Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả

Khám phá Kimono xinh đẹp của đất nước mặt trời mọc
Khám phá Kimono xinh đẹp của đất nước mặt trời mọc

Ngày đăng: 09-01-2017

Kimono ngỡ "kín như bưng" nào ngờ vẫn hở bộ phận quyến rũ này  Phương Lê - Theo Thethaovanhoa.vn | 7 giờ trước Một bộ Kimono dài chấm gót, phủ qua tay thế nhưng vẫn để hở một bộ phận "quyến rũ chết người" này. Kimono không chỉ là trang phục truyền thống của Nhật Bản mà từ lâu đã được xem như một biểu tượng văn hóa đặc trưng của đất nước mặt trời mọc. Tên gọi “kimono” ban đầu xuất phát từ ý nghĩa quần áo, nhưng dần dần tên gọi này được dùng để chỉ riêng trang phục truyền thống mà thôi. Với sự phát triển của cuộc sống hiện đại, kimono không còn được sử dụng thường xuyên như trước

10 BỘ PHIM HOẠT HÌNH NHẬT BẢN TỐN NƯỚC MẮT KHÁN GIẢ NHẤT
10 BỘ PHIM HOẠT HÌNH NHẬT BẢN TỐN NƯỚC MẮT KHÁN GIẢ NHẤT

Ngày đăng: 12-12-2016

Phim hoạt hình của Nhật có thể được xem là tượng đài bất diệt của châu Á. Nếu như phim hoạt hình Mỹ đưa ta đến những giấc mơ, thì hoạt hình Nhật còn làm cho ta trong mơ vẫn rơi nước mắt. 1. Spirited Away (Hayao Miyazaki, 2001)   Phim hoạt hình "Cuộc phiêu lưu của Chihiro vào vùng đất linh hồn" thật không khó khi đã đứng nhất bảng xếp hạng "20 phim hoạt hình hay nhất thế kỉ 21". Vì ngoài việc đoạt giải Oscar lần thứ 75 (2003), Ghibli và Hayao Miyazaki đã đưa giới trẻ đến một thế giới linh hồn thần bí, những bài học, giá trị sâu sắc từ chuyện môi trường ô nhiễm, bóc lột sức lao

Một số cách nói nhanh và nói tắt thường được người Nhật sử dụng
Một số cách nói nhanh và nói tắt thường được người Nhật sử dụng

Ngày đăng: 07-12-2016

Trong giao tiếp hàng ngày, người Nhật thường nói rất nhanh và sử dụng những từ ngữ vắn tắt. Nếu bạn không quen, biết những từ này thì rất khó nắm bắt được những gì họ nói. Nói nhanh nói tắt trong tiếng Nhật では (dewa) => じゃ (ja) ては (tewa) => ちゃ (cha) ておく (te oku) => とく (toku) てしまう (te shimau) => ちゃう (chau) でしまう (de shimau) => じゃう (jau) てしまった (te shimatta) => ちゃった (chatta) でしまった (de shimatta) => じゃった (jatta) ければ (kereba) => きゃ (kya) いらない (iranai) => いらん (iran) もの (mono) => もん (mon) (Các âm hàng “n” như “na”,”ni”,… sẽ thành “n”) 来るなよ (kuru na

Trang 2 of 612345...Last »