Ngữ pháp tiếng nhật sơ cấp

Ngữ Pháp Tiếng Nhật  Bài 3
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 3

Ngày đăng: 06-10-2016

  1. ここ <koko> そこ は_____です。 <soko wa _____ desu> あそこ <asoko> - Ý nghĩa: Đây là/đó là/kia là _____ - Cách dùng dùng để giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó - VD: Koko wa uketsuke desu. (đây là bàn tiếp tân) 2.     ここ <koko> _____ は   そこ  です。 <_____ wa soko desu> あそこ <asoko> - Ý nghĩa: _____ là ở đây/đó/kia. - Cách dùng: dùng để chỉ rõ địa điểm nào đó ở đâu hoặc một người nào đó ở đâu. Thường đựơc dùng để chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó. - VD: a. Satou san wa soko desu. < anh Satou ở đó> b. Shokudou

Ngữ pháp tiếng nhật bài 2
Ngữ pháp tiếng nhật bài 2

Ngày đăng: 05-10-2016

1._____は なんの~ ですか。<_____wa nanno~ desuka> - Ý nghĩa: _____ là cái gì? - Cách dùng: Đây là mẫu câu dùng để hỏi về thể loại hay thuộc tính của một sự vật, hiện tượng. Ta cũng có thể dùng để hỏi với ý nghĩa là sở hữu khi thay đổi từ để hỏI <nan> bằng từ để hỏi <dare> mà sau này chúng ta sẽ học tới! - Ví dụ: Kore wa nanno hon desuka? (đây là sách gì?) + kore wa Nihongo no hon desu. (đây là sách tiếng Nhật) 2._____は なんようび ですか。<_____ wa nanyoubi desuka?> - Ý nghĩa: _____ là thứ mấy? - Cách dùng: Dùng để hỏi thứ, có thể là ngày hôm nay hoặc là một sự kiện sự việc

Trang 9 of 9« First...56789