 94 từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thời trang may mặc Phần 1 chưa nhỉ? Cùng Nhật ngữ Kohi đến với Phần 2 hứa hẹn đầy thú vị này nhé! Chúc các bạn học tốt! ^^ 95 はんそでシャツ 半袖シャツ sơmi ngắn tay 96 ながそでシャツ 長袖シャツ sơmi tay dài 97 ブルゾン   áo bơ lu zong,áo chui đầu của phụ nữ 98 ジャンバー   quần liền áo của trẻ em 99 ズボン   quần 100 パンツ   quần 101 スラックス   quần 102 カーゴパンツ   quần túi hộp 103 カーゴスラックス   quần túi hộp 104 スモック   áo nữ 105 ツナギ   áo liền

Trang 2 of 712345...Last »