Cặp từ trái nghĩa tiếng Nhật đầy đủ nhất bạn không thể bỏ qua

Các bạn ôn thi kì tháng 7 này đến đâu rồi nhỉ? Cùng ad tìm hiểu các cặp từ trái nghĩa này nhé 😀

Kohi Chúc các bạn ôn luyện tốt, tải ngay ứng dụng HỌC TIẾNG NHẬT CÙNG KOHI về máy và học tiếng Nhật hiệu quả cùng Kohi nhé.

Screenshot_20180325-141727

Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ cảm xúc

1.温かい(あたたかい ): ấm  ><  冷たい(つめたい ): lạnh
2. 強い(つよい ): mạnh  ><  弱い(よわい ): yếu
3. 暑い(あつい ): nóng   ><   寒い(さむい ):lạnh
4. 易しい(やさしい ): dễ   ><   難しい(むずかしい ): khó
5. 甘い(あまい ): ngọt    ><   辛い(からい ): cay
6. 嬉しい (うれしい)  : vui   ><   悲しい (かなしい) :buồn
7. 面白い (おもしろい) : thú vị    ><   詰らない (つまらない) : chán
8. 賑やか (にぎやか) : ồn ào    ><   静か (しずか) : yên tĩnh

Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ vị trí, kích thước

9. 大きい(おおきい ): lớn   ><   小さい(ちいさい): nhỏ
10. 長い(ながい ): dài    ><   短い(みじかい ): ngắn
11. 太い(ふとい ): mập   ><    細い(ほそい ): gầy
12. 重い(おもい ): nặng   ><   軽い(かるい ): nhẹ
13. 深い(ふかい ): sâu     ><   浅い(あさい ): cạn
14. 広い(ひろい ): rộng    ><   狭い(せまい ): hẹp
15. 遠い(とおい ): xa       ><   近い(ちかい): gần
16. 厚い(あつい ): dày     ><   薄い(うすい): mỏng
17. 早い(はやい): nhanh    ><   遅い(おそい ): chậm

Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ tính chất

18. 明るい(あかるい): sáng    ><   暗い(くらい ): tối
19. 硬い(かたい ): cứng     ><   柔らかい(やわらかい ): mềm
20. 安全 (あんぜん): an toàn    ><   危ない (あぶない): nguy hiểm
21. 多い(おおい ): nhiều     ><   少ない(すくない ): ít
22. 良い (いい): tốt         ><     悪い (わるい): xấu
23. 奇麗 (きれい): sạch     ><   汚い(きたない): dơ
24. 鋭い (するどい): sắc     ><   鈍い (にぶい): cùn

2-01

Facebook Comments

Bài Viết Liên Quan