Ngữ pháp tiếng nhật sơ cấp

Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 38
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 38

Ngày đăng: 06-10-2016

I/Cấu trúc + Ngữ pháp Cấu trúc: V(辞書形)+ のは A です。 Ngữ pháp:Khi động từ ở thể từ điển cộng với の sẽ biến thành danh từ hay còn gọi là danh từ hóa động từ. Dùng để diễn đạt cảm tưởng, đánh giá đối với chủ thể của câu văn và có tác dụng nhấn mạnh vấn đề muốn nói. Ví dụ 一人でこの荷物を運ぶのは無理です。 ひとりでこのにもつをはこぶのはむりです Một người mà vận chuyển đống hành lý này là không thể. 朝早く散歩するのは気持ちがいいです。 あさはやくさんぽするのはきもちがいいです。 Việc đi dạo vào buổi sáng thì cảm giác rất thoải mái ボランティアに参加するのは面白いです。 ボランティアにさんかするのはおもしろいです Việc tham gia vào đội tình nguyện viên rất là thú vị II/Cấu trúc + Ngữ pháp Cấu

Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 37
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 37

Ngày đăng: 06-10-2016

Cấu trúc + Ngữ pháp  受身(うけみ)- Thể bị động *Cách chia từ thể ます sang thể bị động. Nhóm I: Chuyển từ cột い sang cột あ rồi cộng thêm れます。 Ví dụ: かきますーー>かかれます ふみますーー>ふまれます よびますーー>よばれます Nhóm II: Thay ます bằng られます Ví dụ: ほめますーー>ほめられます しらべますーー>しらべられます みますーー>みられます Nhóm III: Với động từ きますーー>こられます ~~しますーー>されます Ví dụ: べんきょうしますーー>べんきょうされます びっくりすますーー>びっくりされます *Ngữ pháp bài 37 với thể bị động: I/ Cấu trúc + Ngữ pháp -Cấu trúc: N1 は N2 に(Nを) V(受身-thể bị động) -Ngữ pháp: N1 bị N2 hoặc được N2 làm gì đó. Ví dụ: -わたしは 部長に ほめられました。 わたしは ぶちょうに ほめられました。 Tôi đã được bộ trưởng

Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 36
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 36

Ngày đăng: 06-10-2016

I/Cấu trúc + Ngữ pháp -Cấu trúc: V1(辞書形)ように、V2 V1ない  ように、V2 -Ngữ pháp:Mẫu câu có nghĩa "Để làm được V1(hoặc không làm V1) thì làm V2" V1 chỉ mục đích , V2 chỉ hành động có chủ ý để thực hiện mục đích V1. Ví dụ: 早く届くように、速達で出します。 はやくとこくように、そくたつででします Để có thể đến được nhanh thì gửi hỏa tốc. 日本語が話せるように、毎日練習します。 にほんごがはなせるように、まいにちれんしゅうします Để có thể nói được tiếng Nhật thì phải luyện tập hàng ngày 新幹線に遅れないように、早くうちを出ます。 しんかんせんにおくれないように、はやくうちをでます Để không bị muộn Sinkansen thì nên rời khỏi nhà nhanh 電話番号を忘れないように、メモしておきます。 でんわばんごをわすれないように、めもしておきます Để không bị quên số điện thoại thì hãy

Trang 3 of 912345...Last »