chia sẻ tài liệu

Từ ghép tiếng Nhật với ki 「き」
Từ ghép tiếng Nhật với ki 「き」

Ngày đăng: 09-04-2018

Từ ghép luôn là phần khó " nhằn" đối với các bạn thi JLPT N3, N2 bởi 1 từ có thể ghép được với nhiều từ khác nhau và có thể có nhiều nghĩa khác nhau, Hôm nay, chúng ta sẽ học các từ ghép với 「き」xuất hiện nhiều trong bài thi JLPT nha! Nắm chắc được ý nghĩa của những từ này để không mất điểm trong bài thi JLPT sắp tới nha.  1. 気がある: Định; thương nhớ, yêu, thích, hứng thú Ví dụ:  やる気があります。Có niềm say mê, hứng thú 2. 気がいい : Tính cách dịu dàng, tốt tính. Ví dụ: 母は気のいい女です。Mẹ tôi là một người có tính cách ôn hòa 3. 気が多い: Không có chủ kiến, không kiên trì, có mới nới cũ, lẵng

Tổng hợp từ vựng N5 tiếng Nhật đầy đủ nhất ôn thi JLPT
Tổng hợp từ vựng N5 tiếng Nhật đầy đủ nhất ôn thi JLPT

Ngày đăng: 08-04-2018

Dành cho các bạn đang ôn thi N5 kì tháng 7 này nhé, chỉ cần học thuộc hết là các bạn có thể tự tin bước vào kì thi rồi. Có một mẹo học nhanh và hiệu quả nhất là học theo phương pháp hình ảnh, Kohi đã vẽ lại toàn bộ từ vựng này sang hình ảnh và thể hiện trên điện thoại để các bạn học tập dễ dàng hơn. App đã có trên CHplay và IOS store, mọi người tải xuống và đăng kí tài khoản miễn phí ở góc tay phải nhé. Chúc các bạn học tập thật tốt :D ( Ứng dụng HỌC TIẾNG NHẬT CÙNG KOHI đã có mặt trên CHplay và IOS store ) Tổng hợp từ vựng N5 tiếng Nhật đầy đủ nhất 1 会う あう Gặp gỡ 2 青 あお Màu xanh 3 青い

Cặp từ trái nghĩa tiếng Nhật đầy đủ nhất bạn không thể bỏ qua
Cặp từ trái nghĩa tiếng Nhật đầy đủ nhất bạn không thể bỏ qua

Ngày đăng: 08-04-2018

Các bạn ôn thi kì tháng 7 này đến đâu rồi nhỉ? Cùng ad tìm hiểu các cặp từ trái nghĩa này nhé :D Kohi Chúc các bạn ôn luyện tốt, tải ngay ứng dụng HỌC TIẾNG NHẬT CÙNG KOHI về máy và học tiếng Nhật hiệu quả cùng Kohi nhé. Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ cảm xúc 1.温かい(あたたかい ): ấm  ><  冷たい(つめたい ): lạnh 2. 強い(つよい ): mạnh  ><  弱い(よわい ): yếu 3. 暑い(あつい ): nóng   ><   寒い(さむい ):lạnh 4. 易しい(やさしい ): dễ   ><   難しい(むずかしい ): khó 5. 甘い(あまい ): ngọt    ><   辛い(からい ): cay 6. 嬉しい (うれしい)  : vui   ><   悲しい (かなしい) :buồn 7. 面白い (おもしろい) : thú vị    ><   詰らない

Trang 1 of 1012345...10...Last »