Ngữ pháp tiếng nhật sơ cấp

Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 26
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 26

Ngày đăng: 06-10-2016

. Cấu trúc: V(普通形-Thể thông thường)+ んです。 Aい(普通形-Thể thông thường)+ んです。 Aな(普通形-Thể thông thường)+ んです。 N(普通形-Thể thông thường)+ んです。 -Ngữ pháp 1.Người nói đưa ra phỏng đoán sau khi đã nhìn,nghe thấy một điều gì đó rồi sau đó xác định lại thông tin đấy. +新しいパソコンを買ったんですか? あたらしいぱそこんをかったんですか? Bạn mua máy tính mới phải không? +山へ行くんですか? やまへいくんですか? Bạn đi leo núi à. +気分が悪いんですか? きぶんがわるいんですか? Bạn cảm thấy không được khỏe à? 2.Người nói yêu cầu người nghe giải thích về việc người nói đã nghe hoặc nhìn thấy. ( Mang tính chất tò mò) +誰にチョコレートをあげるんですか? だれにちょこれーとをあげるんですか? Đã tặng sô cô la

Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 25
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 25

Ngày đăng: 06-10-2016

I/ Mẫu câu + Cấu trúc -Mẫu câu: Vế 1(Điều kiện) たら、 Vế 2( kết quả). **Nếu điều kiện ở vế 1 xảy ra thì sẽ có kết quả ở vế 2. -Cấu trúc V(普通形過去-quá khứ thường) ら 、 Vế 2。 Aい(普通形過去-quá khứ thường) ら、 Vế 2。 Aな(普通形過去-quá khứ thường) ら、 Vế 2。 N(普通形過去-quá khứ thường) ら、 Vế 2。 -Ví dụ: +Ví dụ với động từ. ~雨が降ったら、出かけません あめがふったら、でかけません。 Nếu trời mưa thì tôi sẽ không ra ngoài. ~駅まで歩いたら、30分ぐらいかかります えきまであるいたら、30ぶんぐらいかかります。 Nếu đi bộ đến nhà ga thì mất khoảng 30 phút. ~バスが来なかったら、タクシーで行きます ばすがこなかったら、たくしーでいきます Nếu xe buýt không tới thì sẽ đi bằng taxi. +Ví dụ với tính

Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 24
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 24

Ngày đăng: 06-10-2016

  I/Mẫu câu + Cấu truc 1/-Mẫu câu: Mình nhận từ ai đó một cái gì đó. -Cấu trúc: S は わたし に N をくれます。 -Ví dụ: +兄は私に靴をくれました あにはわたしにくつをくれました Tôi được anh tôi tặng giày +恋人は私に花をくれました こいびとはわたしにはなをくれました Tôi được người yêu tặng hoa **Có thể lược bỏ 「わたしに」 trong mẫu câu trên mà nghĩa vẫn không bị thay đổi. --->兄は靴をくれました=兄は私に靴をくれました。 2/-Mẫu câu: Khi ai đó làm ơn hoặc làm hộ mình một cái gì đó -Cấu trúc : S は わたしに N を V(Thể て)くれます。 -Ví dụ: +母は私にセーターを買ってくれました はは は わたしにせーたーをかってくれました Mẹ tôi mua cho tôi cái áo len +山田さんは私に地図を書いてくれました やまださんはわたしにちずをかいてくれました Yamada vẽ giúp tôi cái

Trang 5 of 9« First...34567...Last »